Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 14: Sự kiện và hoạt động

Bài 14: Sự kiện và hoạt động

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 67 từ vựng
#1

新年しんねん

TÂN NIÊN

năm mới

新年しんねんを家族かぞくと迎むかえました。

→ Tôi đã đón năm mới cùng gia đình.

#2

伝統的てんとうてき

TRUYỀN THỐNG ĐÍCH

truyền thống

これは日本にほんの伝統的でんとうてきな行事ぎょうじです。

→ Đây là một sự kiện truyền thống của Nhật Bản.

#3

行事ぎょうじ

HÀNH SỰ

sự kiện (=イベント)

学校がっこうでは毎月まいつきいろいろな行事ぎょうじがあります。

→ Ở trường mỗi tháng đều có nhiều sự kiện khác nhau.

#4

神(様)かみ(さま)

THẦN (DẠNG)

Thần, vị Thần

神様かみさまに家族かぞくの健康けんこうを祈いのりました。

→ Tôi đã cầu xin thần linh phù hộ sức khỏe cho gia đình.

#5

仏ほとけ

PHẬT

Phật

仏ほとけに手てを合あわせました。

→ Tôi chắp tay trước Đức Phật.

#6

祈いのる

KỲ

cầu nguyện

試験しけんの合格ごうかくを祈いのっています。

→ Tôi đang cầu mong thi đỗ.

#7

結婚相手けっこんあいて

KẾT HÔN TƯƠNG THỦ

đối tượng kết hôn

結婚相手けっこんあいてには優やさしい人ひとを望のぞんでいます。

→ Tôi mong người bạn đời là một người hiền lành.

#8

ふさわしい

phù hợp, hợp

彼かれはこの仕事しごとにふさわしい人ひとです。

→ Anh ấy là người phù hợp với công việc này.

#9

出会であう

XUẤT HỘI

gặp gỡ, bắt gặp

大学だいがくで今いまの妻つまと出会であいました。

→ Tôi gặp người vợ hiện tại ở trường đại học.

#10

交際こうさいを申もうし込こむ

GIAO TẾ THÂN VÀO

xin làm quen, xin được hẹn hò

彼かれは彼女かのじょに交際こうさいを申もうし込こみました。

→ Anh ấy đã ngỏ lời muốn hẹn hò với cô ấy.

#11

承諾しょうだくする

THỪA NẶC

chấp nhận, chấp thuận

両親りょうしんが結婚けっこんを承諾しょうだくしました。

→ Bố mẹ đã đồng ý cho kết hôn.

#12

説得せっとくする

THUYẾT ĐẮC

thuyết phục

両親りょうしんを説得せっとくするのに時間じかんがかかりました。

→ Tôi đã mất thời gian để thuyết phục bố mẹ.

#13

結婚けっこんを許ゆるす

KẾT HÔN HỨA

(cha mẹ) cho phép kết hôn

父ちちは二人ふたりの結婚けっこんを許ゆるしました。

→ Bố đã cho phép hai người kết hôn.

#14

家庭かていを築きずく

GIA ĐÌNH TRÚC

xây dựng gia đình

二人ふたりで幸しあわせな家庭かていを築きずきたいです。

→ Chúng tôi muốn cùng nhau xây dựng một gia đình hạnh phúc.

#15

婚約こんやくする

HÔN ƯỚC

hứa hôn, đính hôn

二人ふたりは先月せんげつ婚約こんやくしました。

→ Hai người đã đính hôn tháng trước.

#16

解消かいしょうする

GIẢI TIÊU

hủy bỏ, giải tỏa

二人ふたりは婚約こんやくを解消かいしょうしました。

→ Hai người đã hủy hôn.

#17

既婚者きこんしゃ

KÝ HÔN GIẢ

người đã kết hôn

この調査ちょうさには多おおくの既婚者きこんしゃが参加さんかしました。

→ Nhiều người đã kết hôn tham gia khảo sát này.

#18

正式せいしきに

CHÍNH THỨC

chính thức

来月らいげつ、正式せいしきに結婚けっこんします。

→ Tháng sau chúng tôi sẽ chính thức kết hôn.

#19

打うち合あわせをする

ĐẢ HỢP

bàn bạc, họp, trao đổi, thảo luận

結婚式けっこんしきについて打うち合あわせをしました。

→ Chúng tôi đã bàn bạc về lễ cưới.

#20

資金しきん

TƯ KIM

tiền vốn

結婚式けっこんしきの資金しきんを準備じゅんびしています。

→ Chúng tôi đang chuẩn bị tiền cho đám cưới.

#21

(お金を)貯める(<お金を>)ためる

TRỮ

tích cóp tiền

結婚けっこんのためにお金かねを貯ためています。

→ Tôi đang tiết kiệm tiền để kết hôn.

#22

済すませる

TẾ

làm cho xong

午前中ごぜんちゅうに用事ようじを済すませました。

→ Tôi đã giải quyết xong việc vào buổi sáng.

#23

親戚しんせき

THÂN THÍCH

họ hàng, thân thích

結婚式けっこんしきに親戚しんせきを招待しょうたいしました。

→ Tôi đã mời họ hàng đến dự đám cưới.

#24

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

đồng nghiệp

会社かいしゃの同僚どうりょうも結婚式けっこんしきに来きました。

→ Đồng nghiệp công ty cũng đến dự đám cưới.

#25

花嫁はなよめ

HOA GIÁ

cô dâu

花嫁はなよめは白しろいドレスを着きています。

→ Cô dâu đang mặc váy trắng.

#26

花婿はなむこ

HOA TẾ

chú rể

花婿はなむこは少すこし緊張きんちょうしています。

→ Chú rể hơi căng thẳng.

#27

永遠えいえんの愛あい

VĨNH VIỄN ÁI

tình yêu vĩnh cửu

二人ふたりは永遠えいえんの愛あいを誓ちかいました。

→ Hai người đã thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.

#28

誓ちかう

THỆ

thề

家族かぞくを大切たいせつにすると誓ちかいました。

→ Tôi đã thề sẽ trân trọng gia đình.

#29

豪華ごうか

HÀO HOA

hoành tráng, hào nhoáng, xa hoa

豪華ごうかなホテルで結婚式けっこんしきを挙あげました。

→ Họ tổ chức đám cưới tại một khách sạn sang trọng.

#30

盛大せいだい

THỊNH ĐẠI

quy mô lớn, hoành tráng

結婚式けっこんしきは盛大せいだいに行おこなわれました。

→ Lễ cưới đã được tổ chức rất long trọng.

#31

華はなやか

HOA

lộng lẫy, rực rỡ

花嫁はなよめは華はなやかなドレスを着きていました。

→ Cô dâu mặc một chiếc váy rất lộng lẫy.

#32

成人式せいじんしき

THÀNH NHÂN THỨC

lễ trưởng thành

妹いもうとは今年ことし成人式せいじんしきに出席しゅっせきします。

→ Em gái tôi năm nay sẽ tham dự lễ trưởng thành.

#33

育そだつ

DỤC

lớn lên, trưởng thành

子供こどもは元気げんきに育そだっています。

→ Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.

#34

成長せいちょうする

THÀNH TRƯỜNG

trưởng thành, tăng trưởng, phát triển

子供こどもの成長せいちょうは本当ほんとうに早はやいです。

→ Trẻ con lớn rất nhanh.

#35

父親ちちおや

PHỤ THÂN

bố

父親ちちおやとして家族かぞくを支ささえています。

→ Anh ấy đang chăm lo cho gia đình với tư cách người cha.

#36

母親ははおや

MẪU THÂN

mẹ

母親ははおやが子供こどもを迎むかえに来きました。

→ Người mẹ đã đến đón con.

#37

役割やくわりを果はたす

DỊCH CÁT QUẢ

làm tròn vai trò, trách nhiệm

親おやとしての役割やくわりを果はたしたいです。

→ Tôi muốn làm tròn vai trò của một người cha/mẹ.

#38

役目やくめを果はたす

DỊCH MỤC QUẢ

làm tròn trách nhiệm, bổn phận

父親ちちおやとしての役目やくめを果はたしています。

→ Anh ấy đang làm tròn bổn phận của một người cha.

#39

四歳児よんさいじ

TỨ TUẾ NHI

đứa trẻ 4 tuổi

四歳児よんさいじは元気げんきに走はしり回まわっています。

→ Đứa trẻ bốn tuổi đang chạy nhảy rất khỏe.

#40

幼稚園ようちえん

ẤU TRĨ VIÊN

trường mẫu giáo (3–5 tuổi)

娘むすめは幼稚園ようちえんに通かよっています。

→ Con gái tôi đang học mẫu giáo.

#41

保育園ほいくえん

BẢO DỤC VIÊN

nhà trẻ (0–5 tuổi)

息子むすこを保育園ほいくえんに預あずけています。

→ Tôi gửi con trai ở nhà trẻ.

#42

預あずける

DỰ

gửi, giao cho giữ

子供こどもを祖母そぼに預あずけました。

→ Tôi đã gửi con cho bà chăm.

#43

奮闘ふんとうする

PHẤN ĐẤU

phấn đấu, ráng sức, gắng sức

毎日まいにち、仕事しごとと育児いくじに奮闘ふんとうしています。

→ Mỗi ngày tôi đều cố gắng hết sức với công việc và chăm con.

#44

ストレスを溜ためる

LỰU

dồn nén, tích tụ căng thẳng

ストレスを溜ためすぎないようにしてください。

→ Đừng để tích tụ quá nhiều căng thẳng.

#45

ストレスを解消かいしょうする

GIẢI TIÊU

giải tỏa căng thẳng

運動うんどうしてストレスを解消かいしょうしています。

→ Tôi tập thể dục để giải tỏa căng thẳng.

#46

葬式そうしき

TÁNG THỨC

lễ tang

昨日きのう、親戚しんせきの葬式そうしきに出席しゅっせきしました。

→ Hôm qua tôi đã dự đám tang của một người họ hàng.

#47

法事ほうじ

PHÁP SỰ

lễ tưởng niệm người đã khuất

祖父そふの法事ほうじで親戚しんせきが集あつまりました。

→ Họ hàng đã tụ họp trong lễ tưởng niệm ông tôi.

#48

葬儀費用そうぎひよう

TÁNG NGHI PHÍ DỤNG

chi phí ma chay

葬儀費用そうぎひようについて家族かぞくで話はなし合あいました。

→ Gia đình đã bàn về chi phí tang lễ.

#49

(お)墓はか

MỘ

mộ, ngôi mộ

祖父そふのお墓はかに花はなを供そなえました。

→ Tôi đã đặt hoa lên mộ ông.

#50

墓参はかまいり

MỘ THAM

viếng mộ

お盆ぼんに家族かぞくで墓参はかまいりをしました。

→ Vào dịp Obon, cả gia đình tôi đi viếng mộ.

#51

墓地ぼちに眠ねむる

MỘ ĐỊA MIÊN

yên nghỉ tại nghĩa trang

祖母そぼはこの墓地ぼちに眠ねむっています。

→ Bà tôi đang yên nghỉ tại nghĩa trang này.

#52

墓地ぼちに埋うめる

MỘ ĐỊA MAI

chôn ở nghĩa trang

遺骨いこつを墓地ぼちに埋うめました。

→ Tro cốt đã được an táng tại nghĩa trang.

#53

天国てんごく

THIÊN QUỐC

thiên đường

祖父そふは天国てんごくで見守みまもってくれていると思おもいます。

→ Tôi nghĩ ông vẫn đang dõi theo chúng tôi từ thiên đường.

#54

地獄じごく

ĐỊA NGỤC

địa ngục

悪わるいことをすると地獄じごくに行いくと言いわれました。

→ Tôi được bảo rằng làm điều xấu thì sẽ xuống địa ngục.

#55

故人こじん

CỐ NHÂN

người quá cố, người đã khuất

故人こじんを偲しのんで皆みなで集あつまりました。

→ Mọi người tụ họp để tưởng nhớ người đã khuất.

#56

惜おしむ

TÍCH

thương tiếc; tiếc, hối tiếc

多おおくの人ひとが彼かれの死しを惜おしみました。

→ Nhiều người thương tiếc sự ra đi của ông ấy.

#57

嘆なげく

THÁN

đau buồn, than khóc, than vãn

母ははは友人ゆうじんの死しを嘆なげいていました。

→ Mẹ tôi đau buồn trước cái chết của người bạn.

#58

形式的けいしきてき

HÌNH THỨC ĐÍCH

mang tính hình thức

その挨拶あいさつは少すこし形式的けいしきてきでした。

→ Lời chào đó hơi mang tính hình thức.

#59

払はらい込こむ

PHẤT VÀO

thanh toán, nộp tiền định kỳ

銀行ぎんこうで学費がくひを払はらい込こみました。

→ Tôi đã nộp học phí tại ngân hàng.

#60

独身者どくしんしゃ

ĐỘC THÂN GIẢ

người độc thân

このマンションには独身者どくしんしゃが多おおく住すんでいます。

→ Chung cư này có nhiều người độc thân sinh sống.

#61

未婚者みこんしゃ

VỊ HÔN GIẢ

người chưa kết hôn

調査ちょうさでは未婚者みこんしゃの割合わりあいが増ふえています。

→ Khảo sát cho thấy tỷ lệ người chưa kết hôn đang tăng.

#62

託児所たくじしょ

THÁC NHI SỞ

nhà trẻ, nơi trông giữ trẻ

会社かいしゃの中なかに託児所たくじしょがあります。

→ Trong công ty có nhà trẻ.

#63

出産費用しゅっさんひよう

XUẤT SẢN PHÍ DỤNG

chi phí sinh đẻ

出産費用しゅっさんひようについて病院びょういんに確認かくにんしました。

→ Tôi đã hỏi bệnh viện về chi phí sinh đẻ.

#64

なかなか

1. mãi mà không~; 2. khá, tương đối

子供こどもがなかなか寝ねません。

→ Đứa trẻ mãi mà không chịu ngủ.

#65

できるだけ

hết sức, trong khả năng có thể

できるだけ家族かぞくと一緒いっしょに過すごしたいです。

→ Tôi muốn dành thời gian với gia đình nhiều nhất có thể.

#66

すくすく

lớn nhanh, lớn khỏe

子供こどもがすくすく育そだっています。

→ Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.

#67

のびのび

một cách thoải mái, thong dong

子供こどもには自然しぜんの中なかでのびのび育そだってほしいです。

→ Tôi muốn con được lớn lên tự do, thoải mái giữa thiên nhiên.