Từ vựng Speed Master N2 Bài 7: Thiên nhiên và thiên tai

Bài 7: Thiên nhiên và thiên tai

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 43 từ vựng
#1

地形ちけい

ĐỊA HÌNH

địa hình

日本にほんの地形ちけいは複雑ふくざつだ。

→ Địa hình Nhật Bản phức tạp.

#2

大陸たいりく

ĐẠI LỤC

lục địa

大おおきな大陸たいりくを旅たびする。

→ Du lịch qua lục địa lớn.

#3

砂漠さばく

SA MẠC

sa mạc

砂漠さばくには水みずがない。

→ Sa mạc không có nước.

#4

森林しんりん

SÂM LÂM

rừng

森林しんりんを守まもる。

→ Bảo vệ rừng.

#5

ダム

đập

川かわにダムを建設けんせつする。

→ Xây đập trên sông.

#6

頂上ちょうじょう

ĐÍNH THƯỢNG

đỉnh

山やまの頂上ちょうじょうに登のぼる。

→ Leo lên đỉnh núi.

#7

眺ながめ

THIẾU

quang cảnh

ここからの眺ながめは最高さいこうだ。

→ Quang cảnh từ đây là tuyệt nhất.

#8

流ながれ

LƯU

dòng chảy

川かわの流ながれが速はやい。

→ Dòng chảy của sông rất nhanh.

#9

~沿そい

DUYÊN

dọc theo

川沿かわぞいを散歩さんぽする。

→ Đi dạo dọc theo con sông.

#10

なだらか(な)

thoai thoải

なだらかな坂さかを上のぼる。

→ Leo lên con dốc thoai thoải.

#11

険けわしい

HIỂM

dốc, hiểm trở

険けわしい山道やまみちを歩あるく。

→ Đi bộ trên đường núi hiểm trở.

#12

動物どうぶつ・植物しょくぶつ

ĐỘNG VẬT・THỰC VẬT

động vật và thực vật

多おおくの動物どうぶつと植物しょくぶつが住すむ森もり。

→ Khu rừng nơi nhiều động vật và thực vật sinh sống.

#13

種たね

CHỦNG

loài

珍めずらしい種しゅの鳥とりを見みた。

→ Tôi đã nhìn thấy một loài chim quý hiếm.

#14

つぼみ

nụ hoa

桜さくらのつぼみが膨ふくらむ。

→ Nụ hoa anh đào hé nở.

#15

落おち葉ば

LẠC DIỆP

lá rụng

道みちに落おち葉ばが積つもる。

→ Lá rụng phủ đầy đường.

#16

食物しょくもつ

THỰC VẬT

thức ăn

動物どうぶつが食物しょくもつを探さがす。

→ Động vật tìm kiếm thức ăn.

#17

作物さくもつ

TÁC VẬT

cây trồng

畑はたけで作物さくもつを育そだてる。

→ Trồng cây trong ruộng.

#18

実みのる

THỰC

ra quả, chín

秋あきにりんごが実みのる。

→ Mùa thu táo chín.

#19

茂しげる

MẬU

rậm rạp

夏なつは木きが茂しげる。

→ Mùa hè cây cối mọc rậm rạp.

#20

吠ほえる

PHỆ

sủa, gầm

犬いぬが激はげしく吠ほえる。

→ Con chó sủa dữ dội.

#21

しっぽ

đuôi

猫ねこがしっぽを振ふる。

→ Mèo vẫy đuôi.

#22

羽は(羽根はね)

VŨ (VŨ CĂN)

cánh, lông

鳥とりが羽はねを広ひろげる。

→ Chim sải cánh.

#23

自然現象しぜんげんしょう

TỰ NHIÊN HIỆN TƯỢNG

hiện tượng tự nhiên

虹にじは美うつくしい自然現象しぜんげんしょうだ。

→ Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên đẹp.

#24

快晴かいせい

KHOÁI TÌNH

trời quang, nắng ráo

今日きょうは快晴かいせいだ。

→ Hôm nay trời quang mây tạnh.

#25

嵐あらし

LAM

bão, giông

嵐あらしが近ちかづいている。

→ Cơn bão đang đến gần.

#26

にわか雨あめ

VŨ

mưa rào bất chợt

午後ごごはにわか雨あめが降ふる。

→ Buổi chiều sẽ có mưa rào bất chợt.

#27

夕立ゆうだち

TỊCH LẬP

mưa rào chiều

夕立ゆうだちで涼すずしくなった。

→ Mưa rào buổi chiều làm trời mát hơn.

#28

ずぶぬれ

ướt sũng

雨あめでずぶぬれになった。

→ Tôi bị ướt sũng vì mưa.

#29

津波つなみ

TÂN BA

sóng thần

地震じしんの後あとに津波つなみが来くる。

→ Sóng thần đến sau trận động đất.

#30

日光にっこう

NHẬT QUANG

ánh nắng

日光にっこうを浴あびる。

→ Tắm nắng.

#31

日ひの出で

NHẬT XUẤT

mặt trời mọc

山やまで日ひの出でを見みる。

→ Ngắm mặt trời mọc trên núi.

#32

日ひの入いり

NHẬT NHẬP

mặt trời lặn

海うみに沈しずむ日ひの入いり。

→ Mặt trời lặn chìm xuống biển.

#33

照てる

CHIẾU

chiếu sáng

太陽たいようがカンカン照てる。

→ Mặt trời chiếu sáng rực rỡ.

#34

凍こおる

ĐỐNG

đóng băng

池いけの水みずが凍こおる。

→ Nước trong ao đóng băng.

#35

梅雨つゆ

MAI VŨ

mùa mưa

梅雨つゆの時期じきは雨あめが多おおい。

→ Mùa mưa có rất nhiều mưa.

#36

紅葉こうよう

HỒNG DIỆP

lá đỏ mùa thu

京都きょうとで紅葉こうようを見みる。

→ Ngắm lá đỏ mùa thu ở Kyoto.

#37

気圧きあつ

KHÍ ÁP

áp suất khí quyển

気圧きあつが下さがる。

→ Áp suất khí quyển giảm.

#38

気候きこう

KHÍ HẬU

khí hậu

日本にほんの気候きこうに慣なれる。

→ Quen với khí hậu Nhật Bản.

#39

天然てんねん

THIÊN NHIÊN

tự nhiên

天然てんねんの温泉おんせんに入はいる。

→ Tắm suối nước nóng tự nhiên.

#40

災害さいがい

TAI HẠI

thảm họa

災害さいがいに備そなえる。

→ Chuẩn bị ứng phó với thảm họa.

#41

環境破壊かんきょうはかい

HOÀN CẢNH PHÁ HOẠI

phá hủy môi trường

環境かんきょう破壊はかいが進すすむ。

→ Sự phá hủy môi trường đang diễn ra.

#42

汚染おせん

Ô NHIỄM

ô nhiễm

空気くうきが汚染おせんされている。

→ Không khí đang bị ô nhiễm.

#43

温暖化おんだんか

ÔN NOÃN HÓA

nóng lên toàn cầu

地球ちきゅう温暖化おんだんかを防ふせぐ。

→ Ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.