Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 2: Tính cách và đặc điểm con người

Bài 2: Tính cách và đặc điểm con người

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 67 từ vựng
#1

積極的せっきょくてき

TÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực

彼かれは積極的せっきょくてきに質問しつもんする。

→ Anh ấy tích cực đặt câu hỏi.

#2

消極的しょうきょくてき

TIÊU CỰC ĐÍCH

tiêu cực

消極的しょうきょくてきな考かんがえをやめる。

→ Từ bỏ suy nghĩ tiêu cực.

#3

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

ít nói, trầm tính

彼女かのじょはとても大人おとなしい人ひとだ。

→ Cô ấy là người rất trầm tính.

#4

やかましい

1:Âm thanh. Giọng nói to (khiến cho khó chịu)(不快に感じるほど声・音が大きい) 2:Khó tính, khắt khe, câu nệ (よく文句をつけ、厳しい)

工事こうじの音おとがやかましい。

→ Tiếng ồn công trường thật đinh tai nhức óc.

#5

慎重しんちょう

THẬN TRỌNG

thận trọng

慎重しんちょうに行動こうどうする。

→ Hành động một cách thận trọng.

#6

そそっかしい

(tính cách) hấp tấp, vội vàng

私わたしはそそっかしい性格せいかくです。

→ Tôi có tính cách hay hấp tấp.

#7

きちんとした

ngăn nắp, chỉn chu, đâu ra đấy, nghiêm chỉnh, đứng đắn

きちんとした服装ふくそうで行いく。

→ Mặc trang phục chỉn chu để đi.

#8

だらしない

luộm thuộm, lôi thôi

だらしない生活せいかつを直なおす。

→ Chỉnh đốn lại lối sống luộm thuộm.

#9

器用きよう

KHÍ DỤNG

khéo tay, khéo léo

彼かれは手先てさきが器用きようだ。

→ Anh ấy rất khéo tay.

#10

不器用ぶきよう

BẤT KHÍ DỤNG

vụng về

私わたしは不器用ぶきようで、料理りょうりが苦手にがてです。

→ Tôi vụng về nên kém khoản nấu ăn.

#11

要領ようりょう

YẾU LĨNH

1- điểm cốt yếu, mấu chốt 2- sự khéo léo khi xử lý sự việc

彼かれは仕事しごとの要領ようりょうがいい。

→ Anh ấy nắm bắt công việc rất khéo léo.

#12

謙虚けんきょ

KHIÊM HƯ

khiêm tốn, khiêm nhường

成功せいこうしても謙虚けんきょな姿勢しせいを忘わすれない。

→ Dù thành công cũng không quên thái độ khiêm nhường.

#13

生意気なまいき

SINH Ý KHÍ

xấc xược, vô lễ, cả gan... (cư xử, ăn nói thái quá mà không phù hợp với độ tuổi, vai vế của mình)

生意気なまいきな態度たいどをとるな。

→ Đừng có tỏ thái độ xấc xược.

#14

勘かん

KHÁM

trực giác, cảm tính

今日きょうは勘かんが冴さえている。

→ Hôm nay trực giác của tôi rất nhạy bén.

#15

鋭するどい

NHUỆ

(dao) sắc nhọn, (trực giác) nhạy bén

彼かれの観察力かんさつりょくは鋭するどい。

→ Năng lực quan sát của anh ấy rất nhạy bén.

#16

鈍にぶい

ĐỘN

(dao) cùn, (đầu óc) chậm chạp

このナイフは切きれ味あじが鈍にぶい。

→ Con dao này cắt cùn rồi.

#17

弱気よわき

NHƯỢC KHÍ

rụt rè, nhút nhát

弱気よわきになってはいけない。

→ Không được trở nên rụt rè nhút nhát.

#18

強気つよき

CƯỜNG KHÍ

mạnh dạn, táo bạo

社長しゃちょうは強気つよきな発言はつげんをした。

→ Giám đốc đã có phát ngôn đầy táo bạo.

#19

頼たのもしい

LẠI

(người) đáng trông cậy, có thể nhờ cậy được; có triển vọng, có tương lai.

彼かれは頼たのもしいリーダーだ。

→ Anh ấy là một người lãnh đạo đáng trông cậy.

#20

頼たよりになる

LẠI

(người) có thể khiến người khác yên tâm tin tưởng, nhờ vả; đáng trông cậy; đáng tin tưởng

困こまったとき、彼女かのじょは頼たよりになる。

→ Khi gặp khó khăn, cô ấy rất đáng tin cậy để nhờ vả.

#21

礼儀正れいぎただしい

LỄ NGHI CHÍNH

đúng phép tắc, đúng lễ nghi

彼かれは誰だれに対たいしても礼儀正れいぎただしい。

→ Anh ấy đúng mực, lễ phép với bất kỳ ai.

#22

冷静なれいせい(な)

LÃNH TĨNH

bình tĩnh (giữ được bình tĩnh )

トラブルが起おきても冷静れいせいに対応たいおうする。

→ Dù xảy ra sự cố vẫn xử lý một cách bình tĩnh.

#23

陽気なようき(な)

DƯƠNG KHÍ

1. người vui vẻ, sôi nổi. 2. thời tiết đẹp, ấm áp dễ chịu

彼かれは陽気ようきな性格せいかくで好すかれている。

→ Anh ấy được yêu mến vì tính cách sôi nổi, vui vẻ.

#24

ユーモアがある

(người) có khiếu hài hước

彼かれの会話かいわはユーモアがある。

→ Cách nói chuyện của anh ấy rất hài hước.

#25

はきはき

1. (nói) rõ ràng, rành mạch, dõng dạc 2. (tính cách) lanh lợi, nhanh nhẹn, lém lỉnh...

面接めんせつでははきはきと答こたえること。

→ Khi phỏng vấn phải trả lời rõ ràng dõng dạc.

#26

にこにこ

tươi cười (người hay cười いつもにこにこしている)

彼女かのじょはいつもにこにこしている。

→ Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.

#27

純粋なじゅんすい(な)

THUẦN TÚY

trong sáng, thuần túy (chó /mèo.... thuần chủng)

子供こどもの純粋じゅんすいな心こころを大切たいせつにしたい。

→ Tôi muốn trân trọng trái tim trong sáng của trẻ thơ.

#28

穏やかなおだやか(な)

ÔN

ôn hòa , hiền hậu, hiền hòa... (dùng cho tính cách hoặc thời tiết)

今日きょうの海うみは穏おだやかだ。

→ Biển hôm nay thật êm ả.

#29

わがまま

ích kỷ, ngang bướng, bướng bỉnh (đòi hỏi người khác phải theo ý mình)

わがままな態度たいどは嫌きらわれる。

→ Thái độ ích kỷ ngang bướng sẽ bị ghét.

#30

強引ごういん

CƯỜNG DẪN

ép buộc, cưỡng chế, bắt ép

強引ごういんな勧誘かんゆうに注意ちゅういする。

→ Chú ý những lời rủ rê ép buộc.

#31

厚あつかましい

HẬU

1. mạo muội (厚かましいお願いですが・・・) 2. Không biết xấu hổ, không biết ngại, mặt dày

厚あつかましいお願ねがいで申もうし訳わけありません。

→ Rất xin lỗi vì lời thỉnh cầu mạo muội này.

#32

図々ずうずうしい

ĐỒ

trơ trẽn, mặt dày ( tự ý, tùy tiện làm gì mà không đếm xỉa gì tới cảm nhận của người khác)

順番じゅんばんを抜ぬかすなんて図々ずうずうしい。

→ Chen ngang hàng thật là trơ trẽn.

#33

けち

keo kiệt, bủn xỉn (太っ腹:hào phóng)

彼かれはとてもけちだ。

→ Anh ta rất keo kiệt.

#34

乱暴らんぼう(な)

LOẠN BẠO

1:(tính cách, cư xử)thô lỗ, cục cằn, cục súc... 2:(Lái xe)liều lĩnh; (sử dụng đồ vật) một cách thô bạo

ドアを乱暴らんぼうに閉しめる。

→ Đóng cửa một cách thô bạo.

#35

気きが荒あらい

KHÍ HOANG

thô lỗ , cục cằn

あの犬いぬは気きが荒あらいから気きをつけて。

→ Con chó đó rất dữ dằn nên hãy cẩn thận.

#36

卑怯ひきょう

TI KHIẾP

hèn hạ, đê tiện

嘘うそをつくのは卑怯ひきょうだ。

→ Nói dối là hèn hạ.

#37

平気へいき

BÌNH KHÍ

bình thản như không có chuyện gì

彼かれは怒おこられても平気へいきな顔かおをしている。

→ Anh ta dù bị mắng vẫn giữ vẻ mặt bình thản.

#38

裏切うらぎる

LÝ THIẾT

phản bội

親友しんゆうを裏切うらぎることはできない。

→ Không thể phản bội lại bạn thân.

#39

威張いばる

UY TRƯƠNG

kiêu ngạo, ra vẻ ta đây, tinh tướng, chảnh

先輩せんぱいが後輩こうはいに威張いばる。

→ Tiền bối ra vẻ ta đây với hậu bối.

#40

ふざける

giỡn mặt, bỡn cợt

授業中じゅぎょうちゅうにふざけてはいけない。

→ Không được bỡn cợt đùa giỡn trong giờ học.

#41

すぐに飽あきる

BÃO

dễ thay đổi, không kiên định, cả thèm chóng chán

彼かれは新あたらしい趣味しゅみを始はじめてもすぐに飽あきる。

→ Anh ấy dù có bắt đầu sở thích mới thì cũng chóng chán.

#42

飽あきっぽい

BÃO

dễ thay đổi, không kiên định, cả thèm chóng chán (=中途半端)

飽あきっぽい性格せいかくを直なおしたい。

→ Tôi muốn sửa tính cách cả thèm chóng chán của mình.

#43

すぐに慌あわてる

HOẢNG

dễ mất bình tĩnh, dễ bị cuống

トラブルが起おきるとすぐに慌あわてる。

→ Hễ có sự cố là lại dễ dàng bị cuống lên.

#44

呑気のんき

THÔN KHÍ

vô âu vô lo, vô tư lự,

明日あした試験しけんなのに呑気のんきに寝ねている。

→ Mai thi rồi mà vẫn vô tư ngủ.

#45

のんびり

Ung dung, thong thả (thoải mái về mặt thời gian)

休日きゅうじつは家いえでのんびり過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi thong thả ở nhà.

#46

よくしゃれを言いう

hay nói đùa (=よく冗談を言う)

社長しゃちょうはよくしゃれを言いう。

→ Giám đốc rất hay nói đùa.

#47

率直そっちょくな

SUẤT TRỰC

(ý kiến) thẳng thắn, bộc trực, ngay thẳng

率直そっちょくな意見いけんを聞きかせてください。

→ Xin hãy cho tôi nghe ý kiến thẳng thắn của bạn.

#48

心理しんり

TÂM LÝ

tâm lý

犯罪者はんざいしゃの心理しんりを分析ぶんせきする。

→ Phân tích tâm lý của tội phạm.

#49

緊張きんちょうする

KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng

スピーチの前まえは緊張きんちょうする。

→ Trước khi phát biểu tôi rất căng thẳng.

#50

どきどきする

hồi hộp, thấp thỏm, lo âu ( trạng thái tim đập thình thịch vì lo)

テストの結果けっかを待まつ間あいだ、どきどきした。

→ Trong lúc chờ kết quả bài kiểm tra, tôi đã rất hồi hộp.

#51

いらいらする

bồn chồn, nóng ruột (trạng thái mất kiên nhẫn)

バスが来こなくていらいらする。

→ Xe buýt mãi không đến làm tôi nóng ruột.

#52

わくわくする

hồi hộp , háo hức (mong chờ điều gì đó vui vẻ)

明日あしたからの旅行りょこうにわくわくしている。

→ Tôi đang háo hức cho chuyến du lịch từ ngày mai.

#53

気楽なきらく(な)

KHÍ LẠC

thoải mái, thư thái, an nhàn...

気楽きらくな一人暮ひとりぐらしを楽たのしむ。

→ Tận hưởng cuộc sống độc thân thư thái.

#54

機嫌きげん

CƠ HIỀM

tâm trạng (tốt/xấu)

今日きょうの上司じょうしは機嫌きげんが良よい。

→ Sếp hôm nay tâm trạng rất tốt.

#55

清潔せいけつな

THANH KHIẾT

sạch sẽ

清潔せいけつなタオルを使つかう。

→ Sử dụng khăn lau sạch sẽ.

#56

不潔ふけつな

BẤT KHIẾT

không sạch sẽ, bẩn

不潔ふけつな手てで食たべ物ものを触さわらないで。

→ Đừng dùng tay bẩn chạm vào đồ ăn.

#57

見みかけ

KIẾN

diện mạo, cách ăn mặc, vẻ bề ngoài

人ひとは見みかけによらない。

→ Không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.

#58

派手なはで(な)

PHÁI THỦ

lòe loẹt, màu mè

派手はでな服ふくを着きてパーティーに行いく。

→ Mặc quần áo màu mè đi dự tiệc.

#59

地味なじみ(な)

ĐỊA VỊ

giản dị

彼女かのじょは地味じみなメイクが似合にあう。

→ Cô ấy hợp với cách trang điểm giản dị.

#60

規則正きそくただしい

QUY TẮC CHÍNH

luôn tuân thủ quy định

規則正きそくただしい生活せいかつを送おくる。

→ Sống một cuộc sống sinh hoạt quy củ.

#61

怒おこりっぽい

NỘ

nóng tính, hay nổi cáu

年としをとって怒おこりっぽくなった。

→ Có tuổi rồi nên trở nên hay cáu gắt.

#62

忘わすれっぽい

VONG

hay quên

最近さいきん、とても忘わすれっぽくなった。

→ Gần đây tôi trở nên rất hay quên.

#63

わざと

cố ý, cố tình

わざと負まけてあげた。

→ Tôi đã cố tình thua để nhường cậu đấy.

#64

わざわざ

cất công; có nhã ý

わざわざ来きてくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã cất công đến đây.

#65

一切いっさい~ない

NHẤT THIẾT

hoàn toàn không~

彼かれは酒さけを一切いっさい飲のまない。

→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.

#66

めっきり

(thay đổi) rõ ràng, trông thấy

最近さいきん、めっきり寒さむくなった。

→ Gần đây trời trở lạnh trông thấy.

#67

相変あいかわらず

TƯƠNG BIẾN

vẫn như mọi khi, không có gì thay đổi

彼かれは相変あいかわらず元気げんきだ。

→ Anh ấy vẫn khỏe mạnh như mọi khi.