Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 18: Tự nhiên và hiện tượng

Bài 18: Tự nhiên và hiện tượng

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 64 từ vựng
#1

環境保護かんきょうほご

HOÀN CẢNH BẢO HỘ

bảo vệ môi trường

環境保護かんきょうほごのためにごみを減へらしましょう。

→ Hãy giảm rác để bảo vệ môi trường.

#2

取とり組くむ

THỦ TỔ

nỗ lực (tìm cách giải quyết)

会社かいしゃは環境問題かんきょうもんだいに取とり組くんでいます。

→ Công ty đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

#3

地球温暖化ちきゅうおんだんか

ĐỊA CẦU ÔN NOÃN HÓA

sự nóng lên toàn cầu

地球温暖化ちきゅうおんだんかが深刻しんこくな問題もんだいになっています。

→ Sự nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

#4

気候きこう

KHÍ HẬU

khí hậu

この地域ちいきは温暖おんだんな気候きこうです。

→ Khu vực này có khí hậu ấm áp.

#5

変動へんどうする

BIẾN ĐỘNG

biến đổi

気温きおんは季節きせつによって変動へんどうします。

→ Nhiệt độ biến đổi theo mùa.

#6

気候変動きこうへんどう

KHÍ HẬU BIẾN ĐỘNG

biến đổi khí hậu

気候変動きこうへんどうの影響えいきょうが世界中せかいじゅうに広ひろがっています。

→ Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đang lan rộng trên toàn thế giới.

#7

温暖化おんだんか

ÔN NOÃN HÓA

sự nóng lên (của trái đất)

温暖化おんだんかで氷こおりが溶とけています。

→ Băng đang tan do sự nóng lên.

#8

砂漠化さばくか

SA MẠC HÓA

sa mạc hóa

この地域ちいきでは砂漠化さばくかが進すすんでいます。

→ Sa mạc hóa đang diễn ra ở khu vực này.

#9

二酸化炭素にさんかたんそ

NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ

khí CO₂, khí carbon dioxide

車くるまは二酸化炭素にさんかたんそを排出はいしゅつします。

→ Ô tô thải ra khí CO₂.

#10

排出量はいしゅつりょう

BÀI XUẤT LƯỢNG

lượng khí thải

二酸化炭素にさんかたんその排出量はいしゅつりょうを減へらす必要ひつようがあります。

→ Cần giảm lượng khí thải CO₂.

#11

制限せいげんする

CHẾ HẠN

hạn chế

工場こうじょうの排出量はいしゅつりょうを制限せいげんします。

→ Hạn chế lượng khí thải của nhà máy.

#12

有害ゆうがい

HỮU HẠI

có hại

この物質ぶっしつは人体じんたいに有害ゆうがいです。

→ Chất này có hại cho cơ thể người.

#13

物質ぶっしつ

VẬT CHẤT

vật chất, chất

水みずにはいろいろな物質ぶっしつが含ふくまれています。

→ Trong nước có chứa nhiều chất khác nhau.

#14

自然環境しぜんかんきょう

TỰ NHIÊN HOÀN CẢNH

môi trường thiên nhiên

自然環境しぜんかんきょうを守まもることが大切たいせつです。

→ Việc bảo vệ môi trường thiên nhiên rất quan trọng.

#15

影響えいきょうを及およぼす

ẢNH HƯỞNG CẬP

gây ảnh hưởng

大気汚染たいきおせんは健康けんこうに影響えいきょうを及およぼします。

→ Ô nhiễm không khí gây ảnh hưởng đến sức khỏe.

#16

影響えいきょうが及およぶ

ẢNH HƯỞNG CẬP

bị ảnh hưởng

周辺しゅうへんの地域ちいきにも影響えいきょうが及およびました。

→ Các khu vực xung quanh cũng bị ảnh hưởng.

#17

自然破壊しぜんはかい

TỰ NHIÊN PHÁ HOẠI

phá hoại thiên nhiên

森林開発しんりんかいはつによる自然破壊しぜんはかいが問題もんだいになっています。

→ Việc phá hoại thiên nhiên do khai phá rừng đang trở thành vấn đề.

#18

現状げんじょう

HIỆN TRẠNG

hiện trạng

まず環境問題かんきょうもんだいの現状げんじょうを知しる必要ひつようがあります。

→ Trước hết cần biết hiện trạng của vấn đề môi trường.

#19

回収かいしゅうする

HỒI THU

thu gom (rác)

市しが古新聞ふるしんぶんを回収かいしゅうしています。

→ Thành phố đang thu gom báo cũ.

#20

リサイクル

tái chế

ペットボトルをリサイクルします。

→ Tái chế chai nhựa.

#21

ペットボトル

chai nhựa đựng nước uống

空からのペットボトルを捨すてました。

→ Tôi đã vứt chai nhựa rỗng.

#22

古新聞ふるしんぶん

CỔ TÂN VĂN

báo cũ

古新聞ふるしんぶんをまとめて出だしました。

→ Tôi đã gom báo cũ lại rồi mang đi bỏ.

#23

牛乳ぎゅうにゅうパック

NGƯU NHŨ

hộp giấy đựng sữa

牛乳ぎゅうにゅうパックは洗あらってから捨すてます。

→ Hộp sữa được rửa trước khi bỏ đi.

#24

大気たいき

ĐẠI KHÍ

bầu không khí

大気たいきの状態じょうたいを観測かんそくしています。

→ Người ta đang quan sát tình trạng bầu không khí.

#25

汚染おせんする

Ô NHIỄM

ô nhiễm

工場こうじょうの排水はいすいが川かわを汚染おせんしました。

→ Nước thải nhà máy đã làm ô nhiễm con sông.

#26

深刻しんこく

THÂM KHẮC

(vấn đề) nghiêm trọng

大気汚染たいきおせんは深刻しんこくな問題もんだいです。

→ Ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng.

#27

騒音そうおん

TAO ÂM

tiếng ồn

道路どうろの騒音そうおんで眠ねむれませんでした。

→ Tôi không ngủ được vì tiếng ồn từ đường.

#28

大気汚染たいきおせん

ĐẠI KHÍ Ô NHIỄM

ô nhiễm không khí

都市部としぶでは大気汚染たいきおせんが問題もんだいになっています。

→ Ở khu vực đô thị, ô nhiễm không khí đang trở thành vấn đề.

#29

下水道げすいどう

HẠ THỦY ĐẠO

hệ thống cống thoát nước

この地域ちいきでは下水道げすいどうが整備せいびされています。

→ Khu vực này đã được xây dựng hệ thống cống thoát nước.

#30

整備せいびする

CHỈNH BỊ

bảo dưỡng, bảo trì

道路どうろを整備せいびしています。

→ Đang bảo dưỡng đường.

#31

繁殖はんしょくする

PHỒN THỰC

sinh sôi

この魚さかなは春はるに繁殖はんしょくします。

→ Loài cá này sinh sôi vào mùa xuân.

#32

絶滅ぜつめつする

TUYỆT DIỆT

tuyệt chủng

この動物どうぶつは絶滅ぜつめつする恐おそれがあります。

→ Loài động vật này có nguy cơ tuyệt chủng.

#33

獲物えもの

HOẠCH VẬT

con mồi

ライオンが獲物えものを追おいかけています。

→ Sư tử đang đuổi theo con mồi.

#34

襲おそう

TẬP

tấn công (con mồi)

熊くまが人ひとを襲おそいました。

→ Con gấu đã tấn công người.

#35

餌えさ

NHỊ

thức ăn cho động vật nuôi

鶏にわとりに餌えさをやりました。

→ Tôi đã cho gà ăn.

#36

群むれがる

QUẦN

kết thành đàn

鳥とりが餌えさに群むらがっています。

→ Đàn chim đang tụ lại quanh thức ăn.

#37

羊ひつじ

DƯƠNG

con cừu

牧場ぼくじょうに羊ひつじがたくさんいます。

→ Ở trang trại có rất nhiều cừu.

#38

群むれ

QUẦN

bầy, đàn

羊ひつじの群むれが草くさを食たべています。

→ Đàn cừu đang ăn cỏ.

#39

小屋こや

TIỂU ỐC

lều, chuồng

鶏にわとりを小屋こやに入いれました。

→ Tôi đã cho gà vào chuồng.

#40

鶏にわとり

KÊ

gà

庭にわで鶏にわとりを飼かっています。

→ Tôi nuôi gà trong sân.

#41

飼育しいくする

TỰ DỤC

chăn nuôi

この農場のうじょうでは牛うしを飼育しいくしています。

→ Trang trại này chăn nuôi bò.

#42

熊くま

HÙNG

con gấu

山やまで熊くまを見みかけました。

→ Tôi đã nhìn thấy một con gấu trên núi.

#43

危害きがいを加くわえる

NGUY HẠI GIA

gây nguy hại

野生動物やせいどうぶつが人ひとに危害きがいを加くわえることがあります。

→ Động vật hoang dã đôi khi gây nguy hại cho con người.

#44

ヒヨコ

gà con

ヒヨコが母鳥ははどりの後あとを歩あるいています。

→ Gà con đang đi theo sau gà mẹ.

#45

雄おす

HÙNG

con đực

この犬いぬは雄おすです。

→ Con chó này là con đực.

#46

雌めす

THƯ

con cái

この猫ねこは雌めすです。

→ Con mèo này là con cái.

#47

見分みわける

KIẾN PHÂN

phân biệt, nhận ra (2 cái khác nhau)

雄おすと雌めすを見分みわけるのは難むずかしいです。

→ Rất khó phân biệt con đực và con cái.

#48

子牛こうし

TỬ NGƯU

bò con, con bê

子牛こうしが母牛ははうしのそばにいます。

→ Con bê đang ở bên cạnh bò mẹ.

#49

~頭とう

ĐẦU

đơn vị đếm động vật to

牧場ぼくじょうには牛うしが十頭じゅっとういます。

→ Trong trang trại có 10 con bò.

#50

昆虫こんちゅう

CÔN TRÙNG

côn trùng

夏なつは昆虫こんちゅうが多おおく見みられます。

→ Mùa hè có thể thấy nhiều côn trùng.

#51

植物しょくぶつ

THỰC VẬT

thực vật

この植物しょくぶつは日陰ひかげでも育そだちます。

→ Loài thực vật này vẫn phát triển được trong bóng râm.

#52

栽培さいばいする

TÀI BỒI

nuôi trồng

農家のうかが野菜やさいを栽培さいばいしています。

→ Nông dân đang nuôi trồng rau.

#53

品種ひんしゅ

PHẨM CHỦNG

loại giống (gia súc, nông sản,...)

この米こめは人気にんきのある品種ひんしゅです。

→ Loại gạo này là một giống được ưa chuộng.

#54

発芽はつが

PHÁT NHA

nảy mầm

種たねをまいて一週間いっしゅうかんで発芽はつがしました。

→ Gieo hạt được một tuần thì đã nảy mầm.

#55

茎くき

HÀNH

thân (của cây thân mềm), cuống, cọng

この花はなは茎くきが長ながいです。

→ Bông hoa này có thân dài.

#56

つぼみ

nụ hoa

桜さくらのつぼみが膨ふくらんできました。

→ Nụ hoa anh đào bắt đầu căng lên.

#57

膨ふくらむ

BÀNH

phồng lên, phình ra…

つぼみが少すこしずつ膨ふくらんでいます。

→ Nụ hoa đang dần phồng lên.

#58

開花かいかする

KHAI HOA

ra hoa, nở hoa

桜さくらは来週らいしゅう開花かいかする予定よていです。

→ Hoa anh đào dự kiến sẽ nở vào tuần tới.

#59

杉すぎ

SAM

Tuyết Tùng (cây thông Nhật)

この山やまには杉すぎの木きが多おおいです。

→ Trên ngọn núi này có nhiều cây Tuyết Tùng.

#60

花粉かふん

HOA PHẤN

phấn hoa

春はるは花粉かふんが多おおく飛とびます。

→ Mùa xuân có rất nhiều phấn hoa bay trong không khí.

#61

見誤みあやまる

KIẾN NGỘ

nhìn nhầm, nhìn sai

相手あいての能力のうりょくを見誤みあやまりました。

→ Tôi đã đánh giá sai năng lực của đối phương.

#62

ついに

cuối cùng thì (nhấn mạnh kết quả)

ついに桜さくらが開花かいかしました。

→ Cuối cùng thì hoa anh đào cũng đã nở.

#63

徐々じょじょに

TỪ

dần dần, từng chút một

気温きおんが徐々じょじょに上あがっています。

→ Nhiệt độ đang dần dần tăng lên.

#64

思おもいのほか

TƯ

không ngờ, thật bất ngờ…

今年ことしの冬ふゆは思おもいのほか暖あたたかいです。

→ Mùa đông năm nay ấm hơn tôi tưởng.