Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 10: Trường học và học tập

Bài 10: Trường học và học tập

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 45 từ vựng
#1

児童じどう

NHI ĐỒNG

nhi đồng, trẻ em trong độ tuổi tiểu học

この図書館としょかんには児童じどう向むけの本ほんが多おおいです。

→ Thư viện này có nhiều sách dành cho trẻ em.

#2

生徒せいと

SINH ĐỒ

học sinh, học trò

この学校がっこうには生徒せいとが五百人ごひゃくにんいます。

→ Trường này có 500 học sinh.

#3

進学しんがく

TIẾN HỌC

học lên cao, học tiếp lên bậc cao hơn

卒業後そつぎょうごは大学院だいがくいんに進学しんがくする予定よていです。

→ Sau khi tốt nghiệp, tôi dự định học tiếp lên cao học.

#4

転校てんこう

CHUYỂN HIỆU

chuyển trường

父ちちの仕事しごとで大阪おおさかの学校がっこうに転校てんこうしました。

→ Do công việc của bố, tôi đã chuyển sang một trường ở Osaka.

#5

(〜に)在学中ざいがくちゅう

TẠI HỌC TRUNG

đang học tại

現在げんざい、東京大学とうきょうだいがくに在学中ざいがくちゅうです。

→ Hiện tại tôi đang học tại Đại học Tokyo.

#6

ゼミを取とる

THỦ

đăng ký, học một lớp seminar chuyên đề

今年ことしは経済学けいざいがくのゼミを取とっています。

→ Năm nay tôi đang học một lớp seminar về kinh tế học.

#7

演習えんしゅうを取とる

DIỄN TẬP THỦ

đăng ký môn thực hành, bài tập chuyên đề

今学期こんがっきは統計学とうけいがくの演習えんしゅうを取とります。

→ Học kỳ này tôi sẽ học môn thực hành thống kê.

#8

時間割じかんわり

THỜI GIAN CÁT

thời khóa biểu

新あたらしい時間割じかんわりを確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra thời khóa biểu mới.

#9

一時間目いちじかんめ

NHẤT THỜI GIAN MỤC

tiết học đầu tiên, tiết một

一時間目いちじかんめは数学すうがくです。

→ Tiết đầu tiên là môn toán.

#10

科目かもく

KHOA MỤC

môn học

一番いちばん好すきな科目かもくは歴史れきしです。

→ Môn tôi thích nhất là lịch sử.

#11

中間試験ちゅうかんしけん

TRUNG GIAN THÍ NGHIỆM

thi giữa kỳ

来週らいしゅう、中間試験ちゅうかんしけんがあります。

→ Tuần sau có thi giữa kỳ.

#12

単位たんいを取とる

ĐƠN VỊ THỦ

lấy tín chỉ, đạt tín chỉ

卒業そつぎょうには百二十四単位ひゃくにじゅうよんたんいを取とる必要ひつようがあります。

→ Để tốt nghiệp cần lấy 124 tín chỉ.

#13

休講きゅうこう

HƯU GIẢNG

nghỉ học, buổi học bị hủy

今日きょうの授業じゅぎょうは休講きゅうこうになりました。

→ Buổi học hôm nay đã bị hủy.

#14

自習じしゅうする

TỰ TẬP

tự học, tự ôn tập

図書館としょかんで二時間にじかん自習じしゅうしました。

→ Tôi đã tự học hai tiếng ở thư viện.

#15

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên, nhà giáo

彼かれは高校こうこうの教師きょうしです。

→ Anh ấy là giáo viên trung học phổ thông.

#16

教員きょういん

GIÁO VIÊN

giáo viên, giảng viên, nhân viên giảng dạy

この大学だいがくには外国人がいこくじんの教員きょういんも多おおいです。

→ Trường đại học này cũng có nhiều giảng viên nước ngoài.

#17

教授きょうじゅ

GIÁO THỤ

giáo sư

田中教授たなかきょうじゅの授業じゅぎょうは人気にんきがあります。

→ Lớp của Giáo sư Tanaka rất được yêu thích.

#18

講師こうし

GIẢNG SƯ

giảng viên, người giảng dạy

大学だいがくで非常勤講師ひじょうきんこうしとして働はたらいています。

→ Tôi đang làm giảng viên thỉnh giảng tại một trường đại học.

#19

担当たんとうする

ĐẢM ĐƯƠNG

phụ trách, chịu trách nhiệm

私わたしは一年生いちねんせいのクラスを担当たんとうしています。

→ Tôi phụ trách lớp năm nhất.

#20

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

phụ trách, đảm nhận

今年ことしは二ふたつのクラスを受うけ持もっています。

→ Năm nay tôi phụ trách hai lớp.

#21

採点さいてんする

THÁI ĐIỂM

chấm điểm

先生せんせいが試験しけんを採点さいてんしています。

→ Giáo viên đang chấm bài thi.

#22

中間試験ちゅうかんしけん

TRUNG GIAN THÍ KIỂM

thi giữa kỳ

中間試験ちゅうかんしけんのために毎日まいにち勉強べんきょうしています。

→ Tôi học mỗi ngày để chuẩn bị cho kỳ thi giữa kỳ.

#23

期末試験きまつしけん

KÌ MẠT THÍ KIỂM

thi cuối kỳ

来月らいげつ、期末試験きまつしけんがあります。

→ Tháng sau có kỳ thi cuối kỳ.

#24

筆記試験ひっきしけん

BÚT KÍ THÍ KIỂM

kiểm tra viết, thi viết

一次試験いちじしけんは筆記試験ひっきしけんです。

→ Vòng thi đầu tiên là thi viết.

#25

答案とうあん

ĐÁP ÁN

bài làm, bài thi đã viết câu trả lời

試験しけんが終おわったら答案とうあんを提出ていしゅつしてください。

→ Sau khi thi xong, hãy nộp bài làm.

#26

暗記あんきする

ÁM KÍ

học thuộc, ghi nhớ, thuộc lòng

新あたらしい単語たんごを毎日まいにち十個じゅっこ暗記あんきします。

→ Mỗi ngày tôi học thuộc 10 từ mới.

#27

成績せいせき

THÀNH TÍCH

thành tích học tập, điểm số

今学期こんがっきは成績せいせきが上あがりました。

→ Học kỳ này thành tích của tôi đã tốt lên.

#28

学力がくりょく

HỌC LỰC

học lực, năng lực học tập

学力がくりょくを上あげるには毎日まいにちの勉強べんきょうが大切たいせつです。

→ Muốn nâng cao học lực thì việc học mỗi ngày rất quan trọng.

#29

優すぐれる

ƯU

ưu tú, xuất sắc, vượt trội

彼女かのじょは語学力ごがくりょくに優すぐれています。

→ Cô ấy có năng lực ngoại ngữ xuất sắc.

#30

自然科学しぜんかがく

TỰ NHIÊN KHOA HỌC

khoa học tự nhiên

自然科学しぜんかがくに興味きょうみがあります。

→ Tôi quan tâm đến khoa học tự nhiên.

#31

物理学ぶつりがく

VẬT LÍ HỌC

vật lý học

大学だいがくで物理学ぶつりがくを専攻せんこうしています。

→ Tôi đang học chuyên ngành vật lý tại đại học.

#32

化学かがく

HÓA HỌC

hóa học

高校こうこうでは化学かがくが一番いちばん好すきでした。

→ Thời cấp ba, tôi thích môn hóa nhất.

#33

生物学せいぶつがく

SINH VẬT HỌC

sinh vật học, sinh học

生物学せいぶつがくの授業じゅぎょうで遺伝子いでんしについて学まなびました。

→ Trong giờ sinh học, tôi đã học về gen.

#34

社会科学しゃかいかがく

XÃ HỘI KHOA HỌC

khoa học xã hội

経済学けいざいがくは社会科学しゃかいかがくの一分野いちぶんやです。

→ Kinh tế học là một lĩnh vực của khoa học xã hội.

#35

経済学けいざいがく

KINH TẾ HỌC

kinh tế học

兄あには大学だいがくで経済学けいざいがくを学まなんでいます。

→ Anh trai tôi đang học kinh tế tại đại học.

#36

政治学せいじがく

CHÍNH TRỊ HỌC

chính trị học

大学院だいがくいんで政治学せいじがくを研究けんきゅうしています。

→ Tôi đang nghiên cứu chính trị học ở bậc cao học.

#37

社会学しゃかいがく

XÃ HỘI HỌC

xã hội học

社会学しゃかいがくでは社会しゃかいの仕組しくみを研究けんきゅうします。

→ Xã hội học nghiên cứu cơ chế vận hành của xã hội.

#38

人文科学じんぶんかがく

NHÂN VĂN KHOA HỌC

khoa học nhân văn

文学ぶんがくや哲学てつがくは人文科学じんぶんかがくに含ふくまれます。

→ Văn học và triết học thuộc nhóm khoa học nhân văn.

#39

文学ぶんがく

VĂN HỌC

văn học

日本にほんの近代文学きんだいぶんがくに興味きょうみがあります。

→ Tôi quan tâm đến văn học hiện đại Nhật Bản.

#40

哲学てつがく

TRIẾT HỌC

triết học

大学だいがくで哲学てつがくを学まなんでいます。

→ Tôi đang học triết học ở đại học.

#41

言語学げんごがく

NGÔN NGỮ HỌC

ngôn ngữ học

言語学げんごがくでは言葉ことばの仕組しくみを研究けんきゅうします。

→ Ngôn ngữ học nghiên cứu cấu trúc và cơ chế của ngôn ngữ.

#42

文学部英文学科ぶんがくぶえいぶんがっか

VĂN HỌC BỘ ANH VĂN HỌC KHOA

khoa Văn học Anh thuộc Khoa Văn học/Nhân văn

文学部英文学科ぶんがくぶえいぶんがっかで学まなんでいます。

→ Tôi đang học tại khoa Văn học Anh thuộc Khoa Văn học.

#43

参考文献さんこうぶんけん

THAM KHẢO VĂN HIẾN

tài liệu tham khảo

レポートの最後さいごに参考文献さんこうぶんけんを書かきました。

→ Tôi đã ghi tài liệu tham khảo ở cuối bài báo cáo.

#44

引用いんようする

DẪN DỤNG

trích dẫn

論文ろんぶんから一部いちぶを引用いんようしました。

→ Tôi đã trích dẫn một phần từ bài luận văn.

#45

妥当だとうな

THỎA ĐƯƠNG

hợp lý, thỏa đáng, thích hợp

その判断はんだんは妥当だとうだと思おもいます。

→ Tôi nghĩ phán đoán đó là hợp lý.