呆れる
Sốc, ngạc nhiên
→ Tôi đã bị sốc trước thái độ của anh ta.
飽きる
chán ngắt
→ Trò chơi này tôi chán ngắt rồi.
諦める
Từ bỏ, bỏ cuộc
→ Đừng từ bỏ ước mơ.
憧れる
mơ ước, ngưỡng mộ
→ Tôi mơ ước cuộc sống ở thành thị.
気軽(な)
một cách dễ dàng, vui vẻ nhẹ nhõm
→ Hãy cứ thoải mái trao đổi nhé.
気楽(な)
Dễ chịu, thoải mái
→ Sống một mình thật thoải mái.
気まぐれ
thay đổi, thất thường
→ Cô ấy có tính cách thất thường.
気まずい
khó xử, ngại ngần
→ Một sự im lặng khó xử bao trùm giữa hai người.
喧しい
ồn ào, ầm ĩ, phiền hà
→ Tiếng ồn công trường thật ầm ĩ.
厚かましい
mặt dày, không biết xấu hổ, trơ trẽn
→ Là một yêu cầu trơ trẽn nhưng xin hãy giúp tôi.
あわただしい
bận rộn, luống cuống
→ Hôm nay là một ngày bận rộn luống cuống.
逞しい
1. Lực lưỡng, vạm vỡ (hình thể) 2. Tràn đầy nghị lực (cuộc sống)
→ Anh ấy có một cơ thể lực lưỡng.
頼もしい
đáng tin, đáng trông cậy
→ Anh ấy là một sự tồn tại đáng tin cậy với tư cách là người lãnh đạo.
今さら
Mãi đến giờ mới...thì muộn rồi
→ Mãi đến giờ mới xin lỗi thì đã muộn rồi.
今にも
sắp sửa đến nơi rồi
→ Trời có vẻ sắp sửa mưa đến nơi rồi.
今や
bây giờ, mà bây giờ
→ Anh ấy mà bây giờ đã là một ngôi sao mang tầm thế giới rồi.
未だに
~cho đến tận bây giờ
→ Cho đến tận bây giờ tôi vẫn không thể tin được lời nói của anh ấy.
何だか
cứ thấy sao sao, hơi hơi...
→ Hôm nay tôi cứ thấy mệt mỏi sao sao ấy.
何とか
Dù thế nào đi nữa / bằng cách nào đó
→ Bằng cách nào đó tôi đã đỗ kỳ thi.
何となく
không hiểu sao...
→ Không hiểu sao tôi lại thấy tâm trạng rất tốt.
何とも(~ない)
không...một chút nào
→ Tôi không nghĩ gì về anh ta một chút nào cả.
何しろ
dù thế nào đi nữa / dù gì đi nữa...
→ Dù gì đi nữa thì tôi cũng quá bận không có thời gian nghỉ ngơi.
改正
Cải chính: sửa chữa, thay đổi (quy tắc, điều lệ, chế độ)
→ Pháp luật đã được sửa đổi.
改革
Cải cách (chế độ, ý thức, xã hội)
→ Cải cách chế độ giáo dục.
改善
Cải thiện: cải tiến (thể chất, điều kiện được chế độ đãi ngộ)
→ Cải thiện chế độ đãi ngộ.
改良
Cải thiện: cải tiến (máy móc, kĩ thuật, loại giống)
→ Cải tiến sản phẩm.
改造
Sự cải tạo: cải cách, tân trang (xe, máy tính, nội các)
→ Tân trang cải tạo lại ô tô.
改築
Xây dựng lại: cải tạo (công trình kiến trúc, trường học...)
→ Xây dựng cải tạo lại trường học cũ.
修理
Sửa chữa: chỉnh lí (máy móc, giày, lốp xe...)
→ Sửa chữa chiếc đồng hồ bị hỏng.
修正
Tu sửa: đính chính (ảnh, nội dung, dự đoán)
→ Đính chính tu sửa lại lỗi sai của tài liệu.
訂正
Sửa chữa: đính chính (phát ngôn, bài báo, chữ sai...)
→ Đính chính lại phát ngôn.
休養
An dưỡng: nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
→ Nghỉ ngơi an dưỡng ở suối nước nóng.
評価
Sự bình phẩm: đánh giá (tác phẩm, kết quả, mình...)
→ Đánh giá cao tác phong làm việc của anh ấy.
評判
Sự bình luận: có tiếng tăm, tin vỉa hè (~がいい、立つ、落ちる)
→ Quán đó có tiếng là đồ ăn ngon.
評論
Sự bình luận: bình văn, tiểu văn (~を書く、読む、加える)
→ Viết bài bình luận về tiểu thuyết của ông ấy.
批判
Sự phê phán: phê bình (chính phủ, suy nghĩ, thái độ...)
→ Phê phán chính sách của chính phủ.
批評
Sự phê bình (tác phẩm, sách, bộ phim...)
→ Phê bình bộ phim.
適当
Sự tương thích: phù hợp (相手、時期、言い訳)
→ Nói chuyện vào một thời kỳ phù hợp.
適切
Sự thích đáng: thích hợp (相手、判断、アドバイス)
→ Đưa ra lời khuyên thích đáng.
適度
Mức độ vừa phải: phù hợp, điều (アルコール、甘さ、緊張)
→ Cố gắng vận động ở mức độ vừa phải.
適応
Thích ứng: áp dụng (環境、状況、変化に~)
→ Thích ứng với môi trường mới.
有効
Có hiệu quả: hiệu lực
→ Tấm vé này có hiệu lực đến ngày mai.
有能
Có khả năng: có năng lực
→ Anh ấy là một nhân viên có năng lực.
有利
Hữu lợi: có lợi
→ Trận đấu đang diễn ra có lợi cho chúng ta.
有望
Có hi vọng: triển vọng
→ Cô ấy là một tuyển thủ có triển vọng trong tương lai.
有力
Có tác dụng mạnh: ảnh hưởng lớn
→ Là một ứng cử viên có ảnh hưởng lớn (đầy triển vọng) cho chức giám đốc tiếp theo.