Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 27: Các từ có hình thức giống nhau

Bài 27: Các từ có hình thức giống nhau

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 46 từ vựng
#1

呆あきれる

NGỐC

Sốc, ngạc nhiên

彼かれの態度たいどには呆あきれた。

→ Tôi đã bị sốc trước thái độ của anh ta.

#2

飽あきる

BÃO

chán ngắt

このゲームはもう飽あききた。

→ Trò chơi này tôi chán ngắt rồi.

#3

諦あきらめる

ĐẾ

Từ bỏ, bỏ cuộc

夢ゆめを諦あきらめないで。

→ Đừng từ bỏ ước mơ.

#4

憧あこがれる

SUNG, TRẢNG

mơ ước, ngưỡng mộ

都会とかいの生活せいかつに憧あこがれる。

→ Tôi mơ ước cuộc sống ở thành thị.

#5

気軽きがる(な)

KHÍ KHINH

một cách dễ dàng, vui vẻ nhẹ nhõm

気軽きがるに相談そうだんしてください。

→ Hãy cứ thoải mái trao đổi nhé.

#6

気楽きらく(な)

KHÍ LẠC

Dễ chịu, thoải mái

一人暮ひとりぐらしは気楽きらくだ。

→ Sống một mình thật thoải mái.

#7

気まぐれな

KHÍ

thay đổi, thất thường

彼女かのじょは気きまぐれな性格せいかくだ。

→ Cô ấy có tính cách thất thường.

#8

気まずいな

KHÍ

khó xử, ngại ngần

二人ふたりの間に気きまずい沈黙ちんもくが流ながれた。

→ Một sự im lặng khó xử bao trùm giữa hai người.

#9

喧やかましい

HUYÊN

ồn ào, ầm ĩ, phiền hà

工事こうじの音おとが喧やかましい。

→ Tiếng ồn công trường thật ầm ĩ.

#10

厚あつかましい

HẬU

mặt dày, không biết xấu hổ, trơ trẽn

厚あつかましいお願ねがいですが、助たすけてください。

→ Là một yêu cầu trơ trẽn nhưng xin hãy giúp tôi.

#11

あわただしい

bận rộn, luống cuống

今日きょうは一日いちにちあわただしかった。

→ Hôm nay là một ngày bận rộn luống cuống.

#12

逞たくましい

SÍNH

1. Lực lưỡng, vạm vỡ (hình thể) 2. Tràn đầy nghị lực (cuộc sống)

彼かれは逞たくましい体からだをしている。

→ Anh ấy có một cơ thể lực lưỡng.

#13

頼たのもしい

LẠI

đáng tin, đáng trông cậy

彼かれはリーダーとして頼たのもしい存在そんざいだ。

→ Anh ấy là một sự tồn tại đáng tin cậy với tư cách là người lãnh đạo.

#14

今いまさら

KIM

Mãi đến giờ mới...thì muộn rồi

今いまさら謝あやまっても遅おそい。

→ Mãi đến giờ mới xin lỗi thì đã muộn rồi.

#15

今いまにも

KIM

sắp sửa đến nơi rồi

今いまにも雨あめが降ふりそうだ。

→ Trời có vẻ sắp sửa mưa đến nơi rồi.

#16

今いまや

KIM

bây giờ, mà bây giờ

彼かれは今いまや世界せかい的てきなスターだ。

→ Anh ấy mà bây giờ đã là một ngôi sao mang tầm thế giới rồi.

#17

未いまだに

VỊ, MÙI

~cho đến tận bây giờ

未いまだに彼かれの言葉ことばが信しんじられない。

→ Cho đến tận bây giờ tôi vẫn không thể tin được lời nói của anh ấy.

#18

何なんだか

HÀ

cứ thấy sao sao, hơi hơi...

何なんだか今日きょうは疲つかれた。

→ Hôm nay tôi cứ thấy mệt mỏi sao sao ấy.

#19

何なんとか

Dù thế nào đi nữa / bằng cách nào đó

何なんとか試験しけんに合格ごうかくした。

→ Bằng cách nào đó tôi đã đỗ kỳ thi.

#20

何なんとなく

không hiểu sao...

何なんとなく気分きぶんが良よい。

→ Không hiểu sao tôi lại thấy tâm trạng rất tốt.

#21

何なんとも(~ない)

không...một chút nào

彼かれのことは何なんとも思おもっていない。

→ Tôi không nghĩ gì về anh ta một chút nào cả.

#22

何なにしろ

dù thế nào đi nữa / dù gì đi nữa...

何なにしろ忙いそがしくて休やすむ暇ひまがない。

→ Dù gì đi nữa thì tôi cũng quá bận không có thời gian nghỉ ngơi.

#23

改正する

CẢI CHÍNH

Cải chính: sửa chữa, thay đổi (quy tắc, điều lệ, chế độ)

法律ほうりつが改正かいせいされた。

→ Pháp luật đã được sửa đổi.

#24

改革する

CẢI CÁCH

Cải cách (chế độ, ý thức, xã hội)

教育きょういく制度せいどを改革かいかくする。

→ Cải cách chế độ giáo dục.

#25

改善する

CẢI THIỆN

Cải thiện: cải tiến (thể chất, điều kiện được chế độ đãi ngộ)

待遇たいぐうを改善かいぜんする。

→ Cải thiện chế độ đãi ngộ.

#26

改良する

CẢI LƯƠNG

Cải thiện: cải tiến (máy móc, kĩ thuật, loại giống)

製品せいひんを改良かいりょうする。

→ Cải tiến sản phẩm.

#27

改造する

CẢI TẠO

Sự cải tạo: cải cách, tân trang (xe, máy tính, nội các)

車くるまを改造かいぞうする。

→ Tân trang cải tạo lại ô tô.

#28

改築する

CẢI TRÚC

Xây dựng lại: cải tạo (công trình kiến trúc, trường học...)

古ふるい学校がっこうを改築かいちくする。

→ Xây dựng cải tạo lại trường học cũ.

#29

修理する

TU LÍ

Sửa chữa: chỉnh lí (máy móc, giày, lốp xe...)

壊こわれた時計とけいを修理しゅうりする。

→ Sửa chữa chiếc đồng hồ bị hỏng.

#30

修正する

TU CHÍNH

Tu sửa: đính chính (ảnh, nội dung, dự đoán)

書類しょるいのミスを修正しゅうせいする。

→ Đính chính tu sửa lại lỗi sai của tài liệu.

#31

訂正する

ĐÍNH CHÍNH

Sửa chữa: đính chính (phát ngôn, bài báo, chữ sai...)

発言はつげんを訂正ていせいする。

→ Đính chính lại phát ngôn.

#32

休養する

HƯU DƯỠNG

An dưỡng: nghỉ ngơi tĩnh dưỡng

温泉おんせんで休養きゅうようする。

→ Nghỉ ngơi an dưỡng ở suối nước nóng.

#33

評価する

BÌNH GIÁ

Sự bình phẩm: đánh giá (tác phẩm, kết quả, mình...)

彼かれの仕事しごとぶりを高たかくく評価ひょうかする。

→ Đánh giá cao tác phong làm việc của anh ấy.

#34

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

Sự bình luận: có tiếng tăm, tin vỉa hè (~がいい、立つ、落ちる)

あの店みせは料理りょうりが美味おいしいと評判ひょうばんだ。

→ Quán đó có tiếng là đồ ăn ngon.

#35

評論ひょうろん

BÌNH LUẬN

Sự bình luận: bình văn, tiểu văn (~を書く、読む、加える)

彼かれの小説しょうせつについて評論ひょうろんを書かく。

→ Viết bài bình luận về tiểu thuyết của ông ấy.

#36

批判する

PHÊ PHÁN

Sự phê phán: phê bình (chính phủ, suy nghĩ, thái độ...)

政府せいふの政策せいさくを批判ひはんする。

→ Phê phán chính sách của chính phủ.

#37

批評する

PHÊ BÌNH

Sự phê bình (tác phẩm, sách, bộ phim...)

映画えいがを批評ひひょうする。

→ Phê bình bộ phim.

#38

適当てきとう

THÍCH ĐƯƠNG

Sự tương thích: phù hợp (相手、時期、言い訳)

適当てきとうな時期じきに話はなす。

→ Nói chuyện vào một thời kỳ phù hợp.

#39

適切てきせつ

THÍCH THIẾT

Sự thích đáng: thích hợp (相手、判断、アドバイス)

適切てきせつなアドバイスを与あたえる。

→ Đưa ra lời khuyên thích đáng.

#40

適度てきど

THÍCH ĐỘ

Mức độ vừa phải: phù hợp, điều (アルコール、甘さ、緊張)

適度てきどな運動うんどうを心こころがける。

→ Cố gắng vận động ở mức độ vừa phải.

#41

適応する

THÍCH ỨNG

Thích ứng: áp dụng (環境、状況、変化に~)

新あたらしい環境かんきょうに適応てきおうする。

→ Thích ứng với môi trường mới.

#42

有効ゆうこう

HỮU HIỆU

Có hiệu quả: hiệu lực

この切符きっぷは明日あしたまで有効ゆうこうです。

→ Tấm vé này có hiệu lực đến ngày mai.

#43

有能ゆうのう

HỮU NĂNG

Có khả năng: có năng lực

彼かれは有能ゆうのうな社員しゃいんだ。

→ Anh ấy là một nhân viên có năng lực.

#44

有利ゆうり

HỮU LỢI

Hữu lợi: có lợi

試合しあいは我々われわれに有利ゆうりに進すすんでいる。

→ Trận đấu đang diễn ra có lợi cho chúng ta.

#45

有望ゆうぼう

HỮU VỌNG

Có hi vọng: triển vọng

彼女かのじょは将来しょうらい有望ゆうぼうな選手せんしゅだ。

→ Cô ấy là một tuyển thủ có triển vọng trong tương lai.

#46

有力ゆうりょく

HỮU LỰC

Có tác dụng mạnh: ảnh hưởng lớn

次つぎの社長しゃちょうの有力ゆうりょくな候補こうほだ。

→ Là một ứng cử viên có ảnh hưởng lớn (đầy triển vọng) cho chức giám đốc tiếp theo.