Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 31: Từ tượng thanh và tượng hình

Bài 31: Từ tượng thanh và tượng hình

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 45 từ vựng
#1

びっしり(と)

san sát, chi chít

ノートに字じがびっしりと書かかれている。

→ Chữ được viết chi chít trong vở.

#2

ぎっしり

lèn chặt, chật kín, đầy ắp

箱はこにみかんがぎっしり詰つまっている。

→ Quýt được lèn chật kín trong hộp.

#3

くっきり(と)

rõ ràng, minh bạch

晴はれた日ひには富士山ふじさんがくっきり見みえる。

→ Vào ngày nắng đẹp có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rất rõ ràng.

#4

どっさり(と)

rất nhiều, nhiều

お土産みやげをどっさりもらった。

→ Tôi đã nhận được rất nhiều quà lưu niệm.

#5

びっしょり(だ・に・な・の)

ướt sũng, ướt đẫm

雨あめに降ふられて服ふくがびっしょりだ。

→ Bị mắc mưa nên quần áo ướt sũng.

#6

ぽかぽか(と・する・している)

Ấm áp, ấm cúng

春はるの太陽たいようで体からだがぽかぽかする。

→ Cơ thể trở nên ấm áp nhờ ánh nắng mùa xuân.

#7

ひんやり(と・する・している)

mát mẻ, se lạnh

朝あさの空気くうきはひんやりとしている。

→ Không khí buổi sáng thật se lạnh mát mẻ.

#8

しっとり(と・する・している)

da mướt mát, được cấp ẩm

化粧水けしょうすいで肌はだがしっとりする。

→ Da trở nên mướt mát nhờ nước hoa hồng.

#9

じめじめ(と・する・している)

nhớp nháp

梅雨つゆの時期じきはじめじめしている。

→ Vào mùa mưa luôn có cảm giác ẩm ướt nhớp nháp.

#10

ずっしり(と・する・している)

Nặng nề, trĩu nặng

金庫きんこはずっしりと重おもい。

→ Két sắt nặng trĩu.

#11

ひっそり(と・する・している)

yên ắng, tĩnh lặng

夜よるの町まちはひっそりとしている。

→ Thành phố về đêm thật tĩnh lặng.

#12

ぐちゃぐちゃ(だ・に・の)

lộn xộn, bừa bộn

引ひき出だしの中なかがぐちゃぐちゃだ。

→ Bên trong ngăn kéo lộn xộn bừa bộn.

#13

めちゃくちゃ(だ・に・の)

bừa bãi, hoang tàn

台風たいふうで家いえの周まわりがめちゃくちゃになった。

→ Do bão nên xung quanh nhà trở nên hoang tàn bừa bãi.

#14

すれすれ(だ・に・の)

là là, sát nút

鳥とりが海面かいめんすれすれを飛とぶ。

→ Con chim bay là là sát mặt biển.

#15

ほやほや(だ・に・の)

Tươi, mới, nóng hổi

焼やきたてほやほやのパンを食たべる。

→ Ăn chiếc bánh mì vừa nướng xong nóng hổi.

#16

ぼろぼろ(だ・に・の)

Bị tơi, tã, lụa, rách nát

長年ながねん使つかった辞書じしょがぼろぼろになった。

→ Cuốn từ điển dùng nhiều năm đã trở nên rách nát tơi tả.

#17

さっと

Qua loa, đại khái, ngắn gọn

雨あめが降ふってきたので、さっと洗濯物せんたくものを取とり込こんだ。

→ Vì trời đổ mưa nên tôi đã nhanh chóng lấy quần áo vào.

#18

ずばり(と)

Nói đúng, nói trúng

彼かれはずばりと核心かくしんを突ついた。

→ Anh ấy đã nói trúng ngay vào trọng tâm.

#19

すんなり(と)

suôn sẻ, không trở ngại

問題もんだいはすんなりと解決かいけつした。

→ Vấn đề đã được giải quyết một cách suôn sẻ.

#20

さっさと

nhanh chóng

さっさと宿題しゅくだいを終おわらせなさい。

→ Hãy hoàn thành bài tập về nhà nhanh chóng lên.

#21

せっせと

siêng năng, chăm chỉ, miệt mài

アリはせっせと餌えさを運はこぶ。

→ Đàn kiến miệt mài vận chuyển thức ăn.

#22

てきぱき(と)

tháo vát, thạo việc, nhanh nhẹn

彼女かのじょはてきぱきと仕事しごとをこなす。

→ Cô ấy xử lý công việc một cách nhanh nhẹn tháo vát.

#23

こつこつ(と)

siêng năng, chăm chỉ

毎日まいにちこつこつと勉強べんきょうを続つづける。

→ Mỗi ngày đều chăm chỉ miệt mài tiếp tục việc học.

#24

じっくり(と)

kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận

決断けつだんの前まえにじっくりと考かんがえる。

→ Suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.

#25

のろのろ(と・する)

chậm chạp

渋滞じゅうたいで車くるまがのろのろと進すすむ。

→ Do tắc đường nên xe ô tô tiến lên một cách chậm chạp.

#26

しみじみ(と)

thấm thía

親おやのありがたさをしみじみと感かんじる。

→ Cảm nhận thấm thía sự biết ơn đối với cha mẹ.

#27

つくづく(と)

Thực sự là

自分じぶんの無力むりょくさをつくづくと感かんじる。

→ Thực sự cảm nhận được sự bất lực của bản thân.

#28

おっとり(とする・している)

Điềm tĩnh, điềm đạm, ôn hòa

彼女かのじょはおっとりした性格せいかくだ。

→ Cô ấy có tính cách điềm đạm.

#29

のんびり(と・する・している)

thư thả, thong dong

休日きゅうじつは家いえでのんびり過すごす。

→ Vào ngày nghỉ tôi thong dong thư thả ở nhà.

#30

のびのび(と・する・している)

thoải mái, thư thả

子供こどもたちがのびのびと遊あそんでいる。

→ Bọn trẻ đang chơi đùa một cách thoải mái tự do.

#31

いきいき(と・する・している)

hăng hái, sống động

彼かれの目めはいきいきとしている。

→ Ánh mắt của anh ấy rất sống động hăng hái.

#32

きびきび(と・する・している)

nhanh nhẹn, hăng hái

店員てんいんがきびきびと働はたらく。

→ Nhân viên cửa hàng làm việc một cách nhanh nhẹn hăng hái.

#33

いらいら(と・する・している)

sốt ruột, nóng ruột

バスが来こなくていらいらする。

→ Xe buýt mãi không đến nên tôi thấy sốt ruột.

#34

むかむか(と・する・している)

bực tức, tức tối

彼かれの態度たいどを思おもい出だすとむかむかする。

→ Cứ nhớ lại thái độ của anh ta là tôi lại thấy bực tức.

#35

きっぱり(と・する・している)

dứt khoát

誘さそいをきっぱりと断ことわる。

→ Dứt khoát từ chối lời mời.

#36

はきはき(とする・している)

rõ ràng

質問しつもんにはきはきと答こたえる。

→ Trả lời câu hỏi một cách rõ ràng.

#37

おどおど(と・する・している)

lúng túng

人前ひとまえに出でるとおどおどしてしまう。

→ Hễ ra trước đám đông là tôi lại lúng túng.

#38

そわそわ(と・する・している)

bồn chồn, không yên

試験しけんの結果けっかが気きになってそわそわする。

→ Vì bận tâm đến kết quả thi nên tôi cứ bồn chồn không yên.

#39

くよくよ(と・する・している)

lo lắng, không yên

失敗しっぱいをいつまでもくよくよ悩なやむ。

→ Cứ lo lắng mãi không thôi về thất bại.

#40

にやにや(と・する・している)

cười mỉa mai, cười đểu

何なにをにやにや笑わらっているんだ。

→ Đang cười mỉa mai cái gì đấy?

#41

ひやひや(と・する・している)

Cảm giác lo sợ, ớn lạnh

事故じこになりそうでひやひやした。

→ Tôi đã cảm thấy lo sợ ớn lạnh vì suýt nữa thì xảy ra tai nạn.

#42

ぼんやり(と・する・している)

lơ đễnh, đãng trí

授業中じゅぎょうちゅうにぼんやりして先生せんせいに怒おこられた。

→ Vì lơ đễnh trong giờ học nên tôi đã bị thầy giáo mắng.

#43

ぐったり(だ・する・している)

Ngủ say (mệt lử)

一日中いちにちじゅう歩あるき回まわってぐったりだ。

→ Tôi đã mệt rã rời vì đi bộ quanh quanh cả ngày trời.

#44

くたくた(だ・に・な・の)

mệt đứt hơi

仕事しごとが忙いそがしくてくたくただ。

→ Công việc bận rộn nên mệt đứt cả hơi.

#45

へとへと(だ・に・な・の)

mệt phờ phạc

マラソンを走はしり終おえてへとへとになった。

→ Chạy marathon xong tôi trở nên mệt phờ phạc.