Từ vựng Speed Master N2 Bài 16: Internet và dữ liệu

Bài 16: Internet và dữ liệu

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 35 từ vựng
#1

ネット

mạng

ネットでニュースを見みる。

→ Xem tin tức trên mạng.

#2

(ウェブ)サイト

trang web

会社かいしゃのウェブサイトを作つくる。

→ Tạo trang web cho công ty.

#3

アクセス

truy cập

システムにアクセスする。

→ Truy cập vào hệ thống.

#4

検索する

KIỂM TÁC

tìm kiếm

インターネットで情報じょうほうを検索けんさくする。

→ Tìm kiếm thông tin trên internet.

#5

お気きに入いり

KHÍ・NHẬP

mục ưa thích

このページをお気きに入いりに登録とうろくする。

→ Lưu trang này vào mục ưa thích.

#6

つなぐ

kết nối

パソコンをインターネットにつなぐ。

→ Kết nối máy tính với internet.

#7

接続する

TIẾP TỤC

kết nối

Wi-Fiに接続せつぞくする。

→ Kết nối Wi-Fi.

#8

ブログ

blog

毎日まいにちブログを書かく。

→ Viết blog mỗi ngày.

#9

掲示板けいじばん

YẾT THỊ BẢN

diễn đàn

ネットの掲示板けいじばんに書かき込こむ。

→ Viết bình luận vào diễn đàn trên mạng.

#10

パスワード

mật khẩu

パスワードを忘わすれた。

→ Tôi đã quên mật khẩu.

#11

ファイル・データ

tệp dữ liệu

ファイルとデータを整理せいりする。

→ Sắp xếp tệp và dữ liệu.

#12

音声おんせい

ÂM THANH

âm thanh

音声おんせいが聞きこえない。

→ Không nghe thấy âm thanh.

#13

画像がぞう

HỌA TƯỢNG

hình ảnh

きれいな画像がぞうをダウンロードする。

→ Tải hình ảnh đẹp xuống.

#14

映像えいぞう

ÁNH TƯỢNG

video

ニュースの映像えいぞうを見みる。

→ Xem video tin tức.

#15

ダウンロード

tải xuống

音楽おんがくをダウンロードする。

→ Tải nhạc xuống.

#16

データ

dữ liệu

スマホのデータが消きえた。

→ Dữ liệu điện thoại đã bị xóa.

#17

入力する

NHẬP LỰC

nhập liệu

名前なまえと住所じゅうしょを入力にゅうりょくする。

→ Nhập tên và địa chỉ.

#18

保存する

BẢO TỒN

lưu

作つくったファイルを保存ほぞんする。

→ Lưu tệp đã tạo.

#19

表示する

BIỂU THỊ

hiển thị

画面がめんにエラーが表示ひょうじされる。

→ Lỗi được hiển thị trên màn hình.

#20

変換する

BIẾN HOÁN

chuyển đổi

ひらがなを漢字かんじに変換へんかんする。

→ Chuyển Hiragana sang Kanji.

#21

コピー&ペースト

sao chép và dán

文章ぶんしょうをコピー&ペーストする。

→ Sao chép và dán văn bản.

#22

クリック

nhấp chuột

マウスの左ひだりボタンをクリックする。

→ Nhấp nút chuột trái.

#23

メール

thư điện tử

友達ともだちにメールを送おくる。

→ Gửi email cho bạn.

#24

件名けんめい

KIỆN DANH

tiêu đề

メールの件名けんめいを書かく。

→ Viết tiêu đề email.

#25

転送する

CHUYỂN TỐNG

chuyển tiếp

もらったメールを他ほかの人ひとに転送てんそうする。

→ Chuyển tiếp email đã nhận cho người khác.

#26

添付する

THIÊM PHÓ

đính kèm

写真しゃしんをメールに添付てんぷする。

→ Đính kèm ảnh vào email.

#27

その他た

KỲ THA

khác

その他たの設定せっていは後あとでします。

→ Các cài đặt khác sẽ làm sau.

#28

ソフト

phần mềm

新あたらしいソフトをインストールする。

→ Cài đặt phần mềm mới.

#29

ウイルス

virus

パソコンがウイルスに感染かんせんした。

→ Máy tính bị nhiễm virus.

#30

感染する

CẢM NHIỄM

bị nhiễm

インフルエンザに感染かんせんする。

→ Bị nhiễm cúm.

#31

プリンター

máy in

プリンターで書類しょるいを印刷いんさつする。

→ In tài liệu bằng máy in.

#32

インク

mực in

プリンターのインクがなくなった。

→ Máy in hết mực.

#33

用紙ようしが切きれる

DỤNG CHỈ・THIẾT

hết giấy

印刷いんさつ中ちゅうに用紙ようしが切きれた。

→ Đang in thì hết giấy.

#34

画面がめん

HỌA DIỆN

màn hình

スマホの画面がめんが割われた。

→ Màn hình điện thoại bị vỡ.

#35

機能する

CƠ NĂNG

tính năng

このアプリは便利べんりな機能きのうが多おおい。

→ Ứng dụng này có nhiều tính năng tiện lợi.