積極的
tích cực
→ Anh ấy tích cực đặt câu hỏi.
消極的
tiêu cực
→ Từ bỏ suy nghĩ tiêu cực.
大人しい
ít nói, trầm tính
→ Cô ấy là người rất trầm tính.
やかましい
1:Âm thanh. Giọng nói to (khiến cho khó chịu)(不快に感じるほど声・音が大きい) 2:Khó tính, khắt khe, câu nệ (よく文句をつけ、厳しい)
→ Tiếng ồn công trường thật đinh tai nhức óc.
慎重
thận trọng
→ Hành động một cách thận trọng.
そそっかしい
(tính cách) hấp tấp, vội vàng
→ Tôi có tính cách hay hấp tấp.
きちんとした
ngăn nắp, chỉn chu, đâu ra đấy, nghiêm chỉnh, đứng đắn
→ Mặc trang phục chỉn chu để đi.
だらしない
luộm thuộm, lôi thôi
→ Chỉnh đốn lại lối sống luộm thuộm.
器用
khéo tay, khéo léo
→ Anh ấy rất khéo tay.
不器用
vụng về
→ Tôi vụng về nên kém khoản nấu ăn.
要領
1- điểm cốt yếu, mấu chốt 2- sự khéo léo khi xử lý sự việc
→ Anh ấy nắm bắt công việc rất khéo léo.
謙虚
khiêm tốn, khiêm nhường
→ Dù thành công cũng không quên thái độ khiêm nhường.
生意気
xấc xược, vô lễ, cả gan... (cư xử, ăn nói thái quá mà không phù hợp với độ tuổi, vai vế của mình)
→ Đừng có tỏ thái độ xấc xược.
勘
trực giác, cảm tính
→ Hôm nay trực giác của tôi rất nhạy bén.
鋭い
(dao) sắc nhọn, (trực giác) nhạy bén
→ Năng lực quan sát của anh ấy rất nhạy bén.
鈍い
(dao) cùn, (đầu óc) chậm chạp
→ Con dao này cắt cùn rồi.
弱気
rụt rè, nhút nhát
→ Không được trở nên rụt rè nhút nhát.
強気
mạnh dạn, táo bạo
→ Giám đốc đã có phát ngôn đầy táo bạo.
頼もしい
(người) đáng trông cậy, có thể nhờ cậy được; có triển vọng, có tương lai.
→ Anh ấy là một người lãnh đạo đáng trông cậy.
頼りになる
(người) có thể khiến người khác yên tâm tin tưởng, nhờ vả; đáng trông cậy; đáng tin tưởng
→ Khi gặp khó khăn, cô ấy rất đáng tin cậy để nhờ vả.
礼儀正しい
đúng phép tắc, đúng lễ nghi
→ Anh ấy đúng mực, lễ phép với bất kỳ ai.
冷静な
bình tĩnh (giữ được bình tĩnh )
→ Dù xảy ra sự cố vẫn xử lý một cách bình tĩnh.
陽気な
1. người vui vẻ, sôi nổi. 2. thời tiết đẹp, ấm áp dễ chịu
→ Anh ấy được yêu mến vì tính cách sôi nổi, vui vẻ.
ユーモアがある
(người) có khiếu hài hước
→ Cách nói chuyện của anh ấy rất hài hước.
はきはき
1. (nói) rõ ràng, rành mạch, dõng dạc 2. (tính cách) lanh lợi, nhanh nhẹn, lém lỉnh...
→ Khi phỏng vấn phải trả lời rõ ràng dõng dạc.
にこにこ
tươi cười (người hay cười いつもにこにこしている)
→ Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.
純粋な
trong sáng, thuần túy (chó /mèo.... thuần chủng)
→ Tôi muốn trân trọng trái tim trong sáng của trẻ thơ.
穏やかな
ôn hòa , hiền hậu, hiền hòa... (dùng cho tính cách hoặc thời tiết)
→ Biển hôm nay thật êm ả.
わがまま
ích kỷ, ngang bướng, bướng bỉnh (đòi hỏi người khác phải theo ý mình)
→ Thái độ ích kỷ ngang bướng sẽ bị ghét.
強引
ép buộc, cưỡng chế, bắt ép
→ Chú ý những lời rủ rê ép buộc.
厚かましい
1. mạo muội (厚かましいお願いですが・・・) 2. Không biết xấu hổ, không biết ngại, mặt dày
→ Rất xin lỗi vì lời thỉnh cầu mạo muội này.
図々しい
trơ trẽn, mặt dày ( tự ý, tùy tiện làm gì mà không đếm xỉa gì tới cảm nhận của người khác)
→ Chen ngang hàng thật là trơ trẽn.
けち
keo kiệt, bủn xỉn (太っ腹:hào phóng)
→ Anh ta rất keo kiệt.
乱暴(な)
1:(tính cách, cư xử)thô lỗ, cục cằn, cục súc... 2:(Lái xe)liều lĩnh; (sử dụng đồ vật) một cách thô bạo
→ Đóng cửa một cách thô bạo.
気が荒い
thô lỗ , cục cằn
→ Con chó đó rất dữ dằn nên hãy cẩn thận.
卑怯
hèn hạ, đê tiện
→ Nói dối là hèn hạ.
平気
bình thản như không có chuyện gì
→ Anh ta dù bị mắng vẫn giữ vẻ mặt bình thản.
裏切る
phản bội
→ Không thể phản bội lại bạn thân.
威張る
kiêu ngạo, ra vẻ ta đây, tinh tướng, chảnh
→ Tiền bối ra vẻ ta đây với hậu bối.
ふざける
giỡn mặt, bỡn cợt
→ Không được bỡn cợt đùa giỡn trong giờ học.
すぐに飽きる
dễ thay đổi, không kiên định, cả thèm chóng chán
→ Anh ấy dù có bắt đầu sở thích mới thì cũng chóng chán.
飽きっぽい
dễ thay đổi, không kiên định, cả thèm chóng chán (=中途半端)
→ Tôi muốn sửa tính cách cả thèm chóng chán của mình.
すぐに慌てる
dễ mất bình tĩnh, dễ bị cuống
→ Hễ có sự cố là lại dễ dàng bị cuống lên.
呑気
vô âu vô lo, vô tư lự,
→ Mai thi rồi mà vẫn vô tư ngủ.
のんびり
Ung dung, thong thả (thoải mái về mặt thời gian)
→ Ngày nghỉ tôi thong thả ở nhà.
よくしゃれを言う
hay nói đùa (=よく冗談を言う)
→ Giám đốc rất hay nói đùa.
率直な
(ý kiến) thẳng thắn, bộc trực, ngay thẳng
→ Xin hãy cho tôi nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.
心理
tâm lý
→ Phân tích tâm lý của tội phạm.
緊張する
căng thẳng
→ Trước khi phát biểu tôi rất căng thẳng.
どきどきする
hồi hộp, thấp thỏm, lo âu ( trạng thái tim đập thình thịch vì lo)
→ Trong lúc chờ kết quả bài kiểm tra, tôi đã rất hồi hộp.
いらいらする
bồn chồn, nóng ruột (trạng thái mất kiên nhẫn)
→ Xe buýt mãi không đến làm tôi nóng ruột.
わくわくする
hồi hộp , háo hức (mong chờ điều gì đó vui vẻ)
→ Tôi đang háo hức cho chuyến du lịch từ ngày mai.
気楽な
thoải mái, thư thái, an nhàn...
→ Tận hưởng cuộc sống độc thân thư thái.
機嫌
tâm trạng (tốt/xấu)
→ Sếp hôm nay tâm trạng rất tốt.
清潔な
sạch sẽ
→ Sử dụng khăn lau sạch sẽ.
不潔な
không sạch sẽ, bẩn
→ Đừng dùng tay bẩn chạm vào đồ ăn.
見かけ
diện mạo, cách ăn mặc, vẻ bề ngoài
→ Không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
派手な
lòe loẹt, màu mè
→ Mặc quần áo màu mè đi dự tiệc.
地味な
giản dị
→ Cô ấy hợp với cách trang điểm giản dị.
規則正しい
luôn tuân thủ quy định
→ Sống một cuộc sống sinh hoạt quy củ.
怒りっぽい
nóng tính, hay nổi cáu
→ Có tuổi rồi nên trở nên hay cáu gắt.
忘れっぽい
hay quên
→ Gần đây tôi trở nên rất hay quên.
わざと
cố ý, cố tình
→ Tôi đã cố tình thua để nhường cậu đấy.
わざわざ
cất công; có nhã ý
→ Cảm ơn bạn đã cất công đến đây.
一切~ない
hoàn toàn không~
→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.
めっきり
(thay đổi) rõ ràng, trông thấy
→ Gần đây trời trở lạnh trông thấy.
相変わらず
vẫn như mọi khi, không có gì thay đổi
→ Anh ấy vẫn khỏe mạnh như mọi khi.