実に
Thực sự, quả thật là
→ Bức tranh này thực sự rất tuyệt vời.
極めて
cực kỳ, rất, vô cùng
→ Vấn đề đó cực kỳ quan trọng.
よほど・よっぽど
Rất, nhiều, lắm
→ Anh ấy có vẻ rất mệt mỏi.
大いに
rất nhiều (=とても)
→ Đã nói chuyện rất nhiều với bạn bè.
余計(に)
hơn nhiều
→ Bị bảo là đừng nhìn thì lại càng muốn nhìn hơn nhiều.
何より
hơn bất cứ thứ gì, hơn hết
→ Bình an trở về là tốt hơn hết (hơn bất cứ thứ gì).
遥かに
hơn hẳn, hơn nhiều
→ Máy tính mới nhanh hơn hẳn so với cái ngày xưa.
若干
một chút, ít nhiều
→ Có một chút thay đổi trong kế hoạch.
いくらか
một chút
→ Sau khi uống thuốc đã thấy tốt hơn một chút.
一層
Hơn 1 bậc, hơn hẳn
→ Trời về đêm mưa càng trở nên dữ dội hơn hẳn.
一段と
hơn hẳn, hơn rất nhiều
→ Cái lạnh đã trở nên khắc nghiệt hơn rất nhiều.
尚・尚更
còn hơn, thêm nữa, hơn nữa
→ Dù khó khăn nhưng càng thêm đáng để làm.
ぐっと
Hơn nhiều
→ Giảm giá xuống hơn nhiều.
めっきり(と)
rõ ràng trông thấy, đáng kể
→ Trời trở lạnh rõ ràng trông thấy.
割合・割と
khá khá, tương đối
→ Bài thi hôm nay tương đối dễ.
相当
tương đối, khá là
→ Tiếng Đức của anh ấy ở mức độ khá cao.
なかなか
khá, tương đối
→ Món ăn này khá là ngon.
直ちに
ngay lập tức, tức thì (không chần chừ 1s)
→ Nếu có vấn đề hãy báo ngay lập tức.
忽ち
ngay lập tức (mất 1 khoảng thời gian)
→ Vé đã bán hết ngay lập tức.
予め
làm...trước
→ Thịt thì cắt sẵn từ trước.
いつの間か
không biết từ khi nào / từ lúc nào không hay
→ Không biết từ lúc nào bên ngoài trời đã tối.
もはや
đã...rồi
→ Nạn nhân đã ở trong tình trạng không thể cứu chữa rồi.
従来
từ trước đến nay
→ Thay đổi cách làm từ trước đến nay.
いずれ
sớm hay muộn (=そのうち)
→ Sớm hay muộn thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ thôi.
今に
chuẩn bị đến nơi rồi / chẳng mấy chốc
→ Sống kiểu đó thì chẳng mấy chốc sẽ đổ bệnh thôi.
そのうち
Một ngày nào đó
→ Một ngày nào đó tôi sẽ đến chơi.
近々
sắp tới (=近く)
→ Tôi dự định sẽ kết hôn trong thời gian sắp tới.
一先ず
tạm thời, trước mắt (=いったん)
→ Trước mắt hãy nghỉ giải lao thôi nào.
一旦
Một khi, tạm thời
→ Tạm thời tôi sẽ về nhà rồi lại đến.
依然
vẫn thế, như trước
→ Tình hình kinh tế vẫn khó khăn như trước.
相変わらず
không thay đổi, vẫn như mọi khi
→ Anh ấy vẫn khỏe mạnh như mọi khi.
絶えず
không ngừng, không ngớt
→ Nước chảy không ngừng.
終始
từ đầu đến cuối
→ Trong suốt cuộc họp, anh ấy im lặng từ đầu đến cuối.
当分
Kéo dài
→ Tôi sẽ tập trung vào công việc này trong một thời gian.
時折
thỉnh thoảng, đôi lúc
→ Thỉnh thoảng có mưa lớn rơi xuống.
稀に
hiếm khi
→ Hiếm khi có tuyết rơi.
度々
thường xuyên, lặp lại nhiều lần
→ Xin lỗi vì đã gọi điện thường xuyên.
しょっちゅう
thường xuyên, hay
→ Anh ta hay đi trễ.
頻りに
liên tục, không ngừng, nhiều lần
→ Điện thoại reo liên tục.