Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 37: Từ tạo bởi tính từ

Bài 37: Từ tạo bởi tính từ

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 44 từ vựng
#1

悲かなしむ

BI

Buồn

友ともの死しを悲かなしむ。

→ Thương tiếc cái chết của người bạn.

#2

苦くるしむ

KHỔ

Khổ, đau khổ

病気びょうきで苦くるしむ。

→ Đau khổ vì bệnh tật.

#3

親したしむ

THÂN

Thân thiết

自然しぜんに親したしむ。

→ Gần gũi với thiên nhiên.

#4

怪あやしむ

QUÁI

Nghi ngờ

彼かれの行動こうどうを怪あやしむ。

→ Nghi ngờ hành động của anh ta.

#5

惜おしむ

TÍCH

1. Tiếc nuối 2. Tận dụng (thời gian)

別わかれを惜おしむ。

→ Tiếc nuối sự chia ly.

#6

痛いたむ

THỐNG

Đau, buồn

虫歯むしばが痛いたむ。

→ Răng sâu bị đau.

#7

憎にくむ

TĂNG

Ghét

犯罪はんざいを憎にくむ。

→ Căm ghét tội phạm.

#8

羨うらやむ

TIỆN

Đố kị, ghen tị

友達ともだちの成功せいこうを羨うらやむ。

→ Ghen tị với thành công của bạn bè.

#9

悔くやむ

HỐI

Hối tiếc, hối hận

過去かこの過あやまちを悔くやむ。

→ Hối hận về lỗi lầm trong quá khứ.

#10

涼すずむ

LƯƠNG

Hóng mát, làm mát cơ thể

木陰こかげで涼すずむ。

→ Hóng mát dưới bóng cây.

#11

温あたたまる・温あたためる

ÔN

Ấm (cơ thể, đồ ăn)

スープを温あたためる。

→ Làm ấm món súp.

#12

暖あたたまる・暖あたためる

NOÃN

Ấm (thời tiết, đồ vật, không khí)

ストーブで部屋へやを暖あたためる。

→ Làm ấm căn phòng bằng lò sưởi.

#13

早はやまる・早はやめる

TẢO

Sớm, đẩy sớm

出発しゅっぱつの時間じかんを早はやめる。

→ Đẩy sớm thời gian xuất phát.

#14

速はやまる・速はやめる

TỐC

Nhanh, đẩy nhanh

スピードを速はやめる。

→ Đẩy nhanh tốc độ.

#15

強つよまる・強つよめる

CƯỜNG

Khỏe, mạnh, làm mạnh lên

風かぜが強つよまる。

→ Gió mạnh lên.

#16

弱よわまる・弱よわめる

NHƯỢC

Yếu, nhỏ, làm yếu đi

火ひの勢いきおいが弱よわまる。

→ Thế lửa yếu đi.

#17

薄うすまる・薄うすめる

BẠC

Nhạt, làm nhạt đi

お湯ゆで味あじを薄うすめる。

→ Làm nhạt vị bằng nước nóng.

#18

固かたまる・固かためる

CỐ

Cứng, làm cứng lại

ゼリーが冷蔵庫れいぞうこで固かたまる。

→ Thạch đông lại trong tủ lạnh.

#19

丸まるまる・丸まるめる

HOÀN

Cuộn tròn, vo tròn, làm tròn lại

紙かみを丸まるめて捨すてる。

→ Vo tròn tờ giấy rồi vứt đi.

#20

静しずまる・静しずめる

TĨNH

Yên tĩnh, làm cho yên tĩnh

教室きょうしつが静しずまる。

→ Lớp học trở nên yên tĩnh.

#21

深ふかまる・深ふかめる

THÂM

Sâu sắc, tăng thêm

秋あきが深ふかまる。

→ Mùa thu thêm đậm sắc (Cuối thu).

#22

高たかまる・高たかめる

CAO

Cao lên, nâng lên

期待きたいが高たかまる。

→ Kỳ vọng tăng cao.

#23

広ひろまる・広ひろめる

QUẢNG

Phổ biến, lan truyền

噂うわさが町中まちじゅうに広ひろまる。

→ Tin đồn lan truyền khắp thị trấn.

#24

広ひろがる・広ひろげる

QUẢNG

Lan ra, mở rộng

景色けしきが目めの前まえに広ひろがる。

→ Phong cảnh mở rộng ra trước mắt.

#25

寂さびしさ

TỊCH

Sự buồn bã, cô đơn

寂さびしさを感かんじる。

→ Cảm thấy sự cô đơn.

#26

有難ありがたさ

HỮU NAN

Sự biết ơn, sự đáng quý, giá trị

家族かぞくの有難ありがたさを知しる。

→ Biết ơn gia đình.

#27

正確せいかくさ

CHÍNH XÁC

Sự chính xác

時計とけいの正確せいかくさを確たしかめる。

→ Kiểm tra sự chính xác của đồng hồ.

#28

楽たのしみ

LẠC

Niềm vui

週末しゅうまつの旅行りょこうが楽たのしみだ。

→ Trông mong chuyến du lịch cuối tuần.

#29

悲かなしみ

BI

Nỗi buồn

悲かなしみを乗のり越こえる。

→ Vượt qua nỗi buồn.

#30

苦くるしみ

KHỔ

Sự đau khổ

苦くるしみを分わかち合あう。

→ Chia sẻ sự đau khổ.

#31

面白おもしろみ

DIỆN BẠCH

Sự thú vị

このゲームには面白おもしろみがない。

→ Trò chơi này không có sự thú vị.

#32

親したしみ

THÂN

Sự thân thiết

彼かれに親したしみを持もつ。

→ Có cảm giác thân thiết với anh ấy.

#33

温あたたかみ

ÔN

Sự ấm áp

人ひとの心こころの温あたたかみに触ふれる。

→ Chạm đến sự ấm áp trong trái tim con người.

#34

痛いたみ

THỐNG

Cơn đau

胃いに痛いたみを感かんじる。

→ Cảm thấy cơn đau ở dạ dày.

#35

痒かゆみ

DƯƠNG

Cơn ngứa, sự ngứa ngáy

虫むしに刺さされて痒かゆみがある。

→ Bị côn trùng đốt nên có cảm giác ngứa ngáy.

#36

旨味うまみ

CHỈ VỊ

Vị ngon, sự ngon lành

スープの旨味うまみを引ひき出だす。

→ Làm tăng vị ngon của món súp.

#37

甘あまみ

CAM

Vị ngọt

フルーツの自然しぜんな甘あまみ。

→ Vị ngọt tự nhiên của trái cây.

#38

辛からみ

TÂN

Vị cay

料理りょうりに辛からみを加くわえる。

→ Thêm vị cay vào món ăn.

#39

厚あつみ

HẬU

Độ dày, bề dày

この板いたは厚あつみがある。

→ Tấm ván này có độ dày.

#40

丸まるみ

HOÀN

Độ tròn, sự tròn trịa

丸まるみを帯おびたデザイン。

→ Thiết kế mang độ tròn trịa.

#41

重おもみ

TRỌNG

Trọng lượng, sức nặng

責任せきにんの重おもみを感かんじる。

→ Cảm thấy sức nặng của trách nhiệm.

#42

深ふかみ

THÂM

Chiều sâu, sự sâu sắc

映画えいがのストーリーに深ふかみがある。

→ Cốt truyện của bộ phim có chiều sâu.

#43

強つよみ

CƯỜNG

Điểm mạnh, ưu điểm

英語えいごが話はなせるのが私わたしの強つよみだ。

→ Nói được tiếng Anh là điểm mạnh của tôi.

#44

弱よわみ

NHƯỢC

Nhược điểm, điểm yếu

人ひとに弱よわみを見みせたくない。

→ Không muốn cho người khác thấy điểm yếu.