Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 12: Tin tức và quảng cáo

Bài 12: Tin tức và quảng cáo

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 63 từ vựng
#1

報道ほうどうする

BÁO ĐẠO

đưa tin, phát tin, truyền tin

テレビで事故じこのニュースを報道ほうどうしています。

→ TV đang đưa tin về vụ tai nạn.

#2

マスコミ

phương tiện truyền thông đại chúng, giới truyền thông

その事件じけんはマスコミで大おおきく取とり上あげられました。

→ Vụ việc đó được giới truyền thông đưa tin rầm rộ.

#3

メディア

phương tiện truyền thông, truyền thông

SNSは重要じゅうようなメディアの一ひとつです。

→ Mạng xã hội là một phương tiện truyền thông quan trọng.

#4

記事きじ

KÍ SỰ

bài báo, bài viết, tin bài

新聞しんぶんで興味深きょうみぶかい記事きじを読よみました。

→ Tôi đã đọc một bài báo thú vị trên báo.

#5

タイトル

tiêu đề

この本ほんのタイトルを知しっていますか。

→ Bạn có biết tiêu đề cuốn sách này không?

#6

朝刊ちょうかん

TRIỀU SAN

báo buổi sáng

毎朝まいあさ、朝刊ちょうかんを読よみます。

→ Sáng nào tôi cũng đọc báo buổi sáng.

#7

夕刊ゆうかん

TỊCH SAN

báo buổi chiều

駅えきで夕刊ゆうかんを買かいました。

→ Tôi đã mua báo chiều ở nhà ga.

#8

ジャーナリスト

nhà báo, người làm báo

彼かれは国際問題こくさいもんだいを取材しゅざいするジャーナリストです。

→ Anh ấy là nhà báo chuyên đưa tin về các vấn đề quốc tế.

#9

取材しゅざいする

THU TÀI

đi lấy tin, thu thập thông tin để làm báo

記者きしゃが現場げんばで事故じこを取材しゅざいしています。

→ Phóng viên đang lấy tin về vụ tai nạn tại hiện trường.

#10

記者きしゃ

KÍ GIẢ

phóng viên, nhà báo

記者きしゃが社長しゃちょうに質問しつもんしました。

→ Phóng viên đã đặt câu hỏi cho giám đốc.

#11

情報じょうほう

THÔNG TIN

thông tin

インターネットで最新さいしんの情報じょうほうを調しらべました。

→ Tôi đã tra thông tin mới nhất trên Internet.

#12

入手にゅうしゅする

NHẬP THỦ

có được, thu thập được

新あたらしい情報じょうほうを入手にゅうしゅしました。

→ Tôi đã có được thông tin mới.

#13

発行はっこうする

PHÁT HÀNH

phát hành, xuất bản

この雑誌ざっしは毎月まいつき発行はっこうされています。

→ Tạp chí này được phát hành hàng tháng.

#14

話題わだいになる

THOẠI ĐỀ

trở thành chủ đề được bàn tán

その映画えいがはSNSで話題わだいになっています。

→ Bộ phim đó đang trở thành chủ đề nóng trên mạng xã hội.

#15

世間せけん

THẾ GIAN

xã hội, thiên hạ, người đời

そのニュースは世間せけんを驚おどろかせました。

→ Tin tức đó đã khiến dư luận kinh ngạc.

#16

注目ちゅうもくする

CHÚ MỤC

chú ý, quan tâm

多おおくの人ひとがこの問題もんだいに注目ちゅうもくしています。

→ Nhiều người đang quan tâm đến vấn đề này.

#17

見出みだし

KIẾN XUẤT

tiêu đề bài báo, dòng tít

新聞しんぶんの見出みだしを見みて驚おどろきました。

→ Tôi đã rất bất ngờ khi nhìn thấy tiêu đề báo.

#18

一面いちめん

NHẤT DIỆN

trang nhất, trang đầu của báo

そのニュースが新聞しんぶんの一面いちめんに載のりました。

→ Tin đó đã được đăng trên trang nhất của báo.

#19

総合欄そうごうらん

TỔNG HỢP LAN

mục tổng hợp

詳くわしい記事きじは総合欄そうごうらんに載のっています。

→ Bài viết chi tiết được đăng ở mục tổng hợp.

#20

政治欄せいじらん

CHÍNH TRỊ LAN

mục chính trị

政治欄せいじらんで選挙せんきょの記事きじを読よみました。

→ Tôi đã đọc bài về bầu cử trong mục chính trị.

#21

国際欄こくさいらん

QUỐC TẾ LAN

mục quốc tế

国際欄こくさいらんで海外かいがいのニュースを確認かくにんします。

→ Tôi xem tin nước ngoài ở mục quốc tế.

#22

主な

CHỦ

chủ yếu, chính

主おもな原因げんいんは人手不足ひとでぶそくです。

→ Nguyên nhân chính là thiếu nhân lực.

#23

適切てきせつ

THÍCH THIẾT

thích hợp, phù hợp

状況じょうきょうに応おうじて適切てきせつに対応たいおうしてください。

→ Hãy xử lý phù hợp tùy theo tình hình.

#24

不適切ふてきせつ

BẤT THÍCH THIẾT

không thích hợp, không phù hợp

その発言はつげんは不適切ふてきせつだと批判ひはんされました。

→ Phát ngôn đó bị chỉ trích là không phù hợp.

#25

興味深きょうみぶかい

HƯNG VỊ THÂM

thú vị, đáng quan tâm

とても興味深きょうみぶかい記事きじでした。

→ Đó là một bài viết rất thú vị.

#26

詳くわしい

TƯỜNG

chi tiết, tường tận; am hiểu

詳くわしい内容ないようは公式こうしきサイトで確認かくにんできます。

→ Có thể xem nội dung chi tiết trên trang web chính thức.

#27

詳細しょうさい

TƯỜNG TẾ

chi tiết, thông tin chi tiết

詳細しょうさいは後あとでメールします。

→ Tôi sẽ gửi chi tiết qua email sau.

#28

大おおまか

ĐẠI

đại khái, sơ lược, khái quát

まず大おおまかな予定よていを決きめましょう。

→ Trước tiên hãy quyết định lịch trình sơ bộ.

#29

正確せいかく(な)

CHÍNH XÁC

chính xác

正確せいかくな情報じょうほうを確認かくにんすることが大切たいせつです。

→ Việc kiểm tra thông tin chính xác rất quan trọng.

#30

でたらめ

vớ vẩn, bịa đặt, không có căn cứ

ネットのでたらめな情報じょうほうを信しんじないでください。

→ Đừng tin những thông tin vớ vẩn trên mạng.

#31

衝撃的しょうげきてき

XUNG KÍCH ĐÍCH

gây sốc, gây chấn động

そのニュースは非常ひじょうに衝撃的しょうげきてきでした。

→ Tin tức đó cực kỳ gây sốc.

#32

ショッキング

gây sốc, khiến sửng sốt

ショッキングな映像えいぞうが流ながれました。

→ Một đoạn hình ảnh gây sốc đã được phát.

#33

放送ほうそうする

PHÓNG TỐNG

phát sóng, phát thanh

この番組ばんぐみは毎週まいしゅう金曜日きんようびに放送ほうそうされます。

→ Chương trình này được phát sóng vào thứ Sáu hàng tuần.

#34

再放送さいほうそうする

TÁI PHÓNG TỐNG

phát lại, tái phát sóng

人気にんきドラマが来週らいしゅう再放送さいほうそうされます。

→ Bộ phim truyền hình nổi tiếng sẽ được phát lại vào tuần sau.

#35

制作せいさくする

CHẾ TÁC

sản xuất, chế tác nội dung

テレビ局きょくが新あたらしい番組ばんぐみを制作せいさくしています。

→ Đài truyền hình đang sản xuất một chương trình mới.

#36

撮影さつえいする

TOÁT ẢNH

quay phim, chụp ảnh

京都きょうとでドラマを撮影さつえいしています。

→ Họ đang quay phim truyền hình ở Kyoto.

#37

テレビで~が流ながれる

LƯU

~ được phát trên TV

テレビで新あたらしいCMが流ながれています。

→ Một quảng cáo mới đang được phát trên TV.

#38

宣伝せんでん

TUYÊN TRUYỀN

quảng bá, quảng cáo, tuyên truyền

SNSで新商品しんしょうひんを宣伝せんでんしています。

→ Chúng tôi đang quảng bá sản phẩm mới trên mạng xã hội.

#39

コマーシャル

quảng cáo truyền hình, TV commercial

このコマーシャルを何度なんども見みました。

→ Tôi đã xem quảng cáo này nhiều lần.

#40

映像えいぞう

ÁNH TƯỢNG

hình ảnh, video, cảnh quay

事故じこの映像えいぞうがニュースで流ながれました。

→ Hình ảnh vụ tai nạn đã được phát trên bản tin.

#41

音声おんせい

ÂM THANH

âm thanh, tiếng nói thu được

音声おんせいが小ちいさくて聞きこえません。

→ Âm thanh nhỏ quá nên tôi không nghe được.

#42

宣伝費せんでんひ

TUYÊN TRUYỀN PHÍ

chi phí quảng bá, quảng cáo

今年ことしは宣伝費せんでんひを増ふやしました。

→ Năm nay chúng tôi đã tăng chi phí quảng bá.

#43

広告費こうこくひ

QUẢNG CÁO PHÍ

chi phí quảng cáo

ネットの広告費こうこくひが高たかくなっています。

→ Chi phí quảng cáo trên mạng đang tăng lên.

#44

インタビューする

phỏng vấn

記者きしゃが有名ゆうめいな俳優はいゆうにインタビューしました。

→ Phóng viên đã phỏng vấn một diễn viên nổi tiếng.

#45

有名人ゆうめいじん

HỮ DANH NHÂN

người nổi tiếng

駅えきで有名人ゆうめいじんを見みかけました。

→ Tôi tình cờ nhìn thấy một người nổi tiếng ở nhà ga.

#46

旅番組たびばんぐみ

LỮ PHIÊN TỔ

chương trình du lịch

週末しゅうまつによく旅番組たびばんぐみを見みます。

→ Cuối tuần tôi thường xem chương trình du lịch.

#47

娯楽番組ごらくばんぐみ

NGỘ LẠC PHIÊN TỔ

chương trình giải trí

夕食後ゆうしょくごに家族かぞくで娯楽番組ごらくばんぐみを見みます。

→ Sau bữa tối, cả gia đình tôi xem chương trình giải trí.

#48

クイズ番組ばんぐみ

PHIÊN TỔ

chương trình đố vui, game show kiến thức

このクイズ番組ばんぐみは家族かぞくで楽たのしめます。

→ Chương trình đố vui này cả gia đình đều có thể thưởng thức.

#49

ドラマ

phim truyền hình

最近さいきん、日本にほんのドラマをよく見みています。

→ Gần đây tôi thường xem phim truyền hình Nhật Bản.

#50

くだらない

nhảm nhí, tầm phào, vô nghĩa

くだらないことで喧嘩けんかしないでください。

→ Đừng cãi nhau vì chuyện tầm phào.

#51

評判ひょうばん(がいい/悪わるい)

BÌNH PHÁN

được đánh giá tốt/xấu, có tiếng tốt/xấu

このレストランは地元じもとで評判ひょうばんがいいです。

→ Nhà hàng này được đánh giá rất tốt ở địa phương.

#52

不可能ふかのう

BẤT KHẢ NĂNG

không thể, bất khả thi

今日中きょうじゅうに全部ぜんぶ終おわらせるのは不可能ふかのうです。

→ Hoàn thành tất cả trong hôm nay là không thể.

#53

意義深いぎぶかい

Ý NGHĨA THÂM

có ý nghĩa sâu sắc, có giá trị

とても意義深いぎぶかい経験けいけんになりました。

→ Đó đã trở thành một trải nghiệm rất ý nghĩa.

#54

魅力的みりょくてき

MỊ LỰC ĐÍCH

hấp dẫn, lôi cuốn

この町まちは観光地かんこうちとして魅力的みりょくてきです。

→ Thành phố này rất hấp dẫn với tư cách là một điểm du lịch.

#55

本格的ほんかくてき

BẢN CÁCH ĐÍCH

chính cống, thực thụ, chuyên nghiệp, quy mô thực sự

この店みせでは本格的ほんかくてきな日本料理にほんりょうりが食たべられます。

→ Ở quán này có thể ăn món Nhật chính thống.

#56

深夜番組しんやばんぐみ

THÂM DẠ PHIÊN TỔ

chương trình đêm khuya

昨日きのうは深夜番組しんやばんぐみを見みて寝不足ねぶそくです。

→ Hôm qua tôi xem chương trình đêm khuya nên bị thiếu ngủ.

#57

著名人ちょめいじん

TRỨ DANH NHÂN

nhân vật nổi tiếng, người có danh tiếng

講演会こうえんかいに多おおくの著名人ちょめいじんが参加さんかしました。

→ Nhiều nhân vật nổi tiếng đã tham gia buổi diễn thuyết.

#58

近々ちかぢか

CẬN

sắp tới, trong tương lai gần

近々ちかぢか、新あたらしい店みせがオープンします。

→ Sắp tới một cửa hàng mới sẽ khai trương.

#59

案外あんがい

ÁN NGOẠI

ngoài dự kiến, bất ngờ, không ngờ

この問題もんだいは案外あんがい簡単かんたんでした。

→ Bài này dễ hơn tôi tưởng.

#60

そのまま

để nguyên, cứ như vậy

荷物にもつはそのまま置おいてください。

→ Hãy cứ để nguyên hành lý ở đó.

#61

自みずから

TỰ

tự mình, đích thân

社長しゃちょうが自みずから説明せつめいしました。

→ Đích thân giám đốc đã giải thích.

#62

じっくり

kỹ lưỡng, từ tốn và cẩn thận

家いえに帰かえってからじっくり考かんがえます。

→ Sau khi về nhà tôi sẽ suy nghĩ thật kỹ.

#63

ドラマ化か

chuyển thể thành phim truyền hình

この小説しょうせつは来年らいねんドラマ化かされます。

→ Tiểu thuyết này sẽ được chuyển thể thành phim truyền hình vào năm sau.