Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 20: Số lượng và mức độ

Bài 20: Số lượng và mức độ

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 64 từ vựng
#1

抽象ちゅうしょう

TRỪU TƯỢNG

trừu tượng

この説明せつめいは少すこし抽象的ちゅうしょうてきです。

→ Lời giải thích này hơi trừu tượng.

#2

概念がいねん

KHÁI NIỆM

khái niệm

この概念がいねんを理解りかいするのは難むずかしいです。

→ Rất khó để hiểu khái niệm này.

#3

数量すうりょう

SỐ LƯỢNG

số lượng

商品しょうひんの数量すうりょうを確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra số lượng hàng hóa.

#4

程度ていど

TRÌNH ĐỘ

mức độ

痛いたみの程度ていどを教おしえてください。

→ Hãy cho tôi biết mức độ đau.

#5

豊富ほうふ

PHONG PHÚ

phong phú

この店みせは商品しょうひんの種類しゅるいが豊富ほうふです。

→ Cửa hàng này có chủng loại hàng hóa phong phú.

#6

たっぷり

đầy, tràn đầy, đầy ắp,…

野菜やさいをたっぷり入いれました。

→ Tôi đã cho thật nhiều rau vào.

#7

天然資源てんねんしげん

THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN

tài nguyên thiên nhiên

この国くには天然資源てんねんしげんが豊富ほうふです。

→ Nước này có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

#8

乏とぼしい

PHẠP

nghèo nàn

この地域ちいきは水資源みずしげんに乏とぼしいです。

→ Khu vực này nghèo nàn về tài nguyên nước.

#9

作物さくもつ

TÁC VẬT

hoa màu, nông phẩm

今年ことしは作物さくもつがよく育そだっています。

→ Năm nay hoa màu phát triển tốt.

#10

わずか

không đáng kể, chỉ một chút

残のこりはわずか三個さんこです。

→ Chỉ còn lại ba cái.

#11

大量たいりょう

ĐẠI LƯỢNG

lượng lớn

大量たいりょうの商品しょうひんを注文ちゅうもんしました。

→ Tôi đã đặt một lượng lớn hàng hóa.

#12

少量しょうりょう

THIỂU LƯỢNG

lượng nhỏ

油あぶらを少量しょうりょう入いれてください。

→ Hãy cho một lượng nhỏ dầu vào.

#13

微量びりょう

VI LƯỢNG

vi lượng, lượng rất nhỏ

この食品しょくひんには微量びりょうの塩分えんぶんが含ふくまれています。

→ Thực phẩm này chứa một lượng muối rất nhỏ.

#14

少々しょうしょう

THIỂU

một chút, lượng ít, lượng nhỏ

少々しょうしょうお待まちください。

→ Xin hãy đợi một chút.

#15

大規模だいきぼ

ĐẠI QUY MÔ

quy mô lớn

大規模だいきぼな工事こうじが始はじまりました。

→ Một công trình quy mô lớn đã bắt đầu.

#16

高度こうどな技術ぎじゅつ

CAO ĐỘ KỸ THUẬT

kỹ thuật cao

この製品せいひんには高度こうどな技術ぎじゅつが使つかわれています。

→ Sản phẩm này sử dụng kỹ thuật cao.

#17

まれに

hiếm khi, hiếm thấy, hiếm hoi

この地域ちいきではまれに雪ゆきが降ふります。

→ Khu vực này hiếm khi có tuyết.

#18

風邪気味かぜぎみ

PHONG TÀ KHÍ VỊ

hơi bị cảm

今日きょうは少すこし風邪気味かぜぎみです。

→ Hôm nay tôi hơi bị cảm.

#19

大おおいに

ĐẠI

rất nhiều, thật nhiều

今回こんかいの経験けいけんは大おおいに役立やくだちました。

→ Kinh nghiệm lần này rất có ích.

#20

最大さいだい

TỐI ĐẠI

tối đa

最大さいだいで十人じゅうにんまで入はいれます。

→ Tối đa có thể vào 10 người.

#21

最低気温さいていきおん

TỐI ĐÊ KHÍ ÔN

nhiệt độ thấp nhất

明日あしたの最低気温さいていきおんは五度ごどです。

→ Nhiệt độ thấp nhất ngày mai là 5 độ.

#22

最高気温さいこうきおん

TỐI CAO KHÍ ÔN

nhiệt độ cao nhất

今日きょうの最高気温さいこうきおんは三十度さんじゅうどです。

→ Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.

#23

達たっする

ĐẠT

đạt, đạt tới, đạt được

気温きおんは三十五度さんじゅうごどに達たっしました。

→ Nhiệt độ đã đạt 35 độ.

#24

ぶかぶか

rộng thùng thình

このズボンは私わたしにはぶかぶかです。

→ Chiếc quần này quá rộng đối với tôi.

#25

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

trong ngày, ban ngày

日中にっちゅうは気温きおんが高たかくなります。

→ Ban ngày nhiệt độ sẽ tăng cao.

#26

測定そくていする

TRẮC ĐỊNH

đo đạc, đo lường

部屋へやの温度おんどを測定そくていしました。

→ Tôi đã đo nhiệt độ trong phòng.

#27

幅はば

PHÚC

bề rộng

この机つくえの幅はばは一いちメートルです。

→ Bề rộng của chiếc bàn này là 1 mét.

#28

間隔かんかく

GIAN CÁCH

khoảng cách

席せきの間隔かんかくを広ひろくしました。

→ Khoảng cách giữa các ghế đã được tăng lên.

#29

距離きょり

CỰ LY

cự ly

家いえから駅えきまでの距離きょりは二にキロです。

→ Cự ly từ nhà đến ga là 2 km.

#30

立体りったい

LẬP THỂ

khối lập thể, hình lập thể (3 chiều)

この図ずは立体りったいに見みえます。

→ Hình này trông như một khối lập thể.

#31

立方体りっぽうたい

LẬP PHƯƠNG THỂ

hình lập phương

箱はこは立方体りっぽうたいの形かたちをしています。

→ Cái hộp có dạng hình lập phương.

#32

球きゅう

CẦU

hình cầu

地球ちきゅうはほぼ球きゅうの形かたちをしています。

→ Trái đất gần như có hình cầu.

#33

体積たいせき

THỂ TÍCH

thể tích

この箱はこの体積たいせきを計算けいさんしてください。

→ Hãy tính thể tích của chiếc hộp này.

#34

図形ずけい

ĐỒ HÌNH

hình (trong hình học)

いろいろな図形ずけいの面積めんせきを求もとめます。

→ Tính diện tích của nhiều hình khác nhau.

#35

長方形ちょうほうけい

TRƯỜNG PHƯƠNG HÌNH

hình chữ nhật

この紙かみは長方形ちょうほうけいです。

→ Tờ giấy này có hình chữ nhật.

#36

正方形せいほうけい

CHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông

この窓まどは正方形せいほうけいです。

→ Cửa sổ này có hình vuông.

#37

円えん

VIÊN

hình tròn

紙かみに円えんを描かきました。

→ Tôi đã vẽ một hình tròn lên giấy.

#38

面積めんせき

DIỆN TÍCH

diện tích

この部屋へやの面積めんせきは二十平方にじゅうへいほうメートルです。

→ Diện tích căn phòng này là 20 mét vuông.

#39

単位たんい

ĐƠN VỊ

đơn vị

長ながさの単位たんいにはメートルがあります。

→ Mét là một đơn vị đo chiều dài.

#40

計算けいさん

KẾ TOÁN

tính toán, tính

電卓でんたくで金額きんがくを計算けいさんしました。

→ Tôi đã dùng máy tính để tính số tiền.

#41

足たし算ざん

TÚC TOÁN

phép cộng

小学校しょうがっこうで足たし算ざんを習ならいます。

→ Ở tiểu học học phép cộng.

#42

引ひき算ざん

DẪN TOÁN

phép trừ

次つぎは引ひき算ざんの問題もんだいです。

→ Tiếp theo là bài toán phép trừ.

#43

掛かけ算ざん

QUÁI TOÁN

phép nhân

七しちかける八はちの掛かけ算ざんをしました。

→ Tôi đã tính phép nhân 7 nhân 8.

#44

割わり算ざん

CÁT TOÁN

phép chia

十二じゅうにを三さんで割わる割わり算ざんです。

→ Đây là phép chia 12 cho 3.

#45

足たす

TÚC

cộng vào, thêm vào

三さんに五ごを足たすと八はちです。

→ 3 cộng 5 bằng 8.

#46

引ひかれる

DẪN

bị trừ đi

給料きゅうりょうから税金ぜいきんが引ひかれます。

→ Thuế bị trừ khỏi tiền lương.

#47

勘定かんじょう

KHÁM ĐỊNH

sự thanh toán tiền (ở quán ăn, nhà hàng… sau khi dùng bữa xong)

食事しょくじが終おわったので勘定かんじょうをお願ねがいしました。

→ Ăn xong nên tôi đã yêu cầu thanh toán.

#48

割わり勘かん

CÁT KHÁM

chia đều ra để thanh toán

今日きょうは割わり勘かんにしましょう。

→ Hôm nay hãy chia đều tiền để thanh toán.

#49

金額きんがく

KIM NGẠCH

khoản tiền, số tiền

支払しはらう金額きんがくを確認かくにんしてください。

→ Hãy kiểm tra số tiền cần thanh toán.

#50

増加ぞうかする

TĂNG GIA

gia tăng, tăng lên (chỉ dùng cho số lượng)

利用者りようしゃの数かずが増加ぞうかしています。

→ Số lượng người sử dụng đang gia tăng.

#51

減少げんしょうする

GIẢM THIỂU

giảm thiểu, giảm đi (chỉ dùng cho số lượng)

人口じんこうが年々ねんねん減少げんしょうしています。

→ Dân số đang giảm dần qua từng năm.

#52

規模きぼ

QUY MÔ

quy mô

会社かいしゃの規模きぼが大おおきくなりました。

→ Quy mô công ty đã lớn hơn.

#53

増大ぞうだい

TĂNG ĐẠI

tăng lên (lớn hơn về số và lượng)

エネルギー需要じゅようが増大ぞうだいしています。

→ Nhu cầu năng lượng đang tăng lên.

#54

低下ていかする

ĐÊ HẠ

giảm sút, kém đi

年齢ねんれいとともに体力たいりょくが低下ていかします。

→ Thể lực giảm sút theo tuổi tác.

#55

加くわえる

GIA

thêm vào

スープに塩しおを少すこし加くわえます。

→ Thêm một chút muối vào súp.

#56

積つむ

TÍCH

chất, xếp, tích lũy

毎日まいにち経験けいけんを積つんでいます。

→ Tôi đang tích lũy kinh nghiệm mỗi ngày.

#57

不足分ふそくぶん

BẤT TÚC PHÂN

phần thiếu

不足分ふそくぶんは後あとで支払しはらいます。

→ Phần thiếu tôi sẽ thanh toán sau.

#58

補おぎなう

BỔ

bổ sung

不足ふそくした栄養えいようをサプリで補おぎないます。

→ Bổ sung dinh dưỡng còn thiếu bằng thực phẩm bổ sung.

#59

軽減けいげんする

KHINH GIẢM

sự giảm bớt, giảm nhẹ

新あたらしい制度せいどで負担ふたんを軽減けいげんします。

→ Chế độ mới sẽ giúp giảm bớt gánh nặng.

#60

大多数だいたすう

ĐẠI ĐA SỐ

đại đa số

大多数だいたすうの人ひとが賛成さんせいしました。

→ Đại đa số mọi người đã đồng ý.

#61

疲つかれ気味ぎみ

BÌ KHÍ VỊ

hơi mệt

最近さいきん、少すこし疲つかれ気味ぎみです。

→ Gần đây tôi hơi mệt.

#62

およそ

đại khái khoảng~, khoảng

駅えきまでおよそ十分じゅっぷんかかります。

→ Đến ga mất khoảng 10 phút.

#63

一層いっそう

NHẤT TẰNG

(mức độ) hơn nữa, hơn một bậc, tầm cao mới…

今後こんごは一層いっそう努力どりょくします。

→ Từ nay tôi sẽ cố gắng hơn nữa.

#64

大幅おおはば

ĐẠI PHÚC

một cách đáng kể(大幅に), quy mô phạm vi rộng

価格かかくが大幅おおはばに下さがりました。

→ Giá đã giảm một cách đáng kể.