Từ vựng Speed Master N2 Bài 21: Từ gần nghĩa 1

Bài 21: Từ gần nghĩa 1

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 28 từ vựng
#1

祈いのる

KỲ

cầu nguyện

教会きょうかいで平和へいわを祈いのる。

→ Cầu nguyện hòa bình ở nhà thờ.

#2

願ねがう

NGUYỆN

mong ước

みんなの幸しあわせを願ねがう。

→ Mong ước hạnh phúc cho mọi người.

#3

探さがす

THÁM

tìm

仕事しごとを探さがす。

→ Tìm việc.

#4

蓄たくわえる

SÚC

tích trữ

冬ふゆに備そなえて食料しょくりょうを蓄たくわえる。

→ Tích trữ lương thực để chuẩn bị cho mùa đông.

#5

貯ためる

TRỮ

tiết kiệm, để dành

家いえを買かうためにお金かねを貯ためる。

→ Tiết kiệm tiền để mua nhà.

#6

混まざる

HỖN

bị trộn, lẫn vào

水みずと油あぶらは混まざらない。

→ Nước và dầu không bị trộn lẫn vào nhau.

#7

混まじる

HỖN

lẫn vào, xen lẫn

白髪しらがが混まじる。

→ Tóc bạc xen lẫn.

#8

い形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし

HÌNH DUNG TỪ

tính từ i và tính từ na

日本語にほんごにはい形容詞けいようしとナ形容詞けいようしがある。

→ Trong tiếng Nhật có tính từ đuôi i và tính từ đuôi na.

#9

うるさい

ồn ào

工事こうじの音おとがうるさい。

→ Tiếng công trường ồn ào.

#10

騒さわがしい

TAO

náo động, ồn ào

教室きょうしつが騒さわがしい。

→ Phòng học ồn ào náo động.

#11

やかましい

ầm ĩ, khó chịu

テレビの音おとがやかましい。

→ Tiếng tivi ầm ĩ khó chịu.

#12

かわいそう

đáng thương

迷子まいごの犬いぬがかわいそうだ。

→ Chú chó lạc đường thật đáng thương.

#13

気きの毒どく

KHÍ ĐỘC

đáng thương, tội nghiệp

事故じこに遭あった人ひとが気きの毒どくだ。

→ Người gặp tai nạn thật đáng thương.

#14

副詞ふくし

PHÓ TỪ

phó từ

文法ぶんぽうの授業じゅぎょうで副詞ふくしを学まなぶ。

→ Học phó từ trong giờ ngữ pháp.

#15

いずれ

sớm muộn

いずれは彼かれもわかるだろう。

→ Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ hiểu thôi.

#16

そのうち

chẳng mấy chốc

そのうち雨あめもやむだろう。

→ Chẳng mấy chốc mưa sẽ tạnh thôi.

#17

やがて

cuối cùng

やがて春はるが来くる。

→ Chẳng bao lâu nữa (cuối cùng) mùa xuân sẽ đến.

#18

以前いぜん

DĨ TIỀN

trước đây

以前いぜん、ここには公園うえんがあった。

→ Trước đây ở đây từng có một công viên.

#19

かつて

đã từng

かつての名選手めいせんしゅ。

→ Vận động viên nổi tiếng một thời (đã từng).

#20

一段いちだんと

NHẤT ĐOẠN

hơn hẳn

寒さむさが一段いちだんと厳きびしくなった。

→ Cái lạnh đã trở nên khắc nghiệt hơn hẳn.

#21

一層いっそう

NHẤT TẦNG

hơn nữa

事態じたいは一層いっそう悪化あっかした。

→ Tình hình đã trở nên tồi tệ hơn nữa.

#22

さらに

thêm nữa

さらに努力どりょくが必要ひつようだ。

→ Cần nỗ lực thêm nữa.

#23

一切いっさい~ない

NHẤT THIẾT

hoàn toàn không

彼かれは一切いっさいお酒さけを飲のまない。

→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.

#24

まったく(~ない)

hoàn toàn không

言いっている意味いみがまったくわからない。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu ý đang nói.

#25

いつの間まにか

GIAN

lúc nào không biết

いつの間まにか夜よるになっていた。

→ Trời đã tối từ lúc nào không biết.

#26

知しらないうちに

TRI

trước khi nhận ra

知しらないうちに寝ねてしまった。

→ Tôi đã ngủ thiếp đi từ lúc nào không biết (trước khi nhận ra).

#27

おそらく

có lẽ

彼かれはおそらく来こないだろう。

→ Có lẽ anh ấy sẽ không đến đâu.

#28

たぶん

chắc là

明日はたぶん雨あめだろう。

→ Ngày mai chắc là sẽ mưa.