Từ vựng Speed Master N2 Bài 23: Từ trái nghĩa và cặp từ

Bài 23: Từ trái nghĩa và cặp từ

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 49 từ vựng
#1

延長する

DIÊN TRƯỜNG

gia hạn, kéo dài

ビザの期限きげんを延長えんちょうする。

→ Gia hạn thời hạn của visa.

#2

短縮する

ĐOẢN SÚC

rút ngắn

営業えいぎょう時間じかんを短縮たんしゅくする。

→ Rút ngắn thời gian kinh doanh.

#3

解散する

GIẢI TÁN

giải tán

バンドを解散かいさんする。

→ Giải tán ban nhạc.

#4

集合する

TẬP HỢP

tập hợp

駅えきの前まえに集合しゅうごうしてください。

→ Hãy tập hợp trước nhà ga.

#5

拡大する

KHUẾCH ĐẠI

mở rộng

事業じぎょうを海外かいがいに拡大かくだいする。

→ Mở rộng hoạt động kinh doanh ra nước ngoài.

#6

縮小する

SÚC TIỂU

thu nhỏ

画像がぞうのサイズを縮小しゅくしょうする。

→ Thu nhỏ kích thước hình ảnh.

#7

需要じゅよう

NHU YẾU

nhu cầu

新あたらしい商品しょうひんへの需要じゅようが高たかまる。

→ Nhu cầu về sản phẩm mới đang tăng cao.

#8

供給する

CUNG CẤP

cung cấp

電気でんきの供給きょうきゅうが足たりない。

→ Sự cung cấp điện không đủ.

#9

許可する

HỨA KHẢ

cho phép

社長しゃちょうの許可きょかをもらう。

→ Nhận được sự cho phép của giám đốc.

#10

禁止する

CẤM CHỈ

cấm

ここでの写真しゃしん撮影さつえいは禁止きんしされています。

→ Cấm chụp ảnh ở đây.

#11

肯定する

KHẲNG ĐỊNH

khẳng định

彼かれの意見いけんを肯定こうていする。

→ Khẳng định ý kiến của anh ấy.

#12

否定する

PHỦ ĐỊNH

phủ định

その噂うわさを完全かんぜんに否定ひていする。

→ Hoàn toàn phủ định tin đồn đó.

#13

賛成する

TÁN THÀNH

tán thành

あなたの計画けいかくに賛成さんせいします。

→ Tôi tán thành kế hoạch của bạn.

#14

反対する

PHẢN ĐỐI

phản đối

皆みんながその案あんに反対はんたいした。

→ Mọi người đã phản đối phương án đó.

#15

成功する

THÀNH CÔNG

thành công

新あたらしいビジネスが成功せいこうした。

→ Kinh doanh mới đã thành công.

#16

失敗する

THẤT BẠI

thất bại

テストで失敗しっぱいしてしまった。

→ Đã thất bại trong bài kiểm tra.

#17

形容詞けいようし

HÌNH DUNG TỪ

tính từ

対ついになる形容詞けいようしを覚おぼえる。

→ Học các tính từ đi theo cặp (trái nghĩa).

#18

正常せいじょう(な)

CHÍNH THƯỜNG

bình thường

機械きかいは正常せいじょうに動うごいている。

→ Máy móc đang hoạt động bình thường.

#19

異常いじょう(な)

DỊ THƯỜNG

bất thường

今年ことしの夏なつは異常いじょうな暑あつさだ。

→ Mùa hè năm nay nóng bất thường.

#20

容易ようい(な)

DUNG DỊ

dễ dàng

この問題もんだいを解とくのは容易よういだ。

→ Việc giải quyết vấn đề này thì dễ dàng.

#21

困難こんなん(な)

KHỐN NAN

khó khăn

困難こんなんな状況じょうきょうを乗のり越こえる。

→ Vượt qua tình huống khó khăn.

#22

単純たんじゅん(な)

ĐƠN THUẦN

đơn giản

理由りゆうはとても単純たんじゅんだ。

→ Lý do rất đơn giản.

#23

複雑ふくざつ(な)

PHỨC TẠP

phức tạp

複雑ふくざつな手続てつづきが必要ひつようです。

→ Cần có thủ tục phức tạp.

#24

名詞めいし

DANH TỪ

danh từ

対ついになる名詞めいしをセットで覚おぼえる。

→ Học các danh từ trái nghĩa theo cặp.

#25

直接ちょくせつ

TRỰC TIẾP

trực tiếp

社長しゃちょうに直接ちょくせつ話はなす。

→ Nói chuyện trực tiếp với giám đốc.

#26

間接かんせつ

GIAN TIẾP

gián tiếp

間接かんせつ的てきに影響えいきょうを与あたえる。

→ Gây ảnh hưởng một cách gián tiếp.

#27

権利けんり

QUYỀN LỢI

quyền

すべての人ひとに教育きょういくを受うける権利けんりがある。

→ Mọi người đều có quyền được nhận giáo dục.

#28

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

nghĩa vụ

税金ぜいきんを払はらうのは国民こくみんの義務ぎむだ。

→ Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.

#29

内容ないよう

NỘI DUNG

nội dung

手紙てがみの内容ないようを確認かくにんする。

→ Kiểm tra nội dung bức thư.

#30

形式けいしき

HÌNH THỨC

hình thức

書類しょるいの形式けいしきを整ととのえる。

→ Chỉnh sửa hình thức của tài liệu.

#31

原因げんいん

NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân

事故じこの原因げんいんを調しらべる。

→ Điều tra nguyên nhân tai nạn.

#32

結果けっか

KẾT QUẢ

kết quả

検査けんさの結果けっかが出でた。

→ Đã có kết quả kiểm tra.

#33

理想りそう

LÝ TƯỞNG

lý tưởng

理想りそうの生活せいかつを思おもい描えがく。

→ Tưởng tượng (vẽ ra) một cuộc sống lý tưởng.

#34

現実げんじつ

HIỆN THỰC

thực tế

現実げんじつは厳きびしい。

→ Thực tế thì khắc nghiệt.

#35

個人こじん

CÁ NHÂN

cá nhân

個人こじんの情報じょうほうを守まもる。

→ Bảo vệ thông tin cá nhân.

#36

団体だんたい

ĐOÀN THỂ

đoàn thể

団体だんたいで旅行りょこうに行いく。

→ Đi du lịch theo đoàn thể.

#37

敵てき

ĐỊCH

kẻ thù

ゲームで敵てきを倒たおす。

→ Đánh bại kẻ thù trong game.

#38

味方みかた

VỊ PHƯƠNG

đồng minh

彼かれはいつも私わたしの味方みかただ。

→ Anh ấy lúc nào cũng là đồng minh (bảo vệ) tôi.

#39

ペアになる言葉ことば

NGÔN DIỆP

cặp từ

ペアになる言葉ことばを一緒いっしょに覚おぼえる。

→ Học cùng lúc các cặp từ.

#40

開始する

KHAI THỦY

bắt đầu

午後ごごからテストを開始かいしする。

→ Từ buổi chiều sẽ bắt đầu bài kiểm tra.

#41

終了する

CHUNG LIỄU

kết thúc

イベントが無事ぶじ終了しゅうりょうした。

→ Sự kiện đã kết thúc tốt đẹp.

#42

先日せんじつ

TIÊN NHẬT

mấy ngày trước

先日せんじつはありがとうございました。

→ Cảm ơn vì việc hôm trước.

#43

後日ごじつ

HẬU NHẬT

sau này

詳細しょうさいは後日ごじつ連絡れんらくします。

→ Chi tiết tôi sẽ liên lạc sau này (ngày khác).

#44

前日ぜんじつ

TIỀN NHẬT

ngày trước

試験しけんの前日ぜんじつは早はやく寝ねる。

→ Ngày trước kỳ thi tôi sẽ ngủ sớm.

#45

翌日よくじつ

DỰC NHẬT

ngày hôm sau

注文ちゅうもんした翌日よくじつに荷物にもつが届とどいた。

→ Gói hàng đã đến vào ngày hôm sau khi tôi đặt hàng.

#46

和風わふう

HÒA PHONG

kiểu Nhật

和風わふうのハンバーグを食たべる。

→ Ăn hamburger kiểu Nhật.

#47

洋風ようふう

DƯƠNG PHONG

kiểu phương Tây

洋風ようふうの朝食ちょうしょくを作つくる。

→ Làm bữa sáng kiểu phương Tây.

#48

和室わしつ

HÒA THẤT

phòng kiểu Nhật

旅館りょかんの和室わしつに泊とまる。

→ Nghỉ tại phòng kiểu Nhật ở nhà trọ (ryokan).

#49

洋室ようしつ

DƯƠNG THẤT

phòng kiểu phương Tây

ホテルは洋室ようしつの方ほうがいい。

→ Ở khách sạn thì phòng kiểu phương Tây tốt hơn.