Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 29: Phó từ đi với cách diễn đạt cố định

Bài 29: Phó từ đi với cách diễn đạt cố định

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 21 từ vựng
#1

一切いっさい~ない

NHẤT THIẾT

hoàn toàn không

彼かれはお酒さけを一切いっさい飲のまない。

→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.

#2

きっぱり~ない

hoàn toàn không

彼かれは「行いかない」ときっぱり断ことわった。

→ Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát rằng "không đi".

#3

少すこしも・ちっとも~ない

Một chút cũng không

この映画えいがは少すこしも面白おもしろくない。

→ Bộ phim này một chút cũng không thú vị.

#4

そう~ない

không...lắm, không đến mức đó (=大して~ない、=あまり~ない)

その問題もんだいはそう難むずかしくない。

→ Vấn đề đó không khó đến mức đấy đâu.

#5

別べつに~ない

BIỆT

không có gì đặc biệt cả / không có gì

別べつに怒おこっていないよ。

→ Tôi không có tức giận gì đâu.

#6

とても~ない

cực kì / rất là không thể

こんなにたくさん、とても食べられない。

→ Nhiều thế này thì tôi không thể nào ăn hết được.

#7

必かならずしも~ない

TẤT

không hẳn là, chưa hẳn, không nhất định

お金持かねもちが必かならずしも幸しあわせだとは限かぎらない。

→ Người giàu chưa hẳn đã là người hạnh phúc.

#8

まさか~ない

không đời nào, không thể nào

まさか彼かれが犯人はんにんではないだろう。

→ Không đời nào anh ta lại là thủ phạm đâu nhỉ.

#9

滅多めったに~ない

DIỆT ĐA

hiếm khi

私わたしは滅多めったに外食がいしょくしない。

→ Tôi hiếm khi ăn ngoài.

#10

とても~ない・できない・だめだ・無理むりだ

Quá sức, không thể

一人ひとりで全部ぜんぶやるのはとても無理むりだ。

→ Việc làm tất cả một mình là quá sức (không thể).

#11

ひょっとすると・ひょっとしたら・もしかすると・もしかしたら~かもしれない

có lẽ, có thể

もしかしたら、明日あしたは雨あめかもしれない。

→ Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.

#12

恐らく~おそらく~だろう・でしょう・に違いない・と思う

KHỦNG

có lẽ

恐おそらく彼かれは今日きょう来こないだろう。

→ Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.

#13

どうも~らしい・ようだ

Hình như là

どうも風邪かぜを引ひいたらしい。

→ Hình như tôi bị cảm rồi.

#14

あたかも~ようだ・ごとし

cứ như thể là, giống như là

あたかも自分じぶんが体験たいけんしたかのように話はなす。

→ Anh ta nói chuyện cứ như thể chính mình đã trải nghiệm vậy.

#15

ちょうど~ようだ・みたいだ

Vừa đúng, vừa chuẩn, giống như là

ちょうど夢ゆめを見みているみたいだ。

→ Giống y hệt như đang mơ vậy.

#16

まるで~ようだ・みたいだ

giống như là

彼女かのじょはまるで人形にんぎょうのように美うつくしい。

→ Cô ấy đẹp hệt như một con búp bê vậy.

#17

いくら~ても

Dù thế nào đi nữa, bất kì giá nào

いくら食たべても太ふとらない。

→ Dù có ăn bao nhiêu đi nữa cũng không béo.

#18

たとえ~ても

Dù cho, dẫu cho

たとえ雨あめが降ふっても、試合しあいは行おこなわれる。

→ Dẫu cho trời có mưa thì trận đấu vẫn sẽ diễn ra.

#19

万が一 ~ば・なら・たら・ても

VẠN NHẤT

Lỡ chẳng may, vạn nhất bất đắc dĩ

万が一まんがいち失敗しっぱいしても、また挑戦ちょうせんすればいい。

→ Lỡ chẳng may có thất bại thì thử thách lại lần nữa là được.

#20

一体いったい ~ か・だろう

NHẤT THỂ

liệu là... ( không hiểu là... )

彼かれは一体いったい何なにを考かんがえているのだろうか。

→ Không hiểu rốt cuộc là anh ta đang nghĩ cái gì cơ chứ.

#21

果はたして ~ か・だろうか

QUẢ

có thực sự là, có chắc là

果はたして彼かれの言いうことは本当ほんとうだろうか。

→ Liệu có thực sự những lời anh ta nói là thật không?