Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 1: Gia đình, bạn bè và người quen

Bài 1: Gia đình, bạn bè và người quen

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 61 từ vựng
#1

親類しんるい

THÂN LOẠI

họ hàng, anh em

週末しゅうまつに親類しんるいが集あつまった。

→ Cuối tuần họ hàng đã tụ họp lại.

#2

親族しんぞく

THÂN TỘC

họ hàng, anh em

彼かれは親族しんぞくの代表だいひょうとして挨拶あいさつした。

→ Anh ấy đã phát biểu chào hỏi với tư cách là đại diện gia tộc.

#3

親戚しんせき

THÂN THÍCH

họ hàng, anh em

お正月しょうがつに親戚しんせきの家いえを訪問ほうもんする。

→ Vào ngày Tết, tôi đi thăm nhà họ hàng.

#4

祖先そせん

TỔ TIÊN

tổ tiên

私わたしたちの祖先そせんは農民のうみんでした。

→ Tổ tiên của chúng tôi là nông dân.

#5

子孫しそん

TỬ TÔN

con cháu

彼かれは有名ゆうめいな武将ぶしょうの子孫しそんだ。

→ Anh ấy là con cháu của một võ tướng nổi tiếng.

#6

祖父母そふぼ

TỔ PHỤ MẪU

ông bà

夏休なつやすみに祖父母そふぼの家いえへ行いく。

→ Nghỉ hè tôi về nhà ông bà.

#7

孫まご

TÔN

cháu

祖母そぼは孫まごの顔かおを見みて喜よろこんだ。

→ Bà tôi rất vui khi nhìn thấy mặt cháu.

#8

三世代さんせだい

TAM THẾ ĐẠI

3 thế hệ

この家いえには三世代さんせだいが一緒いっしょに住すんでいる。

→ Ba thế hệ cùng sống chung trong ngôi nhà này.

#9

一家いっか

NHẤT GIA

cả nhà, cả gia đình

一家いっかを支ささえるために一生懸命いっしょうけんめい働はたらく。

→ Tôi làm việc chăm chỉ để nuôi sống cả gia đình.

#10

集あつまり

TẬP

sự tụ họp

明日あしたは家族かぞくの集あつまりがある。

→ Ngày mai có một buổi tụ họp gia đình.

#11

親孝行おやこうこう

THÂN HIẾU HÀNH

hiếu thảo

両親りょうしんに親孝行おやこうこうしたいと思おもう。

→ Tôi muốn báo hiếu cho bố mẹ.

#12

実家じっか

THỰC GIA

nhà bố mẹ đẻ

お盆ぼんには実家じっかに帰かえる予定よていだ。

→ Tôi dự định về nhà bố mẹ đẻ vào dịp lễ Obon.

#13

懐なつかしい

HOÀI

nhung nhớ, hoài niệm (quá khứ)

昔むかしの写真しゃしんを見みて、とても懐なつかしい気持きもちになった。

→ Nhìn những bức ảnh cũ, tôi cảm thấy rất hoài niệm.

#14

姉妹しまい

TỶ MUỘI

chị em

私わたしたちは仲なかの良よい姉妹しまいです。

→ Chúng tôi là hai chị em thân thiết.

#15

末すえっ子こ

MẠT TỬ

con út

彼かれは3人にん兄弟きょうだいの末っ子すえっこだ。

→ Anh ấy là con út trong ba anh em.

#16

一人ひとりっ子こ

NHẤT NHÂN TỬ

con một

私わたしは一人っ子ひとりっこなので、兄弟きょうだいが欲ほしかった。

→ Vì là con một nên tôi đã từng rất muốn có anh chị em.

#17

双子ふたご

SONG TỬ

song sinh, sinh đôi

彼女かのじょには双子ふたごの妹いもうとがいる。

→ Cô ấy có một người em gái sinh đôi.

#18

仲良なかよし

TRỌNG LƯƠNG

thân thiết, thân (danh từ)

彼かれらは子供こどもの頃ころからの仲良なかよしだ。

→ Họ là bạn thân từ thuở nhỏ.

#19

仲間なかま

TRỌNG GIAN

bạn (có sự tương hỗ )

困こまった時ときは仲間なかまに助たすけてもらう。

→ Khi gặp khó khăn, tôi nhờ bạn bè giúp đỡ.

#20

知人ちじん

TRI NHÂN

người quen

パーティーで偶然ぐうぜん知人ちじんに会あった。

→ Tôi tình cờ gặp một người quen ở bữa tiệc.

#21

知しり合あい

TRI HỢP

người quen

この町まちには知しり合あいが多おおい。

→ Ở thành phố này tôi có rất nhiều người quen.

#22

奥様おくさま

ÁO DẠNG

(dùng để gọi vợ người khác một cách lịch sự)

社長しゃちょうの奥様おくさまにご挨拶あいさつする。

→ Tôi chào hỏi vợ của giám đốc.

#23

お母様かあさま

MẪU DẠNG

(dùng để gọi mẹ người khác một cách lịch sự)

あなたのお母様かあさまはお元気げんきですか。

→ Mẹ của bạn có khỏe không?

#24

お父様とうさま

PHỤ DẠNG

(dùng để gọi bố người khác một cách lịch sự)

お父様とうさまによろしくお伝つたえください。

→ Xin hãy gửi lời hỏi thăm đến bố của bạn.

#25

お嬢じょうさん

NƯƠNG

(dùng để gọi con gái người khác một cách lịch sự / hoặc gọi cô gái trẻ )

先生せんせいのお嬢じょうさんはとても美うつくしい。

→ Con gái của thầy giáo rất xinh đẹp.

#26

お坊ぼっちゃん

PHƯỜNG

(dùng để gọi con trai người khác một cách lịch sự)

課長かちょうのお坊ぼっちゃんは今年ことし小学生しょうがくせいだそうです。

→ Nghe nói con trai của trưởng phòng năm nay vào tiểu học.

#27

~ご夫妻

PHU THÊ

vợ chồng nhà ~ ( luôn gắn với tên riêng hoặc chức vụ )

田中たなかご夫妻ふさいをパーティーに招待しょうたいした。

→ Chúng tôi đã mời vợ chồng nhà Tanaka đến dự tiệc.

#28

~夫人ふじん

PHU NHÂN

phu nhân~ (gắn sau tên người)

大統領だいとうりょう夫人ふじんが施設しせつを訪問ほうもんした。

→ Phu nhân tổng thống đã đến thăm cơ sở này.

#29

職場しょくば

CHỨC TRƯỜNG

nơi làm việc, chỗ làm

新あたらしい職場しょくばの環境かんきょうに慣なれてきた。

→ Tôi đã quen với môi trường ở nơi làm việc mới.

#30

上司じょうし

THƯỢNG TY

cấp trên, sếp

上司じょうしの指示しじに従したがって仕事しごとを進すすめる。

→ Tôi tiến hành công việc theo chỉ thị của cấp trên.

#31

部下ぶか

BỘ HẠ

cấp dưới

優やさしい上司じょうしは部下ぶかから慕したわれる。

→ Một người sếp hiền lành sẽ được cấp dưới kính trọng.

#32

バイト先さき

TIÊN

nơi, chỗ làm thêm

今日きょうはバイト先さきの店長てんちょうに怒おこられた。

→ Hôm nay tôi bị cửa hàng trưởng chỗ làm thêm mắng.

#33

目上めうえの人ひと

MỤC THƯỢNG NHÂN

người vai trên

目上めうえの人ひとには敬語けいごを使つかいなさい。

→ Hãy dùng kính ngữ với người vai trên.

#34

目下めしたの人ひと

MỤC HẠ NHÂN

người vai dưới

目下めしたの人ひとにも丁寧ていねいに接せっするべきだ。

→ Cũng nên đối xử lịch sự với cả những người vai dưới.

#35

年上としうえの人ひと

NIÊN THƯỢNG NHÂN

người hơn tuổi

彼女かのじょは年上としうえの人ひとと結婚けっこんした。

→ Cô ấy đã kết hôn với người lớn tuổi hơn.

#36

年下とししたの人ひと

NIÊN HẠ NHÂN

người kém tuổi

年下とししたの人ひとに教おしえるのは難むずかしい。

→ Việc dạy cho người ít tuổi hơn thật khó.

#37

同おない年どしの人ひと

ĐỒNG NIÊN NHÂN

người bằng tuổi, đồng niên

彼かれは私わたしと同い年おないどしの人ひとです。

→ Anh ấy là người bằng tuổi với tôi.

#38

周囲しゅういの人々ひとびと

CHU VI NHÂN

những người xung quanh

周囲しゅういの人々ひとびとに迷惑めいわくをかけないようにする。

→ Cố gắng không làm phiền những người xung quanh.

#39

親したしい

THÂN

Thân (dùng cho bạn bè)

彼女かのじょとはとても親したしい関係かんけいです。

→ Tôi có mối quan hệ rất thân thiết với cô ấy.

#40

付つき合あい

PHÓ HỢP

mối quan hệ, sự giao du, giao thiệp

近所きんじょとの付つき合あいを大切たいせつにする。

→ Tôi coi trọng mối quan hệ với hàng xóm láng giềng.

#41

コミュニケーション

giao tiếp

コミュニケーションが不足ふそくしている。

→ Đang bị thiếu hụt sự giao tiếp.

#42

約束やくそくを守まもる

ƯỚC THÚC THỦ

giữ lời hứa

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもる男おとこだ。

→ Anh ấy là người đàn ông chắc chắn sẽ giữ lời hứa.

#43

約束やくそくを破やぶる

ƯỚC THÚC PHÁ

thất hứa

約束やくそくを破やぶってはいけません。

→ Không được thất hứa đâu nhé.

#44

約束やくそくを取とり消けす

ƯỚC THÚC THỦ TIÊU

hủy cuộc hẹn

急用きゅうようで約束やくそくを取とり消けした。

→ Vì có việc gấp nên tôi đã hủy cuộc hẹn.

#45

言葉遣ことばづかい

NGÔN DIỆP KHIỂN

cách dùng từ

目上めうえの人ひとへの言葉遣ことばづかいに気きをつける。

→ Chú ý cách dùng từ với người lớn tuổi hơn.

#46

心遣こころづかい

TÂM KHIỂN

sự quan tâm, lo lắng cho ai

温あたたかい心遣こころづかいに感謝かんしゃします。

→ Cảm ơn sự quan tâm ấm áp của bạn.

#47

気遣きづかい

KHÍ KHIỂN

sự quan tâm, lo lắng (お気遣い/お心遣いありがとうございます)

お気遣きづかいありがとうございます。

→ Cảm ơn bạn đã quan tâm lo lắng.

#48

金遣かねづかいが荒あらい

KIM KHIỂN HOANG

tiêu tiền hoang phí

彼かれは金遣かねづかいが荒あらいので貯金ちょきんがない。

→ Anh ấy tiêu tiền hoang phí nên không có tiền tiết kiệm.

#49

握手あくしゅする

ÁC THỦ

bắt tay

彼かれらは笑顔えがおで握手あくしゅした。

→ Họ đã tươi cười bắt tay nhau.

#50

お辞儀じぎする

TỪ NGHI

cúi chào

社長しゃちょうに丁寧ていねいにお辞儀じぎする。

→ Cúi chào giám đốc một cách lịch sự.

#51

取とり替かえる

THỦ THẾ

đổi

不良品ふりょうひんを新あたらしい物ものと取とり替かえる。

→ Đổi hàng lỗi lấy đồ mới.

#52

長年ながねん

TRƯỜNG NIÊN

lâu năm

長年ながねんの夢ゆめがやっと叶かなった。

→ Giấc mơ nhiều năm cuối cùng cũng trở thành hiện thực.

#53

たとえ~ても

giả sử ~ thì vẫn sẽ ~

たとえ雨あめが降ふっても、試合しあいは行おこなわれます。

→ Giả sử trời có mưa thì trận đấu vẫn sẽ được diễn ra.

#54

ちっとも~ない

một chút cũng không

この映画えいがはちっとも面白おもしろくない。

→ Bộ phim này một chút cũng không thú vị.

#55

まるで (~ようだ)

hệt như ( so sánh)

彼かれはまるで子供こどものようだ。

→ Anh ấy cứ hệt như trẻ con vậy.

#56

ドタキャンする

hủy hẹn vào phút chót

友達ともだちにドタキャンされた。

→ Tôi bị bạn hủy hẹn vào phút chót.

#57

家族全体かぞくぜんたい

GIA TỘC TOÀN THỂ

toàn thể gia đình, cả nhà

家族全体かぞくぜんたいで旅行りょこうに出でかける。

→ Cả gia đình cùng đi du lịch.

#58

飲のみ仲間なかま

ẨM TRỌNG GIAN

bạn nhậu

彼かれは大学だいがく時代じだいの飲のみ仲間なかまだ。

→ Anh ấy là bạn nhậu thời đại học.

#59

仕事仲間しごとなかま

SĨ SỰ TRỌNG GIAN

bạn làm cùng (có giúp đỡ nhau trong công việc)

仕事仲間しごとなかまと一緒いっしょにプロジェクトを成功せいこうさせた。

→ Tôi đã cùng với những người bạn làm cùng làm nên thành công của dự án.

#60

勉強仲間べんきょうなかま

MIỄN CƯỜNG TRỌNG GIAN

bạn học (có giúp đỡ trong nhau trong việc học)

図書館としょかんで勉強仲間べんきょうなかまと試験しけん対策たいさくをする。

→ Luyện thi cùng bạn học ở thư viện.

#61

若わかい世代せだい

NHƯỢC THẾ ĐẠI

thế hệ trẻ

このアプリは若わかい世代せだいに人気にんきがある。

→ Ứng dụng này rất phổ biến với thế hệ trẻ.