Từ vựng Speed Master N2 Bài 43: Liên từ và từ bổ nghĩa

Bài 43: Liên từ và từ bổ nghĩa

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 30 từ vựng
#1

接続詞せつぞくし

TIẾP TỤC TỪ

liên từ

接続詞せつぞくしを使つかって文ぶんをつなぐ。

→ Sử dụng liên từ để nối câu.

#2

あるいは

hoặc là

バス、あるいは電車でんしゃで行いく。

→ Tôi sẽ đi bằng xe buýt hoặc là tàu điện.

#3

そうして

rồi thì

そうして、彼かれらは幸しあわせに暮くらした。

→ Rồi thì, họ đã sống hạnh phúc.

#4

さて

vậy thì

さて、次つぎの問題もんだいに移うつろう。

→ Vậy thì, hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo.

#5

しかも

hơn nữa

この店みせは安やすい、しかも美味おいしい。

→ Quán này rẻ, hơn nữa lại còn ngon.

#6

したがって

do đó

したがって、この案あんは却下きゃっかされる。

→ Do đó, phương án này bị từ chối.

#7

すなわち

tức là

首都しゅと、すなわち東京とうきょうに行いく。

→ Tôi sẽ đi đến thủ đô, tức là Tokyo.

#8

そういえば

nói mới nhớ

そういえば、彼かれの誕生日たんじょうびは明日あしただ。

→ Nói mới nhớ, ngày mai là sinh nhật anh ấy.

#9

そこで

vì vậy

そこで、新あたらしいルールを作つくった。

→ Vì vậy, chúng tôi đã tạo ra quy tắc mới.

#10

そのうえ

hơn nữa

雨あめが降ふり、そのうえ風かぜも強つよい。

→ Trời mưa, hơn nữa gió lại còn mạnh.

#11

それでも

dù vậy

それでも、私わたしは諦あきらめない。

→ Dù vậy, tôi sẽ không từ bỏ.

#12

それとも

hay là

コーヒーにする?それとも紅茶こうちゃ?

→ Cậu uống cà phê? Hay là hồng trà?

#13

それなのに

vậy mà

よく勉強べんきょうした、それなのに不合格ふごうかくだった。

→ Đã học rất chăm, vậy mà lại thi trượt.

#14

それにしては

so với điều đó thì

外国人がいこくじんだ。それにしては日本語ほんごがうまい。

→ Là người nước ngoài. Vậy mà tiếng Nhật lại giỏi thật (so với việc là người nước ngoài).

#15

それにしても

dẫu vậy

それにしても、今日きょうは暑あついですね。

→ Dẫu vậy, hôm nay nóng thật đấy nhỉ.

#16

だが

nhưng

だが、事態じたいは変かわった。

→ Nhưng, tình hình đã thay đổi.

#17

だけど

nhưng mà

行いきたい、だけど時間じかんがない。

→ Muốn đi, nhưng mà không có thời gian.

#18

ただ

chỉ

ただ、一ひとつ問題もんだいがある。

→ Chỉ là có một vấn đề.

#19

ただし

tuy nhiên

参加さんかは無料むりょう。ただし、予約よやくが必要ひつようだ。

→ Tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần phải đặt trước.

#20

たった

chỉ

たった一人ひとりで完成かんせいさせた。

→ Đã hoàn thành chỉ với vỏn vẹn một mình.

#21

だったら

nếu vậy

だったら、私わたしがやります。

→ Nếu vậy thì tôi sẽ làm.

#22

だって

bởi vì

だって、好すきなんだもん。

→ Bởi vì, tôi thích mà.

#23

ところが

thế nhưng

ところが、予想よそう外がいのことが起おきた。

→ Thế nhưng, điều ngoài dự đoán đã xảy ra.

#24

ところで

nhân tiện

ところで、昨日きのうの件けんですが...

→ Nhân tiện, về chuyện ngày hôm qua thì...

#25

なお

ngoài ra

なお、詳細しょうさいは後日ごじつ連絡れんらくします。

→ Ngoài ra, chi tiết sẽ liên lạc sau.

#26

+名詞めいし

DANH TỪ

+ danh từ

名詞めいしを覚おぼえる。

→ Học thuộc danh từ.

#27

あらゆる

mọi; tất cả

あらゆる手段しゅだんを尽つくす。

→ Sử dụng mọi (tất cả) thủ đoạn.

#28

ある

một (nào đó)

ある日ひ、彼かれは突然とつぜん消きえた。

→ Một ngày nọ, anh ta đột nhiên biến mất.

#29

たいした

đáng kể

たいした怪我けがではなくてよかった。

→ Không phải vết thương đáng kể, may quá.

#30

ほんの

chỉ; vỏn vẹn

ほんの気持きもちです。

→ Chỉ là chút tấm lòng (vỏn vẹn) của tôi thôi.