Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 35: Tiền tố và từ đứng trước

Bài 35: Tiền tố và từ đứng trước

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 106 từ vựng
#1

非常識ひじょうしき

PHI THƯỜNG THỨC

không bình thường, dở hơi, thiếu ý thức

夜中よなかに大声おおごえで騒さわぐのは非常識ひじょうしきだ。

→ Làm ồn lớn tiếng giữa đêm thật là thiếu ý thức.

#2

非公式ひこうしき

PHI CÔNG THỨC

không chính thức

大統領だいとうりょうの非公式ひこうしきな訪問ほうもん。

→ Chuyến thăm không chính thức của tổng thống.

#3

非公開ひこうかい

PHI CÔNG KHAI

không công khai

この会議かいぎは非公開ひこうかいで行おこなわれる。

→ Cuộc họp này được tiến hành không công khai.

#4

非課税ひかぜい

PHI KHÓA THUẾ

miễn thuế

この商品しょうひんは非課税ひかぜいです。

→ Sản phẩm này được miễn thuế.

#5

不可能ふかのう

BẤT KHẢ NĂNG

không thể, không có khả năng

一人ひとりで全すべてを終おわらせるのは不可能ふかのうだ。

→ Việc một mình làm xong tất cả là không thể.

#6

不器用ぶきよう

BẤT KHÍ DỤNG

vụng về, lóng ngóng, hậu đậu

手先てさきが不器用ぶきようで、折おり紙がみが苦手にがてだ。

→ Vì hậu đậu nên tôi rất kém khoản gấp giấy.

#7

不気味ぶきみ

BẤT KHÍ VỊ

điềm gở, đáng sợ, rợn người

夜よるの古ふるい森もりは不気味ぶきみだ。

→ Khu rừng cũ vào ban đêm thật đáng sợ.

#8

不作法ぶさほう

BẤT TÁC PHÁP

mất lịch sự, thiếu lễ độ

食事しょくじ中ちゅうに大声おおごえを出だすのは不作法ぶさほうだ。

→ Nói lớn tiếng trong bữa ăn thật thiếu lễ độ.

#9

無気力むきりょく

VÔ KHÍ LỰC

không có sinh khí, mất động lực

疲つかれすぎて無気力むきりょくな状態じょうたいになる。

→ Quá mệt mỏi nên rơi vào trạng thái mất động lực.

#10

無許可むきょか

VÔ HỨA KHẢ

không có sự cho phép, không phép

無許可むきょかでポスターを貼はってはいけない。

→ Không được dán áp phích khi chưa có sự cho phép.

#11

無反応むはんのう

VÔ PHẢN ỨNG

không phản ứng

呼よびかけても、彼れは無反応むはんのうだった。

→ Dù có gọi nhưng anh ấy không hề phản ứng.

#12

未発表みはっぴょう

VỊ PHÁT BIỂU

chưa công bố, chưa ra mắt

歌手かしゅの未発表みはっぴょうの曲きょくが流出りゅうしゅつした。

→ Bài hát chưa công bố của ca sĩ đã bị rò rỉ.

#13

未完成みかんせい

VỊ HOÀN THÀNH

chưa hoàn thành

このビルはまだ未完成みかんせいだ。

→ Tòa nhà này vẫn chưa hoàn thành.

#14

全科目ぜんかもく

TOÀN KHOA MỤC

tất cả các môn học

テストで全科目ぜんかもく満点まんてんを取とった。

→ Đạt điểm tối đa tất cả các môn trong kỳ thi.

#15

各方面かくほうめん

CÁC PHƯƠNG DIỆN

các phương diện, các hướng

各方面かくほうめんから非難ひなんの声こえが上あがる。

→ Những lời chỉ trích nổi lên từ các phương diện.

#16

各分野かくぶんや

CÁC PHÂN DÃ

các lĩnh vực

各分野かくぶんやの専門家せんもんかが集あつまる。

→ Các chuyên gia của các lĩnh vực tập hợp lại.

#17

諸事情しょじじょう

CHƯ SỰ TÌNH

nhiều lí do, hoàn cảnh khác nhau

諸事情しょじじょうにより、イベントは中止ちゅうしとなった。

→ Vì nhiều lý do nên sự kiện đã bị hủy bỏ.

#18

現段階げんだんかい

HIỆN GIAI ĐOẠN

giai đoạn hiện tại

現段階げんだんかいでは詳細しょうさいは未定みていだ。

→ Ở giai đoạn hiện tại chi tiết vẫn chưa được quyết định.

#19

現時点げんじてん

HIỆN THỜI ĐIỂM

thời điểm hiện tại

現時点げんじてんでの被害ひがい状況じょうきょうを報告ほうこくする。

→ Báo cáo tình hình thiệt hại ở thời điểm hiện tại.

#20

今年度こんねんど

KIM NIÊN ĐỘ

năm tài chính này, năm học này

今年度こんねんどの予算よさんを決きめる。

→ Quyết định ngân sách cho năm tài chính này.

#21

今学期こんがっき

KIM HỌC KÌ

học kì này

今学期こんがっきは試験しけんが多おおい。

→ Học kỳ này có rất nhiều kỳ thi.

#22

今世紀こんせいき

KIM THẾ KỈ

thế kỉ này

今世紀こんせいき最大さいだいの発見はっけん。

→ Phát hiện lớn nhất trong thế kỷ này.

#23

今こんシーズン

KIM

mùa giải này

今こんシーズンの優勝ゆうしょうチームはどこか。

→ Đội vô địch của mùa giải này là đội nào?

#24

真新まあたらしい

CHÂN TÂN

mới toanh, mới tinh

真新まあたらしいスーツを着きて出勤しゅっきんする。

→ Mặc bộ vest mới tinh đi làm.

#25

真夜中まよなか

CHÂN DẠ TRUNG

nửa đêm, giữa đêm

真夜中まよなかに電話でんわが鳴なった。

→ Điện thoại reo giữa đêm.

#26

真向まむかい

CHÂN HƯỚNG

ngay trước mặt, trực diện

家いえの真向まむかいにコンビニができた。

→ Có một cửa hàng tiện lợi mới mở ngay trước mặt nhà tôi.

#27

正比例せいひれい

CHÍNH TỈ LỆ

tỷ lệ thuận

収入しゅうにゅうと支出ししゅつは正比例せいひれいする。

→ Thu nhập và chi tiêu tỷ lệ thuận với nhau.

#28

反時計回はんとけいまわり

PHẢN THỜI KẾ HỒI

ngược chiều kim đồng hồ

ネジを反時計回はんとけいまわりに回まわす。

→ Vặn ốc vít ngược chiều kim đồng hồ.

#29

反社会はんしゃかい(的てき)

PHẢN XÃ HỘI (ĐÍCH)

chống đối xã hội, phản xã hội

反社会的はんしゃかいてきな行動こうどうを非難ひなんする。

→ Lên án những hành vi chống đối xã hội.

#30

反比例はんぴれい

PHẢN TỈ LỆ

tỷ lệ nghịch

価格かかくと需要じゅようは反比例はんぴれいする。

→ Giá cả và nhu cầu tỷ lệ nghịch với nhau.

#31

異民族いみんぞく

DỊ DÂN TỘC

dân tộc khác

歴史れきし上じょう、多おおくの異民族いみんぞくが争あらそってきた。

→ Trong lịch sử, nhiều dân tộc khác nhau đã xảy ra tranh chấp.

#32

異業種いぎょうしゅ

DỊ NGHIỆP CHỦNG

ngành nghề khác nhau

異業種いぎょうしゅと交流こうりゅうを深ふかめる。

→ Giao lưu sâu rộng với những người thuộc ngành nghề khác nhau.

#33

高学歴こうがくれき

CAO HỌC LỊCH

học vấn cao

彼かれは高学歴こうがくれきだが、仕事しごとができない。

→ Anh ấy học vấn cao nhưng lại không biết làm việc.

#34

高血圧こうけつあつ

CAO HUYẾT ÁP

huyết áp cao

塩分えんぶんを控ひかえて高血圧こうけつあつを防ふせぐ。

→ Giảm lượng muối để phòng ngừa huyết áp cao.

#35

高こうカロリー

CAO

calo cao

ケーキは高こうカロリーなので食たべすぎに注意ちゅういする。

→ Bánh kem có lượng calo cao nên hãy chú ý đừng ăn quá nhiều.

#36

高性能こうせいのう

CAO TÍNH NĂNG

tính năng cao

高性能こうせいのうのカメラを買かった。

→ Tôi đã mua một chiếc máy ảnh có tính năng cao.

#37

高機能こうきのう

CAO CƠ NĂNG

chức năng cao, đa chức năng

このスマホは高機能こうきのうで使つかいやすい。

→ Chiếc điện thoại thông minh này có chức năng cao và dễ sử dụng.

#38

低ていレベル

ĐÊ

mức độ thấp, kém cỏi, ấu trĩ

低ていレベルな争あらそいはやめなさい。

→ Hãy dừng những cuộc cãi vã ở mức độ thấp (vô bổ) lại đi.

#39

低価格ていかかく

ĐÊ GIÁ CÁCH

giá thấp

この店みせは低価格ていかかくで商品しょうひんを提供ていきょうしている。

→ Cửa hàng này cung cấp các sản phẩm với giá thấp.

#40

低血圧ていけつあつ

ĐÊ HUYẾT ÁP

huyết áp thấp

彼女かのじょは低血圧ていけつあつで朝あさが弱よわい。

→ Cô ấy bị huyết áp thấp nên buổi sáng rất mệt mỏi.

#41

低ていカロリー

ĐÊ

calo thấp

ダイエット中ちゅうなので低ていカロリーの食事しょくじにする。

→ Vì đang ăn kiêng nên tôi chọn bữa ăn ít calo.

#42

多方面たほうめん

ĐA PHƯƠNG DIỆN

nhiều phương diện, nhiều mặt

多方面たほうめんにわたって調査ちょうさを行おこなう。

→ Tiến hành điều tra trên nhiều phương diện.

#43

多量たりょう

ĐA LƯỢNG

lượng lớn, số lượng nhiều

多量たりょうの薬くすりを飲のむのは危険きけんだ。

→ Uống lượng lớn thuốc rất nguy hiểm.

#44

多国籍たこくせき

ĐA QUỐC TỊCH

đa quốc tịch

多国籍たこくせき企業きぎょうで働はたらきたい。

→ Tôi muốn làm việc cho một công ty đa quốc tịch.

#45

多用途たようと

ĐA DỤNG ĐỒ

nhiều cách sử dụng, đa năng

このナイフは多用途たようとに使つかえて便利べんりだ。

→ Con dao này có thể dùng đa năng nên rất tiện lợi.

#46

少人数しょうにんずう

THIỂU NHÂN SỐ

ít người

少人数しょうにんずうでのクラスで集中しゅうちゅうして学まなぶ。

→ Tập trung học trong lớp học ít người.

#47

少量しょうりょう

THIỂU LƯỢNG

lượng nhỏ, số lượng ít

少量しょうりょうの塩しおを加くわえる。

→ Thêm một lượng muối nhỏ.

#48

重労働じゅうろうどう

TRỌNG LAO ĐỘNG

lao động nặng nhọc

毎日まいにちの重労働じゅうろうどうで腰こしを痛いためた。

→ Vì lao động nặng nhọc mỗi ngày nên tôi đã bị đau thắt lưng.

#49

重工業じゅうこうぎょう

TRỌNG CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nặng

この地域ちいきは重工業じゅうこうぎょうが盛さかんだ。

→ Khu vực này công nghiệp nặng rất phát triển.

#50

重金属じゅうきんぞく

TRỌNG KIM THUỘC

kim loại nặng

川かわが重金属じゅうきんぞくで汚染おせんされている。

→ Dòng sông bị ô nhiễm bởi các kim loại nặng.

#51

軽工業けいこうぎょう

KHINH CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nhẹ

食品しょくひんや衣料いりょうは軽工業けいこうぎょうに分類ぶんるいされる。

→ Thực phẩm và quần áo được phân loại vào ngành công nghiệp nhẹ.

#52

軽金属けいきんぞく

KHINH KIM THUỘC

kim loại nhẹ

アルミニウムは軽金属けいきんぞくの代表だいひょうだ。

→ Nhôm là đại diện của kim loại nhẹ.

#53

軽犯罪けいはんざい

KHINH PHẠM TỘI

tội nhẹ, phạm tội nhẹ

ゴミの不法ふほう投棄とうきは軽犯罪けいはんざいだ。

→ Việc vứt rác trái phép là phạm tội nhẹ.

#54

好印象こういんしょう

HẢO ẤN TƯỢNG

ấn tượng tốt

面接めんせつで好印象こういんしょうを与あてえる。

→ Tạo ấn tượng tốt tại buổi phỏng vấn.

#55

好対照こうたいしょう

HẢO ĐỐI CHIẾU

tương phản rõ nét

二ふたつの作品さくひんは好対照こうたいしょうをなしている。

→ Hai tác phẩm tạo nên sự tương phản rõ nét.

#56

新学期しんがっき

TÂN HỌC KÌ

học kì mới

新学期しんがっきが始はじまって忙いそがしい。

→ Học kỳ mới đã bắt đầu nên tôi rất bận rộn.

#57

新年度しんねんど

TÂN NIÊN ĐỘ

năm mới, niên độ mới

新年度しんねんどの目標もくひょうを立たてる。

→ Lập mục tiêu cho niên độ mới.

#58

新商品しんしょうひん

TÂN THƯƠNG PHẨM

sản phẩm mới

新商品しんしょうひんの発表会はっぴょうかいを行おこなう。

→ Tổ chức buổi ra mắt sản phẩm mới.

#59

新製品しんせいひん

TÂN CHẾ PHẨM

sản phẩm mới chế tạo

画期的かっきてきな新製品しんせいひんが開発かいはつされた。

→ Sản phẩm mới mang tính đột phá đã được phát triển.

#60

新体制しんたいせい

TÂN THỂ CHẾ

thể chế mới, hệ thống mới

会社かいしゃが新体制しんたいせいに移行いこうする。

→ Công ty chuyển sang hệ thống mới.

#61

旧体制きゅうたいせい

CỰU THỂ CHẾ

thể chế cũ

旧体制きゅうたいせいのルールを廃止はいしする。

→ Bãi bỏ các quy định của hệ thống cũ.

#62

旧市街きゅうしがい

CỰU THỊ NHAI

khu phố cổ

旧市街きゅうしがいの歴史れきしある建物たてものを見みて回まわる。

→ Đi dạo xem các tòa nhà lịch sử trong khu phố cổ.

#63

旧姓きゅうせい

CỰU TÍNH

họ cũ, họ thời con gái

職場しょくばでは旧姓きゅうせいのままで働はたらいている。

→ Ở nơi làm việc, tôi vẫn sử dụng họ cũ thời con gái để làm việc.

#64

急成長きゅうせいちょう

CẤP THÀNH TRƯỞNG

tăng trưởng nhanh, phát triển nhanh

IT企業きぎょうが急成長きゅうせいちょうしている。

→ Các doanh nghiệp IT đang tăng trưởng rất nhanh.

#65

急展開きゅうてんかい

CẤP TRIỂN KHAI

tiến triển nhanh, chuyển biến nhanh

事件じけんが急展開きゅうてんかいを見みせる。

→ Vụ việc cho thấy sự chuyển biến nhanh chóng.

#66

急上昇きゅうじょうしょう

CẤP THƯỢNG THĂNG

tăng đột ngột, tăng vọt

動画どうがの再生さいせい回数かいすうが急上昇きゅうじょうしょうした。

→ Lượt xem video đã tăng vọt.

#67

急接近きゅうせっきん

CẤP TIẾP CẬN

tiếp cận nhanh chóng, xích lại gần nhau

二ふた人りの距離きょりが急接近きゅうせっきんした。

→ Khoảng cách của hai người đã thu hẹp gần nhau một cách nhanh chóng.

#68

急きゅうブレーキ

CẤP

phanh gấp

前まえの車くるまが急きゅうブレーキをかけた。

→ Chiếc xe đi trước đã phanh gấp.

#69

急きゅうカーブ

CẤP

khúc cua gấp

道みちの急きゅうカーブを気きをつけて運転うんてんする。

→ Lái xe cẩn thận ở khúc cua gấp trên đường.

#70

急きゅうテンポ

CẤP

nhịp độ nhanh

会議かいぎが急きゅうテンポで進すすむ。

→ Cuộc họp diễn ra với nhịp độ rất nhanh.

#71

両膝りょうひざ

LƯỠNG TẤT

cả hai đầu gối

転ころんで両膝りょうひざをすりむいた。

→ Ngã nên làm xước cả hai đầu gối.

#72

両脇りょうわき

LƯỠNG HIẾP

hai bên, hai nách

道みちの両脇りょうわきに花はなが咲さいている。

→ Hoa nở ở cả hai bên đường.

#73

片手かたて

PHIẾN THỦ

một tay

片手かたてで荷物にもつを持もつ。

→ Cầm hành lý bằng một tay.

#74

片膝かたひざ

PHIẾN TẤT

một bên đầu gối

片膝かたひざをついて靴くつの紐ひもを結むすぶ。

→ Quỳ một bên gối để buộc dây giày.

#75

初優勝はつゆうしょう

SƠ ƯU THẮNG

lần đầu vô địch

大会たいかいで初優勝はつゆうしょうを果はたした。

→ Đã đạt được lần đầu tiên vô địch tại đại hội.

#76

初出場はつしゅつじょう

SƠ XUẤT TRƯỜNG

lần đầu tham gia, lần đầu ra sân

オリンピックに初出場はつしゅつじょうする。

→ Lần đầu tiên ra sân thi đấu tại Olympic.

#77

初公開はつこうかい

SƠ CÔNG KHAI

lần đầu công bố, ra mắt

映画えいがの映像えいぞうが初公開はつこうかいされた。

→ Đoạn phim đã được ra mắt lần đầu tiên.

#78

初舞台はつぶたい

SƠ VŨ ĐÀI

lần đầu lên sân khấu, diễn trận đầu

新人しんじん俳優はいゆうが初舞台はつぶたいに立たつ。

→ Diễn viên mới sẽ lần đầu tiên lên diễn trên sân khấu.

#79

主原料しゅげんりょう

CHỦ NGUYÊN LIỆU

nguyên liệu chính

ビールは麦むぎが主原料しゅげんりょうだ。

→ Nguyên liệu chính của bia là lúa mạch.

#80

主成分しゅせいぶん

CHỦ THÀNH PHẦN

thành phần chính

この薬くすりの主成分しゅせいぶんは何なにですか。

→ Thành phần chính của thuốc này là gì?

#81

主産地しゅさんち

CHỦ SẢN ĐỊA

vùng sản xuất chủ yếu

この地域ちいきはりんごの主産地しゅさんちだ。

→ Khu vực này là vùng sản xuất táo chủ yếu.

#82

副作用ふくさよう

PHÓ TÁC DỤNG

tác dụng phụ

薬くすりの副作用ふくさようで眠ねむくなる。

→ Tôi buồn ngủ do tác dụng phụ của thuốc.

#83

副都心ふくとしん

PHÓ ĐÔ TÂM

khu đô thị phụ, trung tâm mới nổi

新宿しんじゅくは東京とうきょうの副都心ふくとしんの一ひとつだ。

→ Shinjuku là một trong những trung tâm phụ đô thị của Tokyo.

#84

同程度どうていど

ĐỒNG TRÌNH ĐỘ

cùng mức độ

二ふた人りの英語えいごの力ちからは同程度どうていどだ。

→ Khả năng tiếng Anh của hai người là ngang mức độ nhau.

#85

同世代どうせだい

ĐỒNG THẾ ĐẠI

cùng thế hệ, cùng trang lứa

同世代どうせだいの人ひとと話はなすのは楽たのしい。

→ Nói chuyện với những người cùng trang lứa rất vui.

#86

同業者どうぎょうしゃ

ĐỒNG NGHIỆP GIẢ

người cùng nghề, đối thủ cùng ngành

同業者どうぎょうしゃの集あつまりに参加さんかする。

→ Tham gia vào buổi tụ họp của những người trong cùng ngành.

#87

最前列さいぜんれつ

TỐI TIỀN LIỆT

hàng trên cùng, hàng đầu tiên

コンサートの最前列さいぜんれつの席せきに座すわる。

→ Tôi ngồi ở vị trí hàng đầu tiên của buổi hòa nhạc.

#88

最優先さいゆうせん

TỐI ƯU TIÊN

ưu tiên hàng đầu

安全あんぜんを最優先さいゆうせんにして作業さぎょうを進すすめる。

→ Tiến hành công việc với sự ưu tiên an toàn lên hàng đầu.

#89

最有力さいゆうりょく

TỐI HỮU LỰC

có thế lực/triển vọng nhất

彼かれが次つぎの社長しゃちょうの最有力さいゆうりょく候補こうほだ。

→ Ông ấy là ứng cử viên có triển vọng nhất cho vị trí giám đốc tiếp theo.

#90

超一流ちょういちりゅう

SIÊU NHẤT LƯU

siêu cấp, xuất chúng, hạng top

彼女かのじょは超一流ちょういちりゅうのピアニストだ。

→ Cô ấy là một nghệ sĩ piano siêu xuất chúng.

#91

超小型ちょうこがた

SIÊU TIỂU HÌNH

cỡ siêu nhỏ

超小型ちょうこがたのカメラを持もっている。

→ Tôi có một chiếc máy ảnh cỡ siêu nhỏ.

#92

超大型ちょうおおがた

SIÊU ĐẠI HÌNH

cỡ siêu lớn

超大型ちょうおおがたの台風たいふうが接近せっきんしている。

→ Cơn bão siêu lớn đang đến gần.

#93

超高層ちょうこうそうビル

SIÊU CAO TẦNG

tòa nhà chọc trời

東京とうきょうには超高層ちょうこうそうビルが多おおい。

→ Ở Tokyo có rất nhiều tòa nhà chọc trời.

#94

超大作ちょうたいさく

SIÊU ĐẠI TÁC

siêu phẩm, kiệt tác

この映画えいがはハリウッドの超大作ちょうたいさくだ。

→ Bộ phim này là một siêu phẩm của Hollywood.

#95

名場面めいばめん

DANH TRƯỜNG DIỆN

cảnh (phim, truyện...) kinh điển, nổi tiếng

ドラマの感動的かんどうてきな名場面めいばめんを見みる。

→ Xem phân cảnh kinh điển đầy cảm động của bộ phim truyền hình.

#96

名勝負めいしょうぶ

DANH THẮNG PHỤ

trận đấu danh tiếng, trận thư hùng

歴史れきしに残のこる名勝負めいしょうぶだった。

→ Đó là một trận thư hùng được lưu vào lịch sử.

#97

名曲めいきょく

DANH KHÚC

bản nhạc nổi tiếng, danh khúc

誰だれもが知しっている名曲めいきょくを歌うたう。

→ Hát một danh khúc mà ai ai cũng biết.

#98

名演技めいえんぎ

DANH DIỄN KĨ

diễn xuất xuất thần, tài tình

俳優はいゆうの名演技めいえんぎに感動かんどうした。

→ Tôi đã cảm động trước màn diễn xuất tài tình của diễn viên.

#99

名めいセリフ

DANH

câu thoại nổi tiếng, để đời

映画えいがの中なかの名めいセリフを覚おぼえている。

→ Tôi nhớ được câu thoại nổi tiếng ở trong bộ phim.

#100

半世紀はんせいき

BÁN THẾ KỈ

nửa thế kỉ

この建物たてものは半世紀はんせいき前まえに建たてられた。

→ Tòa nhà này được xây dựng từ nửa thế kỷ trước.

#101

半袖はんそで

BÁN TỤ

Ngắn tay, áo cộc tay

夏なつは半袖はんそでのシャツを着きる。

→ Mùa hè tôi sẽ mặc áo sơ mi cộc tay.

#102

半透明はんとうめい

BÁN THẤU MINH

Nửa trong suốt, trong mờ

半透明はんとうめいのガラスを使つかう。

→ Sử dụng kính trong mờ.

#103

半永久的はんえいきゅうてき

BÁN VĨNH CỬU ĐÍCH

Có tính gần như là vĩnh cửu

このデータは半永久的はんえいきゅうてきに保存ほぞんされる。

→ Dữ liệu này được lưu trữ gần như vĩnh viễn.

#104

生放送なまほうそう

SINH PHÓNG TỐNG

Phát sóng trực tiếp

ニュース番組ばんぐみの生放送なまほうそうを見みる。

→ Xem phát sóng trực tiếp chương trình tin tức.

#105

生演奏なまえんそう

SINH DIỄN TẤU

Trình diễn trực tiếp

レストランでピアノの生演奏なまえんそうを聴きく。

→ Nghe trình diễn piano trực tiếp tại nhà hàng.

#106

生出演なましゅつえん

SINH XUẤT DIỄN

Xuất hiện trực tiếp

俳優はいゆうがテレビ番組ばんぐみに生出演なましゅつえんする。

→ Nam diễn viên sẽ xuất hiện trực tiếp trên chương trình tivi.