Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 26: Danh từ và động từ gần nghĩa

Bài 26: Danh từ và động từ gần nghĩa

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 36 từ vựng
#1

伝言でんごん

TRUYỀN NGÔN

tin nhắn, lời nhắn (=メッセージ)

友達ともだちに伝言でんごんを残のこす。

→ Để lại lời nhắn cho bạn.

#2

出鱈目でたらめ

XUẤT TUYẾT MỤC

linh tinh, vô căn cứ (=本当ではない・嘘・うそ)

彼かれの話はなしは出鱈目でたらめばかりだ。

→ Chuyện của anh ta toàn là nói linh tinh vô căn cứ.

#3

用途ようと

DỤNG ĐỒ

cách sử dụng (=使い道)

この道具どうぐは用途ようとが広ひろい。

→ Dụng cụ này có cách sử dụng rất đa dạng (ứng dụng rộng rãi).

#4

各々おのおの

CÁC

Mỗi (=それぞれ)

各々おのおのの役割やくわりを果はたす。

→ Hoàn thành vai trò của mỗi người.

#5

打うち合あわせる

ĐẢ HỢP

cuộc gặp mặt (=会議・ミーティング) (Động từ: bàn bạc, thảo luận)

明日あしたの予定よていについて打うち合あわせる。

→ Bàn bạc (gặp mặt thảo luận) về lịch trình ngày mai.

#6

苦情くじょう

KHỔ TÌNH

phàn nàn, lời than phiền (=クレーム・文句・愚痴)

お客様きゃくさまから苦情くじょうが来きた。

→ Có lời than phiền từ khách hàng.

#7

マナー

tác phong, lễ nghi (=礼儀)

電車でんしゃの中なかでのマナーを守まもる。

→ Tuân thủ lễ nghi (văn hóa) khi ở trên tàu điện.

#8

訓練くんれん

HUẤN LUYỆN

luyện tập (=トレーニング・練習)

厳きびしい訓練くんれんを受うける。

→ Trải qua đợt luyện tập khắc nghiệt.

#9

ジャンル

lĩnh vực (=分野)

どんなジャンルの映画えいがが好すきですか。

→ Bạn thích thể loại (lĩnh vực) phim nào?

#10

レジャー

giải trí (=娯楽)

週末しゅうまつは家族かぞくとレジャーを楽たのしむ。

→ Cuối tuần tôi tận hưởng việc giải trí cùng gia đình.

#11

分野ぶんや

PHÂN DÃ

lĩnh vực (=ジャンル)

彼かれは科学かがくの分野ぶんやで活躍かつやくしている。

→ Anh ấy đang hoạt động tích cực trong lĩnh vực khoa học.

#12

娯楽ごらく

NGU LẠC

giải trí (=レジャー)

テレビを見みるのが一番いちばんの娯楽ごらくだ。

→ Xem tivi là thú vui giải trí số một.

#13

眺ながめ

THIẾU

quang cảnh, phong cảnh (=風景・景色)

ここからの眺ながめは最高さいこうだ。

→ Quang cảnh nhìn từ đây là tuyệt nhất.

#14

試供品しきょうひん

THÍ CUNG PHẨM

vật mẫu (=サンプル・見本)

デパートで化粧品けしょうひんの試供品しきょうひんをもらった。

→ Tôi đã nhận được vật mẫu mỹ phẩm ở trung tâm thương mại.

#15

援助えんじょ

VIỆN TRỢ

hỗ trợ, giúp đỡ (=助け・サポート)

被災地ひさいちに援助えんじょの物資ぶっしを送おくる。

→ Gửi vật tư hỗ trợ đến vùng bị thiên tai.

#16

破やぶる

PHÁ

đánh bại (=負かす・まかす)

試合しあいで強敵きょうてきを破やぶった。

→ Đã đánh bại đối thủ mạnh trong trận đấu.

#17

あがる

căng thẳng, hồi hộp (=緊張する)

面接めんせつの時ときはあがってしまった。

→ Lúc phỏng vấn tôi đã bị căng thẳng hồi hộp.

#18

頭あたまに来くる

ĐẦU LAI

tức giận (=腹が立つ・怒る)

彼かれの失礼しつれいな態度たいどに頭あたまに来きた。

→ Tôi đã tức giận trước thái độ vô lễ của anh ta.

#19

頭あたまを冷ひやす

ĐẦU LÃNH

bình tĩnh (=冷静・落ち着く・冷静になる)

少すこし頭あたまを冷ひやしてから話はなそう。

→ Hãy bình tĩnh lại một chút rồi hẵng nói chuyện.

#20

落おち込こむ

LẠC VÀO

thất vọng, suy sụp, chán nản (=凹む・がっかりする)

テストの点数てんすうが悪わるくて落おち込こんでいる。

→ Điểm kiểm tra kém nên tôi đang suy sụp chán nản.

#21

お詫わびする

SÁ

xin lỗi (=謝る)

ご迷惑めいわくをおかけしたことを深ふかくお詫わびします。

→ Tôi xin lỗi sâu sắc vì đã gây ra phiền toái.

#22

言いい張はる

NGÔN TRƯƠNG

khăng khăng (=主張する)

彼かれは自分じぶんが正ただしいと言いい張はった。

→ Anh ta khăng khăng cho rằng mình đúng.

#23

打うち消けす

ĐẢ TIÊU

phủ nhận (=否定する)

悪わるい噂うわさを打うち消けす。

→ Phủ nhận những tin đồn tồi tệ.

#24

~に参まいりました・~に負まけました

THAM / PHỤ

chịu thua với...

君きみの実力じつりょくには参まいりました。

→ Tôi xin chịu thua trước thực lực của cậu.

#25

担かつぐ

ĐẢM

đeo, vác

重おもい荷物にもつを肩かたに担かつぐ。

→ Vác hành lý nặng trên vai.

#26

背負せおう

BỐI PHỤ

đeo, vác

リュックサックを背負せおって山やまに登のぼる。

→ Đeo ba lô lên lưng rồi leo núi.

#27

転居てんきょする

CHUYỂN CƯ

chuyển nhà (=移転する・引っ越す)

来月らいげつ、東京とうきょうから大阪おおさかへ転居てんきょする予定よていだ。

→ Tháng sau tôi dự định chuyển nhà từ Tokyo tới Osaka.

#28

草臥くたびれる

THẢO NGỌA

mệt mỏi (=疲れる)

一日中いちにちじゅう歩あるき回まわって、すっかり草臥くたびれた。

→ Đi bộ vòng quanh cả ngày nên mệt rã rời.

#29

寛くつろぐ

KHOAN

thư giãn (=リラックスする)

休やすみの日は家いえでゆっくり寛くつろぐ。

→ Ngày nghỉ thì từ từ thư giãn ở nhà.

#30

怠なまける

ĐÃI

lười nhác

仕事しごとを怠なまけて怒おこられた。

→ Vì lười nhác công việc nên đã bị mắng.

#31

サボる

lười nhác

学校がっこうをサボって映画えいがを見みに行いった。

→ Tôi đã trốn học đi xem phim.

#32

持もち直なおす

TRÌ TRỰC

chuyển biến tốt, hồi phục (=回復する・良くなる)

病気びょうきの具合ぐあいが持もち直なおした。

→ Tình trạng bệnh đã có chuyển biến tốt.

#33

訂正ていせいする

ĐÍNH CHÍNH

sửa chữa (=修正する)

文章ぶんしょうの誤あやまりを訂正ていせいする。

→ Sửa chữa lại lỗi sai trong đoạn văn.

#34

コントロール

điều chỉnh, điều khiển (=調整する)

自分じぶんの感情かんじょうをコントロールするのは難むずかしい。

→ Việc điều khiển cảm xúc của bản thân rất khó.

#35

貢献こうけんする

CỐNG HIẾN

cống hiến (=役に立つ)

社会しゃかいの発展はってんに貢献こうけんしたい。

→ Tôi muốn cống hiến cho sự phát triển của xã hội.

#36

一致いっちする

NHẤT THỐNG

thống nhất, khớp (=ぴったり・同じ)

二ふた人りの意見いけんが完全かんぜんに一致いっちした。

→ Ý kiến của hai người đã hoàn toàn thống nhất (khớp nhau).