Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 16: Kinh tế và công nghiệp

Bài 16: Kinh tế và công nghiệp

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 67 từ vựng
#1

経済危機けいざいきき

KINH TẾ NGUY CƠ

khủng hoảng kinh tế

経済危機けいざいききで多おおくの会社かいしゃが倒産とうさんしました。

→ Nhiều công ty đã phá sản vì khủng hoảng kinh tế.

#2

金融危機きんゆうきき

KIM DUNG NGUY CƠ

khủng hoảng tài chính

金融危機きんゆうききで株価かぶかが大おおきく下さがりました。

→ Giá cổ phiếu đã giảm mạnh do khủng hoảng tài chính.

#3

不景気ふけいき

BẤT CẢNH KHÍ

kinh tế suy thoái, kinh tế ảm đạm

不景気ふけいきで仕事しごとが減へっています。

→ Công việc đang giảm do kinh tế suy thoái.

#4

回復かいふくする

HỒI PHỤC

phục hồi

景気けいきは少すこしずつ回復かいふくしています。

→ Nền kinh tế đang dần phục hồi.

#5

コスト

chi phí

材料ざいりょうのコストが上あがりました。

→ Chi phí nguyên liệu đã tăng.

#6

削減さくげんする

TƯỚC GIẢM

cắt giảm

会社かいしゃは経費けいひを削減さくげんしています。

→ Công ty đang cắt giảm chi phí.

#7

物価ぶっかが上昇じょうしょうする

VẬT GIÁ THƯỢNG THĂNG

mặt bằng giá cả tăng

最近さいきん、物価ぶっかが上昇じょうしょうしています。

→ Gần đây giá cả đang tăng.

#8

価格かかくが上昇じょうしょうする

GIÁ CÁCH THƯỢNG THĂNG

giá của một sản phẩm tăng

原油げんゆの価格かかくが上昇じょうしょうしました。

→ Giá dầu thô đã tăng.

#9

石油せきゆ

THẠCH DU

dầu mỏ

この国くには石油せきゆを輸入ゆにゅうしています。

→ Nước này nhập khẩu dầu mỏ.

#10

土地とち

THỔ ĐỊA

đất đai

駅前えきまえの土地とちは高たかいです。

→ Đất gần ga rất đắt.

#11

値上ねあがりする

TRỊ THƯỢNG

tăng giá

野菜やさいが大幅おおはばに値上ねあがりしました。

→ Rau đã tăng giá mạnh.

#12

値下ねさがりする

TRỊ HẠ

giảm giá

ガソリンが少すこし値下ねさがりしました。

→ Giá xăng đã giảm một chút.

#13

赤字あかじ

XÍCH TỰ

lỗ, thâm hụt

今年ことしは会社かいしゃが赤字あかじになりました。

→ Năm nay công ty bị lỗ.

#14

黒字くろじ

HẮC TỰ

lãi, thặng dư

今年ことしは黒字くろじになりました。

→ Năm nay đã có lãi.

#15

転てんじる

CHUYỂN

chuyển sang, thay đổi theo chiều hướng khác

赤字あかじから黒字くろじに転てんじました。

→ Đã chuyển từ lỗ sang có lãi.

#16

取引とりひきする

THỦ DẪN

giao dịch, làm ăn

海外かいがいの会社かいしゃと取引とりひきしています。

→ Chúng tôi đang giao dịch với một công ty nước ngoài.

#17

取引先とりひきさき

THỦ DẪN TIÊN

đối tác kinh doanh, khách hàng giao dịch

取引先とりひきさきと打うち合あわせがあります。

→ Tôi có cuộc họp với đối tác.

#18

株式かぶしき

CHU THỨC

cổ phần, cổ phiếu

この会社かいしゃの株式かぶしきを買かいました。

→ Tôi đã mua cổ phiếu của công ty này.

#19

投資とうしする

ĐẦU TƯ

đầu tư

将来しょうらいのために株式かぶしきに投資とうししています。

→ Tôi đang đầu tư vào cổ phiếu cho tương lai.

#20

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

thu nhập

毎月まいつきの収入しゅうにゅうを記録きろくしています。

→ Tôi ghi lại thu nhập hàng tháng.

#21

料金りょうきん

LIÊU KIM

phí, cước phí

電気料金でんきりょうきんが上あがりました。

→ Tiền điện đã tăng.

#22

支払しはらう

CHI PHẤT

chi trả, thanh toán

カードで料金りょうきんを支払しはらいました。

→ Tôi đã thanh toán phí bằng thẻ.

#23

預金よきん

DỰ KIM

tiền gửi ngân hàng, tiền tiết kiệm trong ngân hàng

銀行ぎんこうに百万円ひゃくまんえんの預金よきんがあります。

→ Tôi có một triệu yên tiền gửi trong ngân hàng.

#24

貯金ちょきんする

TRỮ KIM

tiết kiệm tiền

毎月まいつき三万円さんまんえんずつ貯金ちょきんしています。

→ Mỗi tháng tôi tiết kiệm 30.000 yên.

#25

貯蓄ちょちくする

TRỮ SÚC

tích lũy, tiết kiệm tài sản

老後ろうごのためにお金かねを貯蓄ちょちくしています。

→ Tôi đang tích lũy tiền cho tuổi già.

#26

銀行口座ぎんこうこうざ

NGÂN HÀNG KHẨU TỌA

tài khoản ngân hàng

新あたらしい銀行口座ぎんこうこうざを開ひらきました。

→ Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng mới.

#27

返済へんさいする

PHẢN TẾ

hoàn trả tiền vay, trả nợ

毎月まいつきローンを返済へんさいしています。

→ Tôi đang trả khoản vay hàng tháng.

#28

借金しゃっきん

TÁ KIM

khoản nợ, tiền vay

借金しゃっきんを全部ぜんぶ返かえしました。

→ Tôi đã trả hết nợ.

#29

ローン

khoản vay, khoản trả góp

車くるまをローンで買かいました。

→ Tôi mua ô tô bằng hình thức trả góp.

#30

定期預金ていきよきん

ĐỊNH KỲ DỰ KIM

tiền gửi có kỳ hạn

銀行ぎんこうで定期預金ていきよきんを始はじめました。

→ Tôi đã bắt đầu gửi tiền có kỳ hạn tại ngân hàng.

#31

利子りし

LỢI TỬ

tiền lãi

預金よきんには利子りしが付つきます。

→ Tiền gửi ngân hàng có lãi.

#32

利息りそく

LỢI TỨC

tiền lãi, lãi suất phải trả/nhận

ローンの利息りそくを毎月まいつき支払しはらっています。

→ Tôi trả tiền lãi khoản vay hàng tháng.

#33

資産しさん

TƯ SẢN

tài sản

土地とちも大切たいせつな資産しさんです。

→ Đất đai cũng là một tài sản quan trọng.

#34

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

nghĩa vụ

税金ぜいきんを払はらうのは国民こくみんの義務ぎむです。

→ Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.

#35

負おう

PHỤ

gánh vác, chịu trách nhiệm

会社かいしゃは事故じこの責任せきにんを負おいました。

→ Công ty đã chịu trách nhiệm về vụ tai nạn.

#36

税金ぜいきん/税ぜいを納おさめる

THUẾ KIM / THUẾ NẠP

nộp thuế

毎年まいとし、きちんと税金ぜいきんを納おさめています。

→ Hàng năm tôi đều nộp thuế đầy đủ.

#37

納税のうぜい

NẠP THUẾ

việc nộp thuế

納税のうぜいは国民こくみんの義務ぎむです。

→ Nộp thuế là nghĩa vụ của công dân.

#38

(人に)負担をかけるふたんをかける

NHÂN PHỤ ĐẢM

gây gánh nặng cho ai

家族かぞくに負担ふたんをかけたくありません。

→ Tôi không muốn trở thành gánh nặng cho gia đình.

#39

負担ふたんを強しいる

PHỤ ĐẢM CƯỜNG

buộc ai phải chịu gánh nặng

社員しゃいんに大おおきな負担ふたんを強しいてはいけません。

→ Không nên ép nhân viên phải chịu gánh nặng quá lớn.

#40

原油げんゆ

NGUYÊN DU

dầu thô

原油げんゆの価格かかくが上あがっています。

→ Giá dầu thô đang tăng.

#41

天然てんねんガス

THIÊN NHIÊN

khí tự nhiên

この国くには天然てんねんガスを輸入ゆにゅうしています。

→ Nước này nhập khẩu khí tự nhiên.

#42

輸送ゆそうする

THÂU TỐNG

vận chuyển

石油せきゆを船ふねで輸送ゆそうします。

→ Dầu mỏ được vận chuyển bằng tàu.

#43

発電所はつでんじょ

PHÁT ĐIỆN SỞ

nhà máy điện

この発電所はつでんじょでは太陽光たいようこうを利用りようしています。

→ Nhà máy điện này sử dụng năng lượng mặt trời.

#44

電力でんりょく

ĐIỆN LỰC

điện năng, điện lực

夏なつは電力でんりょくの需要じゅようが増ふえます。

→ Mùa hè nhu cầu điện tăng.

#45

供給きょうきゅうする

CUNG CẤP

cung cấp

発電所はつでんじょが町まちに電力でんりょくを供給きょうきゅうしています。

→ Nhà máy điện đang cung cấp điện cho thành phố.

#46

製造技術せいぞうぎじゅつ

CHẾ TẠO KỸ THUẬT

kỹ thuật sản xuất, công nghệ chế tạo

日本にほんは高たかい製造技術せいぞうぎじゅつを持もっています。

→ Nhật Bản có kỹ thuật sản xuất cao.

#47

向上こうじょうする

HƯỚNG THƯỢNG

nâng cao, cải thiện

製造技術せいぞうぎじゅつが大おおきく向上こうじょうしました。

→ Kỹ thuật sản xuất đã được cải thiện đáng kể.

#48

大手自動車おおてじどうしゃ

ĐẠI THỦ TỰ ĐỘNG XA

hãng ô tô lớn, doanh nghiệp ô tô lớn

大手自動車おおてじどうしゃメーカーが新車しんしゃを発表はっぴょうしました。

→ Một hãng ô tô lớn đã giới thiệu mẫu xe mới.

#49

大手企業おおてきぎょう

ĐẠI THỦ XÍ NGHIỆP

doanh nghiệp lớn, tập đoàn lớn

彼かれは大手企業おおてきぎょうで働はたらいています。

→ Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.

#50

部品ぶひん

BỘ PHẨM

linh kiện, bộ phận máy móc

この工場こうじょうでは車くるまの部品ぶひんを作つくっています。

→ Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.

#51

制作せいさくする

CHẾ TÁC

tạo ra, chế tác, sản xuất

会社かいしゃが新あたらしい広告こうこくを制作せいさくしました。

→ Công ty đã sản xuất một quảng cáo mới.

#52

エネルギー資源しげん

TƯ NGUYÊN

nguồn tài nguyên năng lượng

太陽光たいようこうは重要じゅうようなエネルギー資源しげんです。

→ Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng quan trọng.

#53

需要じゅよう

NHU YẾU

nhu cầu

電気自動車でんきじどうしゃの需要じゅようが増ふえています。

→ Nhu cầu xe điện đang tăng.

#54

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp

この地域ちいきでは農業のうぎょうが盛さかんです。

→ Nông nghiệp rất phát triển ở khu vực này.

#55

田た/田たんぼ

ĐIỀN

ruộng lúa

田たんぼに稲いねが並ならんでいます。

→ Lúa mọc thành hàng trên ruộng.

#56

畑はたけ

ĐIỀN (VƯỜN)

ruộng, vườn trồng rau củ, hoa màu

畑はたけで野菜やさいを育そだてています。

→ Tôi đang trồng rau ngoài ruộng.

#57

農作業のうさぎょう

NÔNG TÁC NGHIỆP

công việc đồng áng, công việc nông nghiệp

朝早あさはやくから農作業のうさぎょうをしています。

→ Tôi làm việc đồng áng từ sáng sớm.

#58

土つちを耕たがやす

THỔ CANH

cày, xới đất

春はるになると畑はたけの土つちを耕たがやします。

→ Đến mùa xuân, tôi cày xới đất ruộng.

#59

種たねをまく

CHỦNG

gieo hạt

畑はたけに野菜やさいの種たねをまきました。

→ Tôi đã gieo hạt rau trên ruộng.

#60

作物さくもつ

TÁC VẬT

hoa màu, cây trồng, nông sản

今年ことしは作物さくもつがよく育そだっています。

→ Năm nay cây trồng phát triển rất tốt.

#61

市場しじょうへ出荷しゅっかする

THỊ TRƯỜNG XUẤT HÀ

đưa hàng ra thị trường, xuất hàng ra thị trường

収穫しゅうかくした野菜やさいを市場しじょうへ出荷しゅっかします。

→ Rau thu hoạch xong sẽ được đưa ra thị trường.

#62

いったん

1. một khi đã; 2. tạm thời

いったん家いえに帰かえってから、また出でかけます。

→ Tôi sẽ tạm về nhà rồi lại đi ra ngoài.

#63

恐おそらく

KHỦNG

có lẽ, e rằng

明日あしたは恐おそらく雨あめでしょう。

→ Ngày mai có lẽ sẽ mưa.

#64

なんと

thật là, không ngờ, thật bất ngờ

なんと、一日いちにちで全部ぜんぶ売うれました。

→ Không ngờ chỉ trong một ngày đã bán hết sạch.

#65

主おもに

CHỦ

chủ yếu là

この工場こうじょうでは主おもに車くるまの部品ぶひんを作つくっています。

→ Nhà máy này chủ yếu sản xuất linh kiện ô tô.

#66

決けっして

QUYẾT

nhất quyết, tuyệt đối (thường đi với phủ định)

この情報じょうほうを決けっして他人たにんに話はなさないでください。

→ Tuyệt đối đừng nói thông tin này cho người khác.

#67

いきなり

đột ngột, bất ngờ

いきなり雨あめが降ふり出だしました。

→ Trời đột nhiên bắt đầu mưa.