Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 4: Ăn uống và thực phẩm

Bài 4: Ăn uống và thực phẩm

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 70 từ vựng
#1

飯めし

PHẠN

cơm (cách nói suồng sã)

腹はらが減へったから、飯めしを食くおう。

→ Đói bụng rồi, ăn cơm thôi.

#2

食くいます

THỰC

ăn (cách nói suồng sã)

彼かれは毎日まいにちたくさん食くいます。

→ Anh ấy ngày nào cũng ăn rất nhiều.

#3

かじる

cắn (đứt) (dùng răng cửa)

りんごを一口ひとくちかじる。

→ Cắn một miếng táo.

#4

~を口口に含ふくみます

KHẨU HÀM

ngậm ~ trong mồm

水みずを口くちに含ふくむ。

→ Ngậm nước trong miệng.

#5

しゃぶる

Mút (kẹo mút: 棒付き飴)

赤あかちゃんが指ゆびをしゃぶっている。

→ Em bé đang mút ngón tay.

#6

味あじわいます

VỊ

nếm, thưởng thức

料理りょうりをゆっくり味あじわう。

→ Thong thả thưởng thức món ăn.

#7

香かおり

HƯƠNG

mùi hương, hương thơm

コーヒーのいい香かおりがする。

→ Có mùi hương cà phê thật thơm.

#8

嗅かぎます

KHỨU

ngửi

花はなの匂においを嗅かぐ。

→ Ngửi mùi hoa.

#9

食欲しょくよく(がある/ない)

THỰC DỤC

(có/ không có)cảm giác thèm ăn

風邪かぜをひいて食欲しょくよくがない。

→ Bị cảm nên không có cảm giác thèm ăn.

#10

湯飲み(湯呑み)ゆのみ

THANG ẨM

chén trà

新あたらしい湯飲ゆのみでお茶ちゃを飲のむ。

→ Uống trà bằng chén trà mới.

#11

お盆ぼん

BỒN

cái khay đựng thức ăn (dùng trong bữa ăn)

お盆ぼんで料理りょうりを運はこぶ。

→ Bưng thức ăn bằng khay.

#12

トレー

cái khay (nông)

レジでトレーにお金かねを置おく。

→ Đặt tiền lên khay ở quầy thanh toán.

#13

栄養えいよう

VINH DƯỠNG

dinh dưỡng

この食事しょくじは栄養えいようのバランスがいい。

→ Bữa ăn này có sự cân bằng dinh dưỡng tốt.

#14

消化しょうか

TIÊU HÓA

tiêu hóa

胃いに優やさしくて消化しょうかにいいものを食たべる。

→ Ăn những đồ nhẹ bụng và dễ tiêu hóa.

#15

胃いにもたれる

VỊ

nặng bụng, ăn không tiêu

脂あぶらっこいものは胃いにもたれる。

→ Đồ ăn nhiều dầu mỡ gây nặng bụng.

#16

宴会えんかい

YẾN HỘI

yến tiệc, tiệc

週末しゅうまつに会社かいしゃの宴会えんかいがある。

→ Cuối tuần có bữa tiệc của công ty.

#17

歓迎会かんげいかい

HOAN NGHÊNH HỘI

tiệc tiếp đón

新入社員しんにゅうしゃいんの歓迎会かんげいかいを開ひらく。

→ Tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

#18

送別会そうべつかい

TỐNG BIỆT HỘI

tiệc chia tay

転職てんしょくする同僚どうりょうのために送別会そうべつかいをする。

→ Tổ chức tiệc chia tay cho người đồng nghiệp sẽ chuyển việc.

#19

お酒さけをつぐ / を注そそぐ

TỬU CHÚ

rót rượu

上司じょうしのグラスにお酒さけを注そそぐ。

→ Rót rượu vào ly của sếp.

#20

勧すすめる

KHUYẾN

giới thiệu, gợi ý, mời,mời chào,…

お客きゃくさんにお茶ちゃを勧すすめる。

→ Mời khách uống trà.

#21

冷ひやす

LÃNH

làm lạnh, ướp lạnh

ビールを冷蔵庫れいぞうこで冷ひやす。

→ Ướp lạnh bia trong tủ lạnh.

#22

温あたためる

ÔN

làm nóng, hâm nóng

電子でんしレンジで弁当べんとうを温あたためる。

→ Hâm nóng hộp cơm bento bằng lò vi sóng.

#23

酔よう

TÚY

say rượu, say xe

お酒さけに酔よって顔かおが赤あかくなった。

→ Vì say rượu nên mặt tôi đỏ bừng.

#24

頭痛ずつう

ĐẦU THỐNG

đau đầu

昨日きのうからひどい頭痛ずつうがする。

→ Bị đau đầu dữ dội từ hôm qua.

#25

吐はき気けがする

THỔ KHÍ

buồn nôn

車くるまに酔よって吐はき気けがする。

→ Do say xe nên tôi thấy buồn nôn.

#26

吐はく

THỔ

Nôn, ói, nôn mửa

気分きぶんが悪わるくて吐はいてしまった。

→ Do thấy khó chịu trong người nên tôi đã nôn mất rồi.

#27

嘔吐おうと

ẨU THỔ

Nôn, ói, nôn mửa

激はげしい嘔吐おうとの症状しょうじょうがある。

→ Có triệu chứng nôn mửa dữ dội.

#28

めまいがする

chóng mặt

急きゅうに立たち上あがるとめまいがする。

→ Hễ đứng lên đột ngột là lại bị chóng mặt.

#29

意識いしきを失うしなう

Ý THỨC THẤT

mất ý thức, bất tỉnh

事故じこのショックで意識いしきを失うしなった。

→ Đã bị mất ý thức do cú sốc của vụ tai nạn.

#30

酔よいを覚さます

TÚY GIÁC

tỉnh rượu

水みずを飲のんで酔よいを覚さます。

→ Uống nước để làm cho tỉnh rượu.

#31

酔よいが覚さめる

TÚY GIÁC

tỉnh rượu

朝あさになってやっと酔よいが覚さめた。

→ Đến sáng thì cuối cùng cũng đã tỉnh rượu.

#32

酔よっ払ぱらいをうちに帰かえす

cho người say rượu về nhà

友達ともだちが酔よっ払ぱらいを家いえに帰かえした。

→ Bạn tôi đã đưa người say rượu về nhà.

#33

摘つまむ

TRÍCH

gắp( bằng đũa), nắm, nhúp, bóp (bằng đầu ngón tay)

鼻はなを摘つまんで薬くすりを飲のむ。

→ Bịt mũi lại và uống thuốc.

#34

贅沢ぜいたく(な)

CHUẾ TRẠCH

xa hoa, xa xỉ, sang chảnh

たまには贅沢ぜいたくな食事しょくじをしたい。

→ Thỉnh thoảng tôi cũng muốn có một bữa ăn xa hoa.

#35

粗末そまつ(な)

THÔ MẠT

đạm bạc, sơ sài, đơn giản, mộc mạc,..

粗末そまつな食事しょくじですが、どうぞ。

→ Chỉ là bữa ăn đạm bạc thôi nhưng xin mời dùng.

#36

質しつ(いい/わるい)

CHẤT

chất lượng tốt/ xấu

この肉にくは質しつが良よい。

→ Thịt này chất lượng tốt.

#37

貴重きちょう(な)

QUÝ TRỌNG

quý giá, quý báu, đáng quý, quý hiếm

貴重きちょうな時間じかんを無駄むだにしない。

→ Không lãng phí thời gian quý báu.

#38

貴重品きちょうひん

QUÝ TRỌNG PHẨM

đồ quý, đồ đắt tiền (tiền bạc, trang sức,…) vàng bạc tư trang

貴重品きちょうひんはロッカーに預あずけてください。

→ Vui lòng gửi đồ quý giá vào tủ đồ.

#39

新鮮しんせん(な)

THÂN TIÊN

tươi, mới, tươi sống,…

新鮮しんせんな魚さかなを食たべる。

→ Ăn cá tươi sống.

#40

天然てんねん

THIÊN NHIÊN

thiên nhiên

これらは天然てんねんの素材そざいで作つくられている。

→ Những thứ này được làm từ nguyên liệu thiên nhiên.

#41

日本産にほんさん

NHẤT BẢN SẢN

nông, thủy sản,… Nhật

スーパーで日本産にほんさんのりんごを買かった。

→ Tôi đã mua táo Nhật ở siêu thị.

#42

原産げんさん

NGUYÊN SẢN

nguồn gốc, xuất sứ(nông sản)

このコーヒーはブラジル原産げんさんだ。

→ Loại cà phê này có xuất xứ từ Brazil.

#43

調味料ちょうみりょう

ĐIỀU VỊ LIỆU

gia vị (muối, đường,…)

調味料ちょうみりょうを加くわえて味あじを整ととのえる。

→ Thêm gia vị vào để điều chỉnh mùi vị.

#44

香辛料こうしんりょう

HƯƠNG TÂN LIỆU

hương liệu (hạt tiêu, quế,…)

料理りょうりに香辛料こうしんりょうを効きかせる。

→ Sử dụng hương liệu làm dậy mùi món ăn.

#45

塩辛しおからい

DIÊM TÂN

mặn (một số địa phương dùng từ 辛い)

このスープは少すこし塩辛おからい。

→ Món súp này hơi mặn.

#46

しょっぱい

mặn (một số địa phương dùng từ 辛い)

汗あせはしょっぱい味あじがする。

→ Mồ hôi có vị mặn.

#47

酸すっぱい

TOAN

chua

レモンはとても酸すっぱい。

→ Chanh rất chua.

#48

さっぱり

1.vị thanh 2. hoàn toàn không. (さっぱりわからない)

夏なつはさっぱりしたものが食たべたい。

→ Vào mùa hè tôi muốn ăn những món có vị thanh mát.

#49

しつこい

1.(đồ ăn) béo ngậy, đậm, nồng,… (hơi mang nghĩa tiêu cực, chỉ đồ ăn không ngon) 2. cứng đầu, cố chấp, ngoan cố, bảo thủ, …

この肉にくは油あぶらが多おおくてしつこい。

→ Thịt này nhiều mỡ nên rất ngấy.

#50

くどい

1. (màu sắc/ mùi vị) quá đậm,không hài hòa 2.(câu chuyện,…)dài dòng

彼かれの話はなしはいつも長ながくてくどい。

→ Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng dài dòng.

#51

好このみ

HẢO

sở thích, ý thích, gu…

人ひとそれぞれ服ふくの好このみが違ちがう。

→ Mỗi người có gu thời trang khác nhau.

#52

苦手にがて

KHỔ THỦ

kém, dở, không thích, không ưa

私わたしは辛からいものが苦手にがてです。

→ Tôi không chịu được đồ cay.

#53

好すき好ずき

HẢO

theo ý thích, theo sở thích của từng người

味あじの好すき好ずきは人ひとによって異ことなる。

→ Khẩu vị thì tùy theo sở thích của mỗi người mà khác nhau.

#54

好すき嫌きらい(がある/ない)

HẢO HIỀM

kén ăn/ không kén ăn

子供こどもの頃ころは食たべ物ものの好すき嫌らいが多おおかった。

→ Hồi nhỏ tôi rất kén ăn.

#55

和食わしょく

HOÀ THỰC

món ăn Nhật

健康けんこうのために和食わしょくをよく作つくる。

→ Để giữ sức khỏe tôi thường làm các món ăn Nhật.

#56

洋食ようしょく

DƯƠNG THỰC

món Tây

今夜こんやの夕食ゆうしょくは洋食ようしょくレストランに行いこう。

→ Bữa tối nay hãy đến nhà hàng món Tây đi.

#57

和風わふう

HÒA PHONG

kiểu Nhật

この部屋へやは和風わふうのデザインだ。

→ Căn phòng này được thiết kế theo kiểu Nhật.

#58

洋風ようふう

DƯƠNG PHONG

kiểu Tây

洋風ようふうの建築けんちくを見学けんがくする。

→ Tham quan kiến trúc kiểu Tây.

#59

味付あじつけ

VỊ PHÓ

nêm nếm gia vị

このスープは味付あじつけが薄うすい。

→ Món súp này được nêm nếm hơi nhạt.

#60

行列ぎょうれつ

HÀNH LIỆT

hàng ( xếp hàng 行列に並ぶ)

人気にんきの店みせの前まえに行列ぎょうれつができている。

→ Có một hàng dài người xếp hàng trước cửa hàng được yêu thích đó.

#61

~を加くわえる / ~が加くわわる

GIA

thêm vào, ~ thêm

料理りょうりに塩しおを加くわえる。

→ Thêm muối vào món ăn.

#62

追加ついかする

GIA TĂNG

thêm vào, ~ thêm

ご飯はんを追加ついかで注文ちゅうもんする。

→ Gọi món cơm thêm.

#63

保存料ほぞんりょう

BẢO TỒN LIỆU

chất bảo quản

この食品しょくひんは保存料ほぞんりょうを使用しようしていない。

→ Sản phẩm này không sử dụng chất bảo quản.

#64

中華風ちゅうかふう

TRUNG HOA PHONG

món ăn kiểu Trung Hoa

夕食ゆうしょくは中華風ちゅうかふうの炒いため物ものにした。

→ Bữa tối tôi đã làm món xào kiểu Trung Hoa.

#65

現代風げんだいふう

(món ăn) kiểu hiện đại

この建物たてものは現代風げんだいふうにアレンジされている。

→ Tòa nhà này được cải tạo theo phong cách hiện đại.

#66

余程よほど

DƯ TRÌNH

nhiều, lắm

彼かれは余程よほど疲つかれているようだ。

→ Có vẻ anh ấy đã rất mệt mỏi.

#67

よっぽど

(dùng trong văn nói) nhiều, lắm

今いまの仕事しごとはよっぽど辛つらいらしい。

→ Công việc hiện tại nghe có vẻ rất vất vả.

#68

改あらためて

CẢI

lại lần nữa, thêm lần nữa

後日ごじつ、改あらためてご挨拶あいさつに伺うかがいます。

→ Tôi sẽ đến chào hỏi lại vào một ngày khác.

#69

しきりに

liên tục, không ngừng (=何度も)

彼かれはしきりに時計とけいを気きにしている。

→ Anh ấy liên tục để ý đến đồng hồ.

#70

いくら~ても

cho dù V thế nào thì cũng vẫn ~

いくら練習れんしゅうしても、なかなか上手じょうずにならない。

→ Cho dù có luyện tập thế nào thì cũng mãi chẳng giỏi lên được.