Từ vựng Speed Master N2 Bài 40: Thành ngữ về cơ thể

Bài 40: Thành ngữ về cơ thể

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

頭あたまが上あがらない

ĐẦU・THƯỢNG

không dám tỏ vẻ hơn; nể phục

昔むかしよく世話せわになったから、先輩せんぱいには頭あたまが上あがらない。

→ Vì ngày xưa hay được giúp đỡ nên tôi không dám tỏ vẻ hơn với tiền bối.

#2

頭あたまが痛いたい

ĐẦU・THỐNG

đau đầu; phiền toái

必かならず誰だれかから不満ふまんが出でる。頭あたまが痛いたい問題もんだいだよ。

→ Kiểu gì cũng có người bất mãn. Thật là một vấn đề đau đầu.

#3

頭あたまが固かたい

ĐẦU・CỐ

bảo thủ, cứng đầu

部長ぶちょうは頭あたまが固かたいから、何なにを言いっても無駄むだだよ。

→ Trưởng phòng rất bảo thủ, nên có nói gì cũng vô ích thôi.

#4

頭あたまが下さがる

ĐẦU・HẠ

khâm phục; cúi đầu kính trọng

この人ひと、ずっとボランティアで年寄しよりの世話せわをしてるんだって。頭あたまが下さがるね。

→ Nghe nói người này luôn làm tình nguyện chăm sóc người già. Thật đáng khâm phục.

#5

頭あたまに来くる

ĐẦU・LAI

nổi giận

こんな返事へんじを送おくってきて、頭あたまに来きた。

→ Gửi cái kiểu trả lời như thế này, thật sự làm tôi nổi giận.

#6

頭あたまを下さげる

ĐẦU・HẠ

cúi đầu; xin lỗi

あんなやつに頭あたまを下さげるつもりはない。

→ Tôi không có ý định cúi đầu (xin lỗi) một kẻ như thế.

#7

頭あたまを使つかう

ĐẦU・SỬ

dùng trí óc; suy nghĩ

なんでこんな無駄むだなことをしたの?もうちょっと頭あたまを使つかったら。

→ Sao lại làm cái việc vô ích thế này? Phải dùng đầu suy nghĩ một chút chứ.

#8

顔かおを出だす

NHAN・XUẤT

ghé mặt; xuất hiện

明日あしたのパーティーには、ちょっとだけ顔かおを出だすつもりです。

→ Bữa tiệc ngày mai, tôi định chỉ ghé mặt một chút thôi.

#9

目めがない

MỤC

mê mẩn

甘あまいものには目めがないんです。

→ Tôi rất mê đồ ngọt.

#10

目めにつく

MỤC・PHÓ

dễ thấy, nổi bật

最近さいきん、電車でんしゃの中なかのマナーの悪わるさが目めに付つく。

→ Dạo gần đây, thái độ ứng xử kém trên tàu điện rất dễ thấy (đập vào mắt).

#11

目めを疑うたがう

MỤC・NGHI

không tin vào mắt mình

テレビで彼女かのじょを見みたときは、目めを疑うたがった。

→ Khi nhìn thấy cô ấy trên tivi, tôi đã không tin vào mắt mình.

#12

目めを通とおす

MỤC・THÔNG

xem qua; đọc lướt

一度いちど、資料しりょうに目めを通とおしておいてください。

→ Xin hãy xem qua tài liệu một lần.

#13

目めを引ひく

MỤC・DẪN

thu hút ánh nhìn

このポスターは目めを引ひきますね。

→ Tấm áp phích này thu hút ánh nhìn nhỉ.

#14

甘あまく見みる

CAM・KIẾN

xem nhẹ; đánh giá thấp

小ちいさな問題もんだいだと思おもって甘あまく見みると大変たいへんなことになる。

→ Nếu nghĩ nó là vấn đề nhỏ mà xem nhẹ thì sẽ trở nên rắc rối lớn đấy.

#15

耳みみが遠とおい

NHĨ・VIỄN

nghe kém

父ちちも年としを取とって、だんだん耳みみが遠とおくなってきた。

→ Bố tôi cũng có tuổi rồi, tai dần dần nghe kém đi.

#16

耳みみを疑うたがう

NHĨ・NGHI

không tin vào tai mình

最初さいしょ、それを聞きいた時ときは、耳みみを疑うたがいました。

→ Lúc đầu, khi nghe điều đó, tôi đã không tin vào tai mình.

#17

口くちがうまい

KHẨU

khéo ăn nói; dẻo miệng

彼かれは口くちがうまいからね。あんまり信用しんようしないほうがいいよ。

→ Anh ta dẻo miệng lắm. Tốt nhất là đừng quá tin tưởng.

#18

口くちに合あう

KHẨU・HỢP

vừa miệng; hợp khẩu vị

「これ、口くちに合あわなかった?」「辛からいのがちょっと苦手にがてなんです」

→ 'Cái này không hợp khẩu vị của bạn à?' 'Tôi hơi kém ăn cay một chút.'

#19

口くちにする

KHẨU

nói ra; ăn

こういう食たべ物ものは、今いままで口くちにしたことがなかった。

→ Những món ăn như thế này thì từ trước đến nay tôi chưa từng ăn.

#20

口くちを出だす

KHẨU・XUẤT

xía mũi vào

関係かんけいがないのに、口くちを出ださないで欲ほしい。

→ Không có liên quan thì xin đừng xía mũi vào.

#21

手てが空あく

THỦ・KHÔNG

rảnh tay

手てが空あいたら、手伝てつだってほしい。

→ Nếu rảnh tay thì hãy giúp tôi một chút nhé.

#22

手てがかかる

THỦ

tốn nhiều công sức

小ちいさい子供こどもは手てがかかりますね。

→ Trẻ nhỏ đúng là tốn nhiều công sức chăm sóc nhỉ.

#23

手てが足たりない

THỦ・TÚC

không đủ người

手てが足たりなくて困こまってるんです。ちょっと手伝つだってもらえませんか。

→ Chúng tôi đang gặp rắc rối vì không đủ người. Cậu có thể giúp một tay không?

#24

手てが離はなせない

THỦ・LY

đang bận, không rảnh

ごめんなさい。今ま、ちょっと手てが離はなせないです。

→ Xin lỗi. Bây giờ tôi đang bận không rời tay được.

#25

手てに入いれる/手てに入はいる

THỦ・NHẬP

có được / được sở hữu

やっとチケットを手てに入いれた。/チケットが手てに入はいるかもしれない。

→ Cuối cùng tôi đã có được vé. / Có thể tôi sẽ lấy được vé.

#26

手てにつかない

THỦ

không động vào, không tập trung

試合しあいが気きになって、仕事しごとが手てにつかない。

→ Cứ để tâm đến trận đấu nên tôi không thể tập trung vào công việc.

#27

手てを貸かす

THỦ・THẢI

giúp đỡ

これを運はこぶから、ちょっと手てを貸かしてくれない。

→ Tôi sẽ chuyển cái này đi nên bạn có thể giúp một tay không.

#28

手てをつける

THỦ

bắt tay vào

その仕事しごとは、まだ手てを付つけていません。

→ Công việc đó tôi vẫn chưa bắt tay vào làm.

#29

手てを抜ぬく

THỦ・BẠT

làm qua loa

値段ねだんを安やすくしても、手を抜ぬいたりしません。

→ Dù có giảm giá thì chúng tôi cũng không làm qua loa đâu.

#30

足あしを伸のばす

TÚC・THÂN

duỗi chân, đi thêm

今度こんどの京都きょうと出張しゅっちょうでは、大阪おおさかまで足あしを伸のばすつもりです。

→ Chuyến công tác Kyoto lần tới, tôi định sẽ đi thêm đến Osaka nữa.

#31

足あしを運はこぶ

TÚC・VẬN

đến, ghé tới

雨あめの中なか、足あしを運はこんでいただき、ありがとうございました。

→ Cảm ơn vì đã không quản trời mưa cất công đến đây.

#32

気きがきく

KHÍ

tinh tế, chu đáo

彼女かのじょは気きがきくから、秘書ひしょに向むいていると思おもう。

→ Vì cô ấy rất tinh tế nên tôi nghĩ hợp với công việc thư ký.

#33

気きが進すすまない

KHÍ・TIẾN

không muốn, ngần ngại

パーティーに誘さそわれたけど、あまり気きが進すすまない。

→ Được rủ đi dự tiệc nhưng tôi không thấy muốn đi lắm.

#34

気きのせい

KHÍ

chỉ là tưởng tượng

誰だれかいると思おもったけど、気きのせいだった。

→ Cứ tưởng là có ai đó nhưng hóa ra chỉ là do tôi tưởng tượng.

#35

気きが合あう

KHÍ・HỢP

hợp nhau

あの二人ふたりは気きが合あうみたいで、いつも一緒っしょでした。

→ Hai người kia có vẻ rất hợp nhau nên lúc nào cũng đi cùng nhau.

#36

~気きがする

KHÍ

cảm thấy ~

今回こんかいは勝かてる気きがする。/疲つかれて、勉強べんきょうする気きがしない。

→ Lần này tôi có cảm giác sẽ thắng. / Vì mệt nên tôi chả có tâm trạng nào để học cả.

#37

気きが早はやい

KHÍ・TẢO

nôn nóng

もう夏休なつやすみの話はなし?気きが早はやいなあ。まだ3月がつだよ。

→ Đã nói chuyện nghỉ hè rồi á? Nôn nóng quá đấy. Mới tháng 3 thôi mà.

#38

気きになる(気きにかかる)

KHÍ

bận tâm, lo lắng

仕事しごとのことが気きになって、なかなか眠ねむれない。

→ Cứ bận tâm về công việc nên mãi không ngủ được.

#39

気きが散ちる

KHÍ・TẢN

mất tập trung

気きが散ちるから、テレビの音おとを少すこし下さげてくれない。

→ Mất tập trung quá nên bạn giảm tiếng tivi xuống một chút được không.

#40

首くびを長ながくする

THỦ・TRƯỜNG

mong ngóng

じゃ、その日ひを首くびを長ながくして待まってます。

→ Vậy thì, tôi sẽ mong ngóng đợi đến ngày đó.

#41

肩かたを並ならべる

KIÊN・TỊNH

sánh vai

日本にほんもやっと、この分野ぶんやでほかの国くにと肩かたを並ならべるようになった。

→ Cuối cùng thì Nhật Bản cũng đã sánh vai với các nước khác trong lĩnh vực này.

#42

腕うでがいい

OẢN

tay nghề giỏi

ここのシェフは腕うでがいいね。

→ Đầu bếp ở đây tay nghề giỏi thật đấy.

#43

腕うでを磨みがく

OẢN・MA

trau dồi tay nghề

彼かれらは、いろいろなバンドのコピーをしながら、腕うでを磨みがいた。

→ Họ đã vừa chơi lại nhạc của nhiều ban nhạc khác nhau, vừa trau dồi tay nghề.