ネット
mạng
→ Xem tin tức trên mạng.
(ウェブ)サイト
trang web
→ Tạo trang web cho công ty.
アクセス
truy cập
→ Truy cập vào hệ thống.
検索
tìm kiếm
→ Tìm kiếm thông tin trên internet.
お気に入り
mục ưa thích
→ Lưu trang này vào mục ưa thích.
つなぐ
kết nối
→ Kết nối máy tính với internet.
接続
kết nối
→ Kết nối Wi-Fi.
ブログ
blog
→ Viết blog mỗi ngày.
掲示板
diễn đàn
→ Viết bình luận vào diễn đàn trên mạng.
パスワード
mật khẩu
→ Tôi đã quên mật khẩu.
ファイル・データ
tệp dữ liệu
→ Sắp xếp tệp và dữ liệu.
音声
âm thanh
→ Không nghe thấy âm thanh.
画像
hình ảnh
→ Tải hình ảnh đẹp xuống.
映像
video
→ Xem video tin tức.
ダウンロード
tải xuống
→ Tải nhạc xuống.
データ
dữ liệu
→ Dữ liệu điện thoại đã bị xóa.
入力
nhập liệu
→ Nhập tên và địa chỉ.
保存
lưu
→ Lưu tệp đã tạo.
表示
hiển thị
→ Lỗi được hiển thị trên màn hình.
変換
chuyển đổi
→ Chuyển Hiragana sang Kanji.
コピー&ペースト
sao chép và dán
→ Sao chép và dán văn bản.
クリック
nhấp chuột
→ Nhấp nút chuột trái.
メール
thư điện tử
→ Gửi email cho bạn.
件名
tiêu đề
→ Viết tiêu đề email.
転送
chuyển tiếp
→ Chuyển tiếp email đã nhận cho người khác.
添付
đính kèm
→ Đính kèm ảnh vào email.
その他
khác
→ Các cài đặt khác sẽ làm sau.
ソフト
phần mềm
→ Cài đặt phần mềm mới.
ウイルス
virus
→ Máy tính bị nhiễm virus.
感染
bị nhiễm
→ Bị nhiễm cúm.
プリンター
máy in
→ In tài liệu bằng máy in.
インク
mực in
→ Máy in hết mực.
用紙が切れる
hết giấy
→ Đang in thì hết giấy.
画面
màn hình
→ Màn hình điện thoại bị vỡ.
機能
tính năng
→ Ứng dụng này có nhiều tính năng tiện lợi.