Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 32: Thành ngữ về cơ thể 1

Bài 32: Thành ngữ về cơ thể 1

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 43 từ vựng
#1

顔かおが広ひろい

NHAN QUẢNG

quen biết rộng

彼かれは顔かおが広ひろくて、どこにでも知しり合あいがいる。

→ Anh ấy quen biết rộng, ở đâu cũng có người quen.

#2

顔かおを貸かす

NHAN THẢI

cho 1 chút thời gian

ちょっと顔かおを貸かしてくれないか。

→ Cho tôi xin một chút thời gian của bạn được không?

#3

顔かおを出だす

NHAN XUẤT

có mặt, điểm danh

パーティーに少すこしだけ顔かおを出だす。

→ Tôi sẽ có mặt ở bữa tiệc một chút.

#4

頭あたまが上あがらない

ĐẦU THƯỢNG

tôn nể anh ấy, không thể vượt mặt

お世話せわになった先輩せんぱいには頭あたまが上あがらない。

→ Tôi không thể vượt mặt người tiền bối đã từng giúp đỡ mình.

#5

頭あたまが固かたい

ĐẦU CỐ

cứng đầu

祖父そふは頭あたまが固かたくて、新あたらしい考かんがえを受うけ入いれない。

→ Ông tôi rất cứng đầu và không chấp nhận những suy nghĩ mới.

#6

頭あたまにくる

ĐẦU

tức giận, tức điên đầu

彼かれの失礼しつれいな態度たいどに頭あたまにきた。

→ Tôi đã tức điên đầu với thái độ vô lễ của anh ta.

#7

頭あたまを下さげる

ĐẦU HẠ

đầu hàng, bó tay

どうしても勝かてなくて、ついに頭あたまを下さげた。

→ Dù làm thế nào cũng không thể thắng nổi, cuối cùng đành bó tay cúi đầu.

#8

頭あたまを冷ひやす

ĐẦU LÃNH

bình tĩnh, nguôi giận

少すこし頭あたまを冷ひやしてから話はなし合あおう。

→ Hãy bình tĩnh lại một chút rồi chúng ta cùng nói chuyện.

#9

目めがない

MỤC

bị mờ mắt, vô cùng thích

私わたしは甘あまいものには目めがない。

→ Tôi vô cùng thích đồ ngọt (thích đến mờ cả mắt).

#10

目めに浮うかぶ

MỤC PHÙ

hiện lên trong mắt

故郷こきょうの景色けしきが目めに浮うかぶ。

→ Phong cảnh quê hương hiện lên trong mắt tôi.

#11

目めに付つく

MỤC PHÓ

trong tầm mắt, để ý tới

目めに付つくところにお知しらせを貼はる。

→ Dán thông báo ở nơi dễ để ý tới (trong tầm mắt).

#12

目めを通とおす

MỤC THÔNG

xem qua, nhìn qua

会議かいぎの資料しりょうに目めを通とおす。

→ Xem qua tài liệu của cuộc họp.

#13

口くちがうまい

KHẨU

Dẻo miệng

セールスマンは口くちがうまい。

→ Nhân viên bán hàng rất dẻo miệng.

#14

口くちが重おもい

KHẨU TRỌNG

Lầm lì, ít nói

彼かれは普段ふだんから口くちが重おもい。

→ Bình thường anh ấy rất lầm lì ít nói.

#15

口くちが堅かたい

KHẨU KIÊN

Kín miệng

彼女かのじょは口くちが堅かたいから、秘密ひみつを守まもってくれる。

→ Cô ấy rất kín miệng nên sẽ giữ bí mật cho.

#16

口くちが軽かるい

KHẨU KHINH

Không giữ miệng

口くちが軽かるい人ひとには秘密ひみつを話はなせない。

→ Không thể kể bí mật cho người không biết giữ miệng được.

#17

口くちが滑すべる

KHẨU HOẠT

Lỡ miệng nói ra

うっかり口くちが滑すべって秘密ひみつを話はなしてしまった。

→ Tôi vô ý lỡ miệng nói ra bí mật mất rồi.

#18

口くちに合あう

KHẨU HỢP

Hợp khẩu vị

この料理りょうりはお口くちに合あいますか。

→ Món ăn này có hợp khẩu vị của bạn không?

#19

口くちにする

KHẨU

Nói rằng

彼かれは二度にどと不満ふまんを口くちにしなかった。

→ Anh ta không bao giờ nói ra lời bất mãn thêm lần nào nữa.

#20

口くちに出だす

KHẨU XUẤT

Nói ra

思おもったことをすぐ口くちに出だすのはよくない。

→ Việc nghĩ gì nói nấy ngay ra miệng là không tốt.

#21

口くちを出だす

KHẨU XUẤT

Chặn ngang

他人たにんの事ことに口くちを出ださないでください。

→ Xin đừng nói chặn ngang (can thiệp) vào chuyện của người khác.

#22

耳みみが痛いたい

NHĨ THỐNG

Khó nghe (lời nói, từ ngữ khó nghe)

親おやの説教せっきょうは耳みみが痛いたい。

→ Bài thuyết giáo của bố mẹ thật khó nghe (vì trúng tim đen).

#23

耳みみが早はやい

NHĨ TẢO

độ hóng cao

あの人ひとは噂話うわさばなしとなると耳みみが早はやい。

→ Người đó hễ cứ có chuyện đồn đại là độ hóng cao (nắm bắt rất nhanh).

#24

耳みみにする

NHĨ

Nghe được ở đâu đó

彼かれが結婚けっこんするという噂うわさを耳みみにした。

→ Tôi đã nghe được tin đồn ở đâu đó rằng anh ấy sẽ kết hôn.

#25

耳みみを貸かす

NHĨ THẢI

lắng nghe, nghe theo (ý kiến của ai đó)

彼かれは私わたしのアドバイスに耳みみを貸かさない。

→ Anh ta không chịu lắng nghe lời khuyên của tôi.

#26

鼻はなが高たかい

TỊ CAO

Phổng mũi, tự hào

息子むすこが優勝ゆうしょうして、私わたしも鼻はなが高たかい。

→ Con trai giành chức vô địch làm tôi cũng được phổng mũi tự hào.

#27

鼻はなで笑わらう

TỊ TIẾU

cười nhạo, cười khinh bỉ

一生懸命いっしょうけんめい提案ていあんしたのに、鼻はなで笑わらわれた。

→ Tôi đã nỗ lực hết sức đưa ra đề xuất thế mà lại bị cười nhạo.

#28

手てが掛かかる

THỦ QUẢI

Tốn công sức, tốn thời gian

この仕事しごとはとても手てが掛かかる。

→ Công việc này rất tốn công sức.

#29

手てが空あく

THỦ KHÔNG

Rảnh tay

手てが空あいたら、手伝てつだってください。

→ Khi nào rảnh tay thì hãy giúp tôi nhé.

#30

手てが足たりない

THỦ TÚC

thiếu nhân lực

忙いそがしすぎて手てが足たりない。

→ Bận quá nên đang bị thiếu nhân lực.

#31

手てが出でない

THỦ XUẤT

quá sức

高級こうきゅうな車くるまには高たかくて手てが出でない。

→ Xe ô tô cao cấp đắt quá nên quá sức với tôi.

#32

手てが離はなせない

THỦ LI

bận không rời tay

今いまは手てが離はなせないので、後あとで電話でんわします。

→ Bây giờ tôi đang bận không rời tay được nên sẽ gọi điện lại sau.

#33

手てにつかない

THỦ

không thể tập trung

明日あしたの旅行りょこうが楽たのしみで、勉強べんきょうが手てにつかない。

→ Vì háo hức với chuyến du lịch ngày mai nên tôi không thể tập trung học được.

#34

手てを貸かす

THỦ THẢI

giúp đỡ

重おもい荷物にもつを運はこぶのを手てを貸かしてあげた。

→ Tôi đã giúp đỡ việc bê hành lý nặng.

#35

手てを借かりる

THỦ TÁ

nhờ giúp, nhờ vả

一人ひとりでは無理むりなので、友達ともだちの手てを借かりる。

→ Vì một mình thì không thể làm được nên tôi nhờ bạn bè giúp.

#36

手てを組くむ

THỦ TỔ

hợp tác

ライバル会社がいしゃと手てを組くむ。

→ Hợp tác với công ty đối thủ.

#37

手てを出だす

THỦ XUẤT

tham gia, ra tay, nhúng tay vào

株かぶに手てを出だして損そんをした。

→ Tôi đã nhúng tay vào cổ phiếu và bị lỗ.

#38

手てをつける

THỦ

bắt đầu, bắt tay vào làm

今日きょうから新あたらしい仕事しごとに手てをつける。

→ Từ hôm nay tôi sẽ bắt tay vào công việc mới.

#39

腕うでがいい

OẢN, UYỂN

tay nghề giỏi, có tay nghề cao

このレストランのシェフは腕うでがいい。

→ Đầu bếp của nhà hàng này có tay nghề rất giỏi.

#40

腕うでを上あげる

OẢN THƯỢNG

nâng cao tay nghề

料理りょうりの腕うでを上あげるために教室きょうしつに通かよう。

→ Tôi đến lớp học để nâng cao tay nghề nấu ăn.

#41

腕うでが上あがる

OẢN THƯỢNG

tay nghề được nâng cao

練習れんしゅうしたおかげでテニスの腕うでが上あがった。

→ Nhờ luyện tập mà tay nghề đánh tennis của tôi đã được nâng cao.

#42

肩かたを落おとす

KIÊN LẠC

ủ rũ, thất vọng

試験しけんに落おちて肩かたを落おとす。

→ Thi trượt nên tôi ủ rũ thất vọng.

#43

肩かたを貸かす

KIÊN THẢI

dìu, đỡ

怪我けがをした友達ともだちに肩かたを貸かして歩あるく。

→ Tôi cho người bạn bị thương mượn bờ vai để dìu bước đi.