Từ vựng Speed Master N2 Bài 22: Từ gần nghĩa 2

Bài 22: Từ gần nghĩa 2

JLPT N2
Từ vựng Speed Master N2 • 49 từ vựng
#1

感激かんげきする

CẢM KÍCH

cảm kích

先生せんせいの言葉ことばに感激かんげきした。

→ Tôi vô cùng cảm kích trước lời nói của thầy.

#2

感動かんどうする

CẢM ĐỘNG

cảm động

映画えいがを見みて感動かんどうして泣ないた。

→ Xem phim cảm động quá nên đã khóc.

#3

広告こうこくする

QUẢNG CÁO

quảng cáo

新商品しんしょうひんをテレビで広告こうこくする。

→ Quảng cáo sản phẩm mới trên tivi.

#4

宣伝せんでんする

TUYÊN TRUYỀN

quảng bá

イベントをSNSで宣伝せんでんする。

→ Quảng bá sự kiện trên mạng xã hội.

#5

信用しんようする

TÍN DỤNG

tin tưởng

あの人ひとの話はなしは信用しんようできない。

→ Câu chuyện của người đó không thể tin tưởng được.

#6

信頼しんらいする

TÍN LẠI

tin cậy

長年ながねんの友ともを信頼しんらいしている。

→ Tôi tin cậy người bạn lâu năm.

#7

理解りかいする

LÝ GIẢI

hiểu

お互たがいの文化ぶんかを理解りかいし合あう。

→ Hiểu văn hóa của nhau.

#8

発達はったつする

PHÁT ĐẠT

phát triển

子供こどもの脳のうが発達はったつする。

→ Não bộ của trẻ phát triển.

#9

発展はってんする

PHÁT TRIỂN

phát triển, mở rộng

この町まちは急激きゅうげきに発展はってんした。

→ Thị trấn này đã phát triển nhanh chóng.

#10

形容詞けいようし・副詞ふくし

HÌNH DUNG TỪ・PHÓ TỪ

tính từ và trạng từ

文ぶんに形容詞けいようしと副詞ふくしを足たす。

→ Thêm tính từ và trạng từ vào câu.

#11

厚あつかましい

HẬU

vô liêm sỉ

彼かれは厚あつかましいお願ねがいをしてきた。

→ Anh ta đã đưa ra một yêu cầu vô liêm sỉ (mặt dày).

#12

図々ずうずうしい

ĐỒ

vô liêm sỉ

順番じゅんばんを抜ぬかすなんて図々ずうずうしい。

→ Chen ngang hàng thật là vô liêm sỉ.

#13

忙いそがしい

MANG

bận

今日きょうは仕事しごとがとても忙いそがしい。

→ Hôm nay công việc rất bận.

#14

慌あわただしい

HOẢNG

hối hả

引ひっ越こしの準備じゅんびで慌あわただしい。

→ Chuẩn bị chuyển nhà nên thật hối hả.

#15

遅おそい

TRÌ

chậm

歩あるくスピードが遅おそい。

→ Tốc độ đi bộ chậm.

#16

のろい

chậm chạp

パソコンの動うごきがのろい。

→ Máy tính chạy chậm chạp.

#17

若わかい

NHƯỢC

trẻ

彼かれはまだ20代いと若わかい。

→ Anh ấy vẫn còn trẻ, ở độ tuổi 20.

#18

幼おさない

ẤU

non nớt

幼おさない頃ころの記憶きおく。

→ Ký ức thời thơ ấu (non nớt).

#19

心配しんぱい(な)

TÂM PHỐI

lo lắng

明日あしたの天気てんきが心配しんぱいだ。

→ Tôi lo lắng về thời tiết ngày mai.

#20

不安ふあん(な)

BẤT AN

bất an

初はじめての海外かいがい旅行りょこうで不安ふあんだ。

→ Bất an vì lần đầu đi du lịch nước ngoài.

#21

真剣しんけん(な)

CHÂN KIẾM

nghiêm túc

真剣しんけんに話はなしを聞きく。

→ Lắng nghe câu chuyện một cách nghiêm túc.

#22

真面目まじめ(な)

CHÂN DIỆN MỤC

chăm chỉ

彼かれはとても真面目まじめな学生がくせいだ。

→ Cậu ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

#23

案外あんがい

ÁN NGOẠI

không ngờ

このテストは案外あんがい簡単かんたんだった。

→ Bài kiểm tra này dễ đến không ngờ.

#24

意外いがいに

Ý NGOẠI

không ngờ

彼かれは意外いがいに力ちからが強つよい。

→ Cậu ấy mạnh mẽ không ngờ.

#25

名詞めいし

DANH TỪ

danh từ

この文ぶんの中なかの名詞めいしを探さがす。

→ Tìm danh từ trong câu này.

#26

気候きこう

KHÍ HẬU

khí hậu

日本にほんの気候きこうは四季しきがある。

→ Khí hậu Nhật Bản có 4 mùa.

#27

天気てんき

THIÊN KHÍ

thời tiết

今日きょうはいい天気てんきですね。

→ Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

#28

天候てんこう

THIÊN HẬU

tình hình thời tiết

悪あく天候てんこうのため飛行機ひこうきが遅おくれる。

→ Máy bay bị trễ do thời tiết xấu.

#29

基準きじゅん

CƠ CHUẨN

tiêu chuẩn

評価ひょうかの基準きじゅんをクリアする。

→ Đạt được tiêu chuẩn đánh giá.

#30

標準ひょうじゅん

TIÊU CHUẨN

tiêu chuẩn

標準ひょうじゅんサイズの服ふくを買かう。

→ Mua quần áo size tiêu chuẩn.

#31

休暇きゅうか

HƯU GIẢ

kỳ nghỉ

夏なつの休暇きゅうかに旅行りょこうする。

→ Đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.

#32

休憩きゅうけい

HƯU KHẾ

nghỉ giải lao

仕事しごとの合間あいまに休憩きゅうけいをとる。

→ Nghỉ giải lao giữa giờ làm việc.

#33

休養きゅうよう

HƯU DƯỠNG

nghỉ dưỡng

病後びょうごの休養きゅうようが必要ひつようだ。

→ Cần nghỉ dưỡng sau khi bệnh.

#34

苦情くじょう

KHỔ TÌNH

khiếu nại

ホテルに苦情くじょうを入いれる。

→ Khiếu nại với khách sạn.

#35

文句もんく

VĂN CÚ

phàn nàn

いつまでも文句もんくを言いわないで。

→ Đừng có phàn nàn mãi thế.

#36

不平ふへい

BẤT BÌNH

bất bình, oán giận

不平ふへいばかり言いう人ひと。

→ Người lúc nào cũng nói những lời bất bình.

#37

欠点けってん

KHUYẾT ĐIỂM

khuyết điểm

商品しょうひんの欠点けってんを直なおす。

→ Sửa chữa khuyết điểm của sản phẩm.

#38

短所たんしょ

ĐOẢN SỞ

nhược điểm

自分じぶんの短所たんしょを知しる。

→ Biết nhược điểm của bản thân.

#39

施設しせつ

THI THIẾT

cơ sở

公共こうきょうの施設しせつを利用りようする。

→ Sử dụng cơ sở công cộng.

#40

設備せつび

THIẾT BỊ

trang thiết bị

工場こうじょうの設備せつびを点検けんてんする。

→ Kiểm tra trang thiết bị của nhà máy.

#41

自然しぜん

TỰ NHIÊN

thiên nhiên

豊ゆたかな自然しぜんの中なかで暮くらす。

→ Sống giữa thiên nhiên phong phú.

#42

天然てんねん

THIÊN NHIÊN

tự nhiên, không nhân tạo

天然てんねんの素材そざいで作つくられた服ふく。

→ Quần áo được làm từ chất liệu tự nhiên.

#43

地域ちいき

ĐỊA VỰC

vùng, khu vực

地域ちいきのお祭まつりに参加さんかする。

→ Tham gia vào lễ hội của khu vực.

#44

地区ちく

ĐỊA KHU

khu vực

この地区ちくは工場こうじょうが多おおい。

→ Khu vực này có nhiều nhà máy.

#45

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

địa phương

地方ちほうに住すむ親戚しんせきを訪たずねる。

→ Đến thăm người thân sống ở địa phương (vùng quê).

#46

都会とかい

ĐÔ HỘI

thành thị

都会とかいの生活せいかつは便利べんりだ。

→ Cuộc sống ở thành thị rất tiện lợi.

#47

都市とし

ĐÔ THỊ

đô thị

世界せかいの大都市だいとしを回まわる。

→ Đi vòng quanh các đại đô thị trên thế giới.

#48

評価ひょうか

BÌNH GIÁ

đánh giá

仕事しごとの評価ひょうかを気きにする。

→ Bận tâm về đánh giá công việc.

#49

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

danh tiếng

あのレストランは評判ひょうばんがいい。

→ Nhà hàng đó có danh tiếng tốt.