Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 24: Tính từ và danh từ đa nghĩa

Bài 24: Tính từ và danh từ đa nghĩa

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 51 từ vựng
#1

荒あらい

HOANG

Gấp gáp, dữ dội

今日きょうは波なみが荒あらいです。

→ Hôm nay sóng rất dữ.

#2

荒あらい

HOANG

Thô lỗ, cục cằn

彼かれは言葉遣ことばづかいが荒あらいです。

→ Cách nói của anh ấy khá thô lỗ.

#3

荒あらい

HOANG

Thô bạo, bạo tay, hoang phí

彼かれは車くるまの運転うんてんが荒あらいです。

→ Anh ấy lái xe khá thô bạo.

#4

粗あらい

THÔ

To, thô, không mịn

この砂すなは粒つぶが粗あらいです。

→ Loại cát này có hạt to, thô.

#5

粗あらい

THÔ

Cẩu thả, qua loa, đại khái

この仕事しごとは作つくりが粗あらいです。

→ Công việc này làm khá cẩu thả.

#6

恐おそろしい

KHỦNG

Đáng sợ, kinh khủng

恐おそろしい事件じけんが起おきました。

→ Một vụ việc kinh khủng đã xảy ra.

#7

恐おそろしい

KHỦNG

Khủng khiếp, số lượng/mức độ đáng kinh ngạc

恐おそろしい量りょうのごみが出でました。

→ Một lượng rác khủng khiếp đã được thải ra.

#8

穏やかな

ỔN

Êm đềm, yên ả

今日きょうは穏おだやかな天気てんきです。

→ Hôm nay thời tiết êm đềm.

#9

穏やかな

ỔN

Ôn hòa, hiền lành

彼かれは穏おだやかな性格せいかくです。

→ Anh ấy có tính cách ôn hòa.

#10

穏やかな

ỔN

Êm thấm, hòa nhã, suôn sẻ

話はなし合あいは穏おだやかに進すすみました。

→ Cuộc thảo luận diễn ra êm thấm.

#11

勝手かって(な)

THẮNG THỦ

Ích kỷ, tự tiện, tự ý

勝手かってなことをしないでください。

→ Đừng tự ý làm theo ý mình.

#12

勝手かって

THẮNG THỦ

Quen thuộc, sự thuận tiện, tình hình

新あたらしい職場しょくばはまだ勝手かってが分わかりません。

→ Tôi vẫn chưa quen tình hình ở nơi làm việc mới.

#13

勝手かって

THẮNG THỦ

Tự ý, tùy ý mình

自分じぶんの勝手かってで予定よていを変かえました。

→ Anh ấy tự ý thay đổi kế hoạch.

#14

くどい

Dài dòng, lải nhải, dai dẳng

彼かれの説明せつめいは少すこしくどいです。

→ Cách giải thích của anh ấy hơi dài dòng.

#15

くどい

Đậm, ngấy, chói

この料理りょうりは味あじが少すこしくどいです。

→ Món này có vị hơi đậm và ngấy.

#16

険けわしい

HIỂM

Dốc đứng, hiểm trở

この山道やまみちは険けわしいです。

→ Con đường núi này rất hiểm trở.

#17

険けわしい

HIỂM

Nghiêm khắc, dữ dằn, đáng sợ

先生せんせいは険けわしい顔かおをしていました。

→ Thầy giáo có vẻ mặt nghiêm khắc.

#18

険けわしい

HIỂM

Gian nan, khắt khe, khó khăn

目標もくひょうまでの道みちのりは険けわしいです。

→ Chặng đường tới mục tiêu rất gian nan.

#19

純粋じゅんすい(な)

THUẦN TÚY

Tinh khiết, nguyên chất

これは純粋じゅんすいな水みずです。

→ Đây là nước tinh khiết.

#20

純粋じゅんすい(な)

THUẦN TÚY

Trong sáng, thuần khiết

彼女かのじょは純粋じゅんすいな心こころを持もっています。

→ Cô ấy có một trái tim trong sáng.

#21

粗末そまつ(な)

THÔ MẠT

Tồi tàn, đạm bạc, sơ sài

粗末そまつな食事しょくじでも十分じゅうぶんです。

→ Bữa ăn đạm bạc cũng đủ rồi.

#22

粗末そまつ(に)

THÔ MẠT

Thô bạo, lãng phí, hờ hững

物ものを粗末そまつに扱あつかってはいけません。

→ Không được đối xử thô bạo, lãng phí với đồ vật.

#23

やかましい

Ồn ào, ầm ĩ

外そとの音おとがやかましいです。

→ Âm thanh bên ngoài rất ồn ào.

#24

やかましい

Khắt khe, khó tính, nghiêm ngặt

父ちちは礼儀れいぎにやかましいです。

→ Bố tôi rất khắt khe về lễ nghi.

#25

やかましい

Gay gắt, rầy la, cằn nhằn

母ははにやかましく注意ちゅういされました。

→ Tôi bị mẹ nhắc nhở gay gắt.

#26

鋭するどい

NHUỆ

Sắc, nhọn

この刃物はものはとても鋭するどいです。

→ Con dao này rất sắc.

#27

鋭するどい

NHUỆ

Nhạy bén, sắc sảo

彼かれは勘かんが鋭するどいです。

→ Anh ấy có trực giác rất nhạy bén.

#28

鋭するどい

NHUỆ

Sắc bén, đanh thép, xuyên thấu

彼かれは鋭するどい批判ひはんをしました。

→ Anh ấy đưa ra lời phê bình sắc bén.

#29

鋭するどい

NHUỆ

Dữ dội, sắc lẹm, buốt giá

急きゅうに鋭するどい痛たみを感かんじました。

→ Tôi đột nhiên cảm thấy một cơn đau dữ dội.

#30

鈍にぶい

ĐỘN

Cùn, không sắc

この包丁ほうちょうは刃はが鈍にぶいです。

→ Con dao này bị cùn.

#31

鈍にぶい

ĐỘN

Chậm chạp, kém nhạy bén, cùn (trí óc)

最近さいきん、少すこし頭あたまが鈍にぶい気きがします。

→ Gần đây tôi cảm thấy đầu óc hơi chậm chạp.

#32

鈍にぶい

ĐỘN

Chậm chạp, lề mề, chậm trễ

このパソコンは反応はんのうが鈍にぶいです。

→ Máy tính này phản hồi khá chậm.

#33

鈍にぶい

ĐỘN

Âm ỉ, mờ nhạt, đục

朝あさから鈍にぶい痛たみが続つづいています。

→ Cơn đau âm ỉ kéo dài từ sáng.

#34

裏うら

LÝ

Mặt sau, phía sau

紙かみの裏うらに名前なまえを書かいてください。

→ Hãy viết tên ở mặt sau tờ giấy.

#35

裏うら

LÝ

Mặt trái, ngõ sau

表通おもてどおりから裏うらに入はいりました。

→ Tôi từ phố lớn đi vào ngõ phía sau.

#36

裏うら

LÝ

Mặt khuất, ẩn ý, bề chìm

この話はなしには何なにか裏うらがありそうです。

→ Chuyện này có vẻ có ẩn ý phía sau.

#37

影かげ

ẢNH

Bóng, bóng dáng, cái bóng

木きの影かげが道みちに映うつっています。

→ Bóng cây in xuống đường.

#38

影かげ

ẢNH

Sự hiện diện, bóng dáng

最近さいきん、彼かれは影かげが薄うすいです。

→ Gần đây sự hiện diện của anh ấy khá mờ nhạt.

#39

陰かげ

ÂM

Bóng râm, chỗ khuất

木きの陰かげで休やすみました。

→ Tôi nghỉ dưới bóng cây.

#40

陰かげ

ÂM

Sau lưng, âm thầm

人ひとの陰かげで悪口わるぐちを言いってはいけません。

→ Không nên nói xấu người khác sau lưng.

#41

型かた

HÌNH

Kiểu, mẫu, đời (máy móc)

これは新あたらしい型かたの車くるまです。

→ Đây là mẫu xe đời mới.

#42

型かた

HÌNH

Khuôn mẫu, chuẩn mực

彼かれの考かんがえ方かたは型かたにはまっています。

→ Cách suy nghĩ của anh ấy bị gò bó trong khuôn mẫu.

#43

形かたち

HÌNH

Hình dáng, hình khối

古ふるい建物たてものの形かたちが残のこっています。

→ Hình dáng của tòa nhà cũ vẫn còn được giữ lại.

#44

形かたち

HÌNH

Chỉ là hình thức, chiếu lệ

形かたちばかりの謝罪しゃざいでは意味いみがありません。

→ Lời xin lỗi chỉ mang tính hình thức thì không có ý nghĩa.

#45

波なみ

BA

Sóng, con sóng

今日きょうは波なみが高たかいです。

→ Hôm nay sóng cao.

#46

波なみ

BA

Làn sóng, trào lưu

時代じだいの波なみに乗のることも大切たいせつです。

→ Bắt kịp làn sóng thời đại cũng rất quan trọng.

#47

波なみ

BA

Sự thăng trầm, sự dao động

彼かれは気分きぶんの波なみが激はげしいです。

→ Tâm trạng của anh ấy lên xuống thất thường.

#48

幅はば

PHÚC

Chiều rộng, bề ngang

この川かわは幅はばが広ひろいです。

→ Con sông này có bề ngang rộng.

#49

幅はば

PHÚC

Phạm vi, biên độ, sự đa dạng

仕事しごとの幅はばが広ひろがりました。

→ Phạm vi công việc của tôi đã mở rộng.

#50

文句もんく

VĂN CÚ

Phàn nàn, than phiền

彼かれはいつも文句もんくを言いっています。

→ Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn.

#51

文句もんく

VĂN CÚ

Câu chữ, từ ngữ

これはよく使つかわれる決きまり文句もんくです。

→ Đây là một câu nói rập khuôn thường được sử dụng.