びっしり(と)
san sát, chi chít
→ Chữ được viết chi chít trong vở.
ぎっしり
lèn chặt, chật kín, đầy ắp
→ Quýt được lèn chật kín trong hộp.
くっきり(と)
rõ ràng, minh bạch
→ Vào ngày nắng đẹp có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rất rõ ràng.
どっさり(と)
rất nhiều, nhiều
→ Tôi đã nhận được rất nhiều quà lưu niệm.
びっしょり(だ・に・な・の)
ướt sũng, ướt đẫm
→ Bị mắc mưa nên quần áo ướt sũng.
ぽかぽか(と・する・している)
Ấm áp, ấm cúng
→ Cơ thể trở nên ấm áp nhờ ánh nắng mùa xuân.
ひんやり(と・する・している)
mát mẻ, se lạnh
→ Không khí buổi sáng thật se lạnh mát mẻ.
しっとり(と・する・している)
da mướt mát, được cấp ẩm
→ Da trở nên mướt mát nhờ nước hoa hồng.
じめじめ(と・する・している)
nhớp nháp
→ Vào mùa mưa luôn có cảm giác ẩm ướt nhớp nháp.
ずっしり(と・する・している)
Nặng nề, trĩu nặng
→ Két sắt nặng trĩu.
ひっそり(と・する・している)
yên ắng, tĩnh lặng
→ Thành phố về đêm thật tĩnh lặng.
ぐちゃぐちゃ(だ・に・の)
lộn xộn, bừa bộn
→ Bên trong ngăn kéo lộn xộn bừa bộn.
めちゃくちゃ(だ・に・の)
bừa bãi, hoang tàn
→ Do bão nên xung quanh nhà trở nên hoang tàn bừa bãi.
すれすれ(だ・に・の)
là là, sát nút
→ Con chim bay là là sát mặt biển.
ほやほや(だ・に・の)
Tươi, mới, nóng hổi
→ Ăn chiếc bánh mì vừa nướng xong nóng hổi.
ぼろぼろ(だ・に・の)
Bị tơi, tã, lụa, rách nát
→ Cuốn từ điển dùng nhiều năm đã trở nên rách nát tơi tả.
さっと
Qua loa, đại khái, ngắn gọn
→ Vì trời đổ mưa nên tôi đã nhanh chóng lấy quần áo vào.
ずばり(と)
Nói đúng, nói trúng
→ Anh ấy đã nói trúng ngay vào trọng tâm.
すんなり(と)
suôn sẻ, không trở ngại
→ Vấn đề đã được giải quyết một cách suôn sẻ.
さっさと
nhanh chóng
→ Hãy hoàn thành bài tập về nhà nhanh chóng lên.
せっせと
siêng năng, chăm chỉ, miệt mài
→ Đàn kiến miệt mài vận chuyển thức ăn.
てきぱき(と)
tháo vát, thạo việc, nhanh nhẹn
→ Cô ấy xử lý công việc một cách nhanh nhẹn tháo vát.
こつこつ(と)
siêng năng, chăm chỉ
→ Mỗi ngày đều chăm chỉ miệt mài tiếp tục việc học.
じっくり(と)
kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
→ Suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.
のろのろ(と・する)
chậm chạp
→ Do tắc đường nên xe ô tô tiến lên một cách chậm chạp.
しみじみ(と)
thấm thía
→ Cảm nhận thấm thía sự biết ơn đối với cha mẹ.
つくづく(と)
Thực sự là
→ Thực sự cảm nhận được sự bất lực của bản thân.
おっとり(とする・している)
Điềm tĩnh, điềm đạm, ôn hòa
→ Cô ấy có tính cách điềm đạm.
のんびり(と・する・している)
thư thả, thong dong
→ Vào ngày nghỉ tôi thong dong thư thả ở nhà.
のびのび(と・する・している)
thoải mái, thư thả
→ Bọn trẻ đang chơi đùa một cách thoải mái tự do.
いきいき(と・する・している)
hăng hái, sống động
→ Ánh mắt của anh ấy rất sống động hăng hái.
きびきび(と・する・している)
nhanh nhẹn, hăng hái
→ Nhân viên cửa hàng làm việc một cách nhanh nhẹn hăng hái.
いらいら(と・する・している)
sốt ruột, nóng ruột
→ Xe buýt mãi không đến nên tôi thấy sốt ruột.
むかむか(と・する・している)
bực tức, tức tối
→ Cứ nhớ lại thái độ của anh ta là tôi lại thấy bực tức.
きっぱり(と・する・している)
dứt khoát
→ Dứt khoát từ chối lời mời.
はきはき(とする・している)
rõ ràng
→ Trả lời câu hỏi một cách rõ ràng.
おどおど(と・する・している)
lúng túng
→ Hễ ra trước đám đông là tôi lại lúng túng.
そわそわ(と・する・している)
bồn chồn, không yên
→ Vì bận tâm đến kết quả thi nên tôi cứ bồn chồn không yên.
くよくよ(と・する・している)
lo lắng, không yên
→ Cứ lo lắng mãi không thôi về thất bại.
にやにや(と・する・している)
cười mỉa mai, cười đểu
→ Đang cười mỉa mai cái gì đấy?
ひやひや(と・する・している)
Cảm giác lo sợ, ớn lạnh
→ Tôi đã cảm thấy lo sợ ớn lạnh vì suýt nữa thì xảy ra tai nạn.
ぼんやり(と・する・している)
lơ đễnh, đãng trí
→ Vì lơ đễnh trong giờ học nên tôi đã bị thầy giáo mắng.
ぐったり(だ・する・している)
Ngủ say (mệt lử)
→ Tôi đã mệt rã rời vì đi bộ quanh quanh cả ngày trời.
くたくた(だ・に・な・の)
mệt đứt hơi
→ Công việc bận rộn nên mệt đứt cả hơi.
へとへと(だ・に・な・の)
mệt phờ phạc
→ Chạy marathon xong tôi trở nên mệt phờ phạc.