Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 28: Phó từ chỉ mức độ, thời gian và tần suất

Bài 28: Phó từ chỉ mức độ, thời gian và tần suất

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 39 từ vựng
#1

実じつに

THỰC

Thực sự, quả thật là

この絵えは実じつに素晴すばらしい。

→ Bức tranh này thực sự rất tuyệt vời.

#2

極きわめて

CỰC

cực kỳ, rất, vô cùng

その問題もんだいは極きわめて重要じゅうようだ。

→ Vấn đề đó cực kỳ quan trọng.

#3

よほど・よっぽど

Rất, nhiều, lắm

彼かれはよほど疲つかれているようだ。

→ Anh ấy có vẻ rất mệt mỏi.

#4

大おおいに

ĐẠI

rất nhiều (=とても)

友達ともだちと大おおいに語かたり合あった。

→ Đã nói chuyện rất nhiều với bạn bè.

#5

余計よけい(に)

DƯ KẾ

hơn nhiều

見みるなと言いわれると、余計よけいに見みたくなる。

→ Bị bảo là đừng nhìn thì lại càng muốn nhìn hơn nhiều.

#6

何なにより

HÀ

hơn bất cứ thứ gì, hơn hết

無事ぶじに帰かえってきて、何なによりだ。

→ Bình an trở về là tốt hơn hết (hơn bất cứ thứ gì).

#7

遥はるかに

DIÊU, ĐAO

hơn hẳn, hơn nhiều

新あたらしいパソコンは昔むかしのより遥はるかに速はやい。

→ Máy tính mới nhanh hơn hẳn so với cái ngày xưa.

#8

若干じゃっかん

NHƯỢC CAN

một chút, ít nhiều

計画けいかくに若干じゃっかんの変更へんこうがある。

→ Có một chút thay đổi trong kế hoạch.

#9

いくらか

một chút

薬くすりを飲のんだら、いくらか良よくなった。

→ Sau khi uống thuốc đã thấy tốt hơn một chút.

#10

一層いっそう

NHẤT TẰNG

Hơn 1 bậc, hơn hẳn

雨あめは夜よるになって一層いっそう激はげしくなった。

→ Trời về đêm mưa càng trở nên dữ dội hơn hẳn.

#11

一段いちだんと

NHẤT ĐOẠN

hơn hẳn, hơn rất nhiều

寒さむさが一段いちだんと厳きびしくなった。

→ Cái lạnh đã trở nên khắc nghiệt hơn rất nhiều.

#12

尚なお・尚更なおさら

THƯỢNG CANH

còn hơn, thêm nữa, hơn nữa

難むずかしいが、尚更なおさらやりがいがある。

→ Dù khó khăn nhưng càng thêm đáng để làm.

#13

ぐっと

Hơn nhiều

値段ねだんをぐっと下さげる。

→ Giảm giá xuống hơn nhiều.

#14

めっきり(と)

rõ ràng trông thấy, đáng kể

めっきり寒さむくなった。

→ Trời trở lạnh rõ ràng trông thấy.

#15

割合わりあい・割わりと

CÁT HỢP

khá khá, tương đối

今日きょうの試験しけんは割わりと簡単かんたんだった。

→ Bài thi hôm nay tương đối dễ.

#16

相当そうとう

TƯƠNG ĐƯƠNG

tương đối, khá là

彼かれのドイツ語ごは相当そうとうなレベルだ。

→ Tiếng Đức của anh ấy ở mức độ khá cao.

#17

なかなか

khá, tương đối

この料理りょうりはなかなか美味おいしい。

→ Món ăn này khá là ngon.

#18

直ただちに

TRỰC

ngay lập tức, tức thì (không chần chừ 1s)

問題もんだいがあれば直ただちに知しらせてください。

→ Nếu có vấn đề hãy báo ngay lập tức.

#19

忽ちたちまち

HỐT

ngay lập tức (mất 1 khoảng thời gian)

チケットは忽たちまち売うり切きれた。

→ Vé đã bán hết ngay lập tức.

#20

予あらかじめ

DƯ

làm...trước

肉にくは予あらかじめ切きっておく。

→ Thịt thì cắt sẵn từ trước.

#21

いつの間にか

GIAN

không biết từ khi nào / từ lúc nào không hay

いつの間まにか外そとは暗くらくなっていた。

→ Không biết từ lúc nào bên ngoài trời đã tối.

#22

もはや

đã...rồi

被害者ひがいしゃはもはや助たすからない状態じょうたいだった。

→ Nạn nhân đã ở trong tình trạng không thể cứu chữa rồi.

#23

従来じゅうらい

TÙNG LAI

từ trước đến nay

従来じゅうらいのやり方かたを変かえる。

→ Thay đổi cách làm từ trước đến nay.

#24

いずれ

sớm hay muộn (=そのうち)

いずれ本当ほんとうのことがわかるだろう。

→ Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ thôi.

#25

今いまに

KIM

chuẩn bị đến nơi rồi / chẳng mấy chốc

そんな生活せいかつをしていると今いまに病気びょうきになりますよ。

→ Sống kiểu đó thì chẳng mấy chốc sẽ đổ bệnh thôi.

#26

そのうち

Một ngày nào đó

そのうち遊あそびに行いきます。

→ Một ngày nào đó tôi sẽ đến chơi.

#27

近々ちかぢか

CẬN

sắp tới (=近く)

近々ちかぢか結婚けっこんする予定よていです。

→ Tôi dự định sẽ kết hôn trong thời gian sắp tới.

#28

一先ひとまず

NHẤT TIÊN

tạm thời, trước mắt (=いったん)

一先ひとまず休憩きゅうけいにしましょう。

→ Trước mắt hãy nghỉ giải lao thôi nào.

#29

一旦いったん

NHẤT ĐÁN

Một khi, tạm thời

一旦いったん家いえに帰かえってからまた来きます。

→ Tạm thời tôi sẽ về nhà rồi lại đến.

#30

依然として

Y NHIÊN

vẫn thế, như trước

景気けいきは依然いぜんとして厳きびしいままだ。

→ Tình hình kinh tế vẫn khó khăn như trước.

#31

相変あいかわらず

TƯƠNG BIẾN

không thay đổi, vẫn như mọi khi

彼かれは相変あいかわらず元気げんきだ。

→ Anh ấy vẫn khỏe mạnh như mọi khi.

#32

絶たえず

TUYỆT

không ngừng, không ngớt

絶たえず水みずが流ながれている。

→ Nước chảy không ngừng.

#33

終始しゅうし

CHUNG THỦY

từ đầu đến cuối

会議かいぎ中ちゅう、彼かれは終始しゅうし黙だまっていた。

→ Trong suốt cuộc họp, anh ấy im lặng từ đầu đến cuối.

#34

当分とうぶん

ĐƯƠNG PHÂN

Kéo dài

当分とうぶんはこの仕事しごとに集中しゅうちゅうする。

→ Tôi sẽ tập trung vào công việc này trong một thời gian.

#35

時折ときおり

THỜI CHIẾT

thỉnh thoảng, đôi lúc

時折ときおり激激しい雨あめが降ふった。

→ Thỉnh thoảng có mưa lớn rơi xuống.

#36

稀まれに

HI

hiếm khi

稀まれに雪ゆきが降ふる事ことがある。

→ Hiếm khi có tuyết rơi.

#37

度々たびたび

ĐỘ, ĐẠC

thường xuyên, lặp lại nhiều lần

度々たびたびお電話でんわしてすみません。

→ Xin lỗi vì đã gọi điện thường xuyên.

#38

しょっちゅう

thường xuyên, hay

彼かれはしょっちゅう遅刻ちこくする。

→ Anh ta hay đi trễ.

#39

頻しきりに

TẦN

liên tục, không ngừng, nhiều lần

頻しきりに電話でんわが鳴なる。

→ Điện thoại reo liên tục.