Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 11: Công việc và nghề nghiệp

Bài 11: Công việc và nghề nghiệp

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 57 từ vựng
#1

就職しゅうしょく

TỰU CHỨC

xin được việc, đi làm sau khi tốt nghiệp

大学だいがくを卒業そつぎょうして東京とうきょうで就職しゅうしょくしました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã đi làm ở Tokyo.

#2

芸能界げいのうかい

NGHỆ NĂNG GIỚI

giới giải trí, showbiz

彼女かのじょは芸能界げいのうかいで働はたらいています。

→ Cô ấy làm việc trong giới giải trí.

#3

目指めざす

MỤC CHỈ

nhắm tới, hướng tới mục tiêu

将来しょうらいは医者いしゃを目指めざしています。

→ Tương lai tôi muốn hướng tới nghề bác sĩ.

#4

夢ゆめを抱いだく

MỘNG BÃO

ấp ủ ước mơ

海外かいがいで働はたらく夢ゆめを抱いだいています。

→ Tôi ấp ủ ước mơ làm việc ở nước ngoài.

#5

夢ゆめを追おいかける

MỘNG TRUY

theo đuổi ước mơ

会社かいしゃを辞やめて自分じぶんの夢ゆめを追おいかけています。

→ Tôi nghỉ công ty để theo đuổi ước mơ của mình.

#6

就職活動しゅうしょくかつどう

TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

hoạt động tìm việc, xin việc

大学三年生だいがくさんねんせいから就職活動しゅうしょくかつどうを始はじめました。

→ Tôi bắt đầu tìm việc từ năm ba đại học.

#7

当あてはまる

ĐƯƠNG

phù hợp, áp dụng được

この条件じょうけんに当あてはまる人ひとを探さがしています。

→ Chúng tôi đang tìm người phù hợp với điều kiện này.

#8

張はり切きって

TRƯƠNG THIẾT

hăng hái, đầy nhiệt huyết

新入社員しんにゅうしゃいんは張はり切きって仕事しごとをしています。

→ Nhân viên mới đang làm việc rất hăng hái.

#9

研修けんしゅう

NGHIÊN TU

đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

入社後にゅうしゃご、一週間いっしゅうかんの研修けんしゅうを受うけました。

→ Sau khi vào công ty, tôi đã tham gia một tuần đào tạo.

#10

一流企業いちりゅうきぎょう

NHẤT LƯU XÍ NGHIỆP

doanh nghiệp hàng đầu

彼かれは一流企業いちりゅうきぎょうに就職しゅうしょくしました。

→ Anh ấy đã vào làm tại một công ty hàng đầu.

#11

一流校いちりゅうこう

NHẤT LƯU HIỆU

trường danh tiếng, trường hàng đầu

娘むすめを一流校いちりゅうこうに入いれたい親おやも多おおいです。

→ Nhiều phụ huynh muốn cho con vào trường danh tiếng.

#12

一流大学いちりゅうだいがく

NHẤT LƯU ĐẠI HỌC

trường đại học hàng đầu

一流大学いちりゅうだいがくへの進学しんがくを目指めざしています。

→ Tôi đang hướng tới việc vào một trường đại học hàng đầu.

#13

入社にゅうしゃする

NHẬP XÃ

vào làm tại công ty, gia nhập công ty

四月しがつにこの会社かいしゃに入社にゅうしゃしました。

→ Tôi vào công ty này vào tháng Tư.

#14

月給げっきゅう

NGUYỆT CẤP

lương tháng

月給げっきゅうは三十万円さんじゅうまんえんです。

→ Lương tháng là 300.000 yên.

#15

ボーナス

tiền thưởng

今年ことしは夏なつのボーナスが増ふえました。

→ Năm nay tiền thưởng mùa hè đã tăng.

#16

怠なまける

ĐÃI

lười biếng, chểnh mảng

仕事中しごとちゅうに怠なまけてはいけません。

→ Không được lười biếng trong giờ làm.

#17

熱中ねっちゅうする

NHIỆT TRUNG

say mê, mải mê

彼かれは新あたらしい仕事しごとに熱中ねっちゅうしています。

→ Anh ấy đang rất say mê công việc mới.

#18

休暇きゅうかを申請しんせいする

HƯU HẠ THÂN THỈNH

xin nghỉ phép

来週らいしゅうの金曜日きんようびに休暇きゅうかを申請しんせいしました。

→ Tôi đã xin nghỉ phép vào thứ Sáu tuần sau.

#19

案あん

ÁN

phương án, ý tưởng, đề án

いい案あんがあれば教おしえてください。

→ Nếu có phương án hay thì hãy cho tôi biết.

#20

思おもいつく

TƯ

nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

新あたらしいアイデアを思おもいつきました。

→ Tôi vừa nghĩ ra một ý tưởng mới.

#21

提案ていあん

ĐỀ ÁN

đề xuất, đề án

会議かいぎで新あたらしい提案ていあんをしました。

→ Tôi đã đưa ra một đề xuất mới trong cuộc họp.

#22

慌あわただしい

HOẢNG

bận rộn, tất bật, vội vã

年末ねんまつは仕事しごとが多おおくて慌あわただしいです。

→ Cuối năm có nhiều việc nên rất bận rộn.

#23

能率のうりつ

NĂNG SUẤT

hiệu suất, năng suất làm việc

朝あさのほうが仕事しごとの能率のうりつが上あがります。

→ Buổi sáng hiệu suất làm việc của tôi cao hơn.

#24

依頼いらいする

Ỷ LẠI

nhờ, yêu cầu, giao việc cho

専門家せんもんかに翻訳ほんやくを依頼いらいしました。

→ Tôi đã nhờ một chuyên gia dịch.

#25

引ひき受うける

DẪN THỤ

nhận làm, đảm nhận việc được nhờ

その仕事しごとを引ひき受うけることにしました。

→ Tôi quyết định nhận công việc đó.

#26

引ひき出だす

DẪN XUẤT

rút ra; rút tiền; khai thác

銀行ぎんこうでお金かねを引ひき出だしました。

→ Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.

#27

株かぶ

CHU

cổ phiếu

最近さいきん、日本企業にほんきぎょうの株かぶを買かいました。

→ Gần đây tôi đã mua cổ phiếu của một công ty Nhật.

#28

お金かねを儲もうける

KIM TRÁ

kiếm tiền, kiếm lời

ネットビジネスでお金かねを儲もうけています。

→ Tôi đang kiếm tiền từ kinh doanh trực tuyến.

#29

お金かねが儲もうかる

KIM TRÁ

có lãi, kiếm ra tiền

この商売しょうばいは意外いがいとお金かねが儲もうかります。

→ Công việc kinh doanh này kiếm lời nhiều hơn tưởng tượng.

#30

破産はさんする

PHÁ SẢN

phá sản, vỡ nợ

会社かいしゃは多額たがくの借金しゃっきんで破産はさんしました。

→ Công ty đã phá sản vì khoản nợ lớn.

#31

経営けいえいする

KINH DOANH

kinh doanh, điều hành doanh nghiệp

父ちちは小ちいさな会社かいしゃを経営けいえいしています。

→ Bố tôi đang điều hành một công ty nhỏ.

#32

資本金しほんきん

TƯ BẢN KIM

vốn điều lệ, vốn kinh doanh

この会社かいしゃの資本金しほんきんは一億円いちおくえんです。

→ Vốn điều lệ của công ty này là 100 triệu yên.

#33

募集ぼしゅうする

MỘ TẬP

tuyển, chiêu mộ, kêu gọi đăng ký

会社かいしゃは新入社員しんにゅうしゃいんを募集ぼしゅうしています。

→ Công ty đang tuyển nhân viên mới.

#34

雇やとう

CỐ

thuê, tuyển người làm việc

新あたらしいスタッフを三人さんにん雇やといました。

→ Chúng tôi đã thuê ba nhân viên mới.

#35

経営方針けいえいほうしん

KINH DOANH PHƯƠNG CHÂM

phương châm, chính sách kinh doanh

社長しゃちょうが新あたらしい経営方針けいえいほうしんを発表はっぴょうしました。

→ Giám đốc đã công bố phương châm kinh doanh mới.

#36

教育方針きょういくほうしん

GIÁO DỤC PHƯƠNG CHÂM

phương châm, chính sách giáo dục

学校がっこうの教育方針きょういくほうしんを確認かくにんしました。

→ Tôi đã xem phương châm giáo dục của trường.

#37

損害そんがいを出だす

TỔN HẠI XUẤT

gây thiệt hại, gây tổn thất

判断はんだんを誤あやまって会社かいしゃに損害そんがいを出だしました。

→ Do phán đoán sai, anh ấy đã gây thiệt hại cho công ty.

#38

会社かいしゃがつぶれる

công ty phá sản, đóng cửa

売上うりあげが減へって会社かいしゃがつぶれました。

→ Do doanh thu giảm nên công ty đã phá sản.

#39

就任しゅうにんする

TỰU NHÂM

nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ

彼かれは来月らいげつ社長しゃちょうに就任しゅうにんします。

→ Tháng sau anh ấy sẽ nhậm chức giám đốc.

#40

管理職かんりしょく

QUẢN LÝ CHỨC

chức vụ quản lý, cán bộ quản lý

管理職かんりしょくになると責任せきにんも増ふえます。

→ Khi lên vị trí quản lý, trách nhiệm cũng tăng.

#41

重役じゅうやく

TRỌNG DỊCH

lãnh đạo cấp cao, cán bộ chủ chốt

会社かいしゃの重役じゅうやくが会議かいぎに集あつまりました。

→ Các lãnh đạo cấp cao của công ty đã tập trung dự họp.

#42

副社長ふくしゃちょう

PHÓ XÃ TRƯỞNG

phó giám đốc, phó chủ tịch công ty

田中たなかさんが副社長ふくしゃちょうに就任しゅうにんしました。

→ Ông Tanaka đã nhậm chức phó giám đốc.

#43

指示しじする

CHỈ THỊ

chỉ thị, hướng dẫn, ra lệnh

上司じょうしが仕事しごとの進すすめ方かたを指示しじしました。

→ Cấp trên đã hướng dẫn cách tiến hành công việc.

#44

才能さいのう

TÀI NĂNG

tài năng

彼女かのじょには音楽おんがくの才能さいのうがあります。

→ Cô ấy có tài năng âm nhạc.

#45

認みとめる

NHẬN

công nhận, thừa nhận, chấp thuận

上司じょうしに仕事しごとの能力のうりょくを認みとめられました。

→ Năng lực làm việc của tôi đã được cấp trên công nhận.

#46

労働組合ろうどうくみあい

LAO ĐỘNG TỔ HỢP

công đoàn, nghiệp đoàn lao động

労働組合ろうどうくみあいが会社かいしゃと交渉こうしょうしています。

→ Công đoàn đang đàm phán với công ty.

#47

組織そしきする

TỔ CHỨC

tổ chức, thành lập thành một tổ chức

社員しゃいんが労働組合ろうどうくみあいを組織そしきしました。

→ Các nhân viên đã thành lập công đoàn.

#48

労働条件ろうどうじょうけん

LAO ĐỘNG ĐIỀU KIỆN

điều kiện lao động

入社前にゅうしゃまえに労働条件ろうどうじょうけんを確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra điều kiện lao động trước khi vào công ty.

#49

改善かいぜんする

CẢI THIỆN

cải thiện

職場環境しょくばかんきょうを改善かいぜんする必要ひつようがあります。

→ Cần cải thiện môi trường làm việc.

#50

要求ようきゅうする

YÊU CẦU

yêu cầu, đòi hỏi

社員しゃいんは会社かいしゃに賃金ちんぎんの引ひき上あげを要求ようきゅうしました。

→ Nhân viên yêu cầu công ty tăng lương.

#51

利害りがい

LỢI HẠI

lợi ích và thiệt hại, quyền lợi

両社りょうしゃの利害りがいが一致いっちしました。

→ Lợi ích của hai công ty đã thống nhất.

#52

対立たいりつする

ĐỐI LẬP

đối lập, xung đột

経営側けいえいがわと労働者側ろうどうしゃがわの意見いけんが対立たいりつしています。

→ Ý kiến của phía quản lý và người lao động đang xung đột.

#53

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

契約けいやくについて弁護士べんごしに相談そうだんしました。

→ Tôi đã tham khảo ý kiến luật sư về hợp đồng.

#54

せっせと

cần cù, chăm chỉ, miệt mài

彼かれは毎日まいにちせっせと働はたらいています。

→ Anh ấy chăm chỉ làm việc mỗi ngày.

#55

必かならずしも~ない

TẤT

không hẳn là~, không nhất thiết là~

給料きゅうりょうが高たかければ必かならずしも幸しあわせとは限かぎりません。

→ Lương cao chưa hẳn đã hạnh phúc.

#56

万まんが一いち

VẠN NHẤT

vạn nhất, nếu chẳng may

万まんが一いちのために保険ほけんに入はいっています。

→ Tôi mua bảo hiểm để đề phòng trường hợp bất trắc.

#57

早速さっそく

TẢO TỐC

ngay lập tức, không chậm trễ

資料しりょうを受うけ取とって、早速さっそく確認かくにんしました。

→ Nhận được tài liệu xong, tôi đã kiểm tra ngay.