一切~ない
hoàn toàn không
→ Anh ấy hoàn toàn không uống rượu.
きっぱり~ない
hoàn toàn không
→ Anh ấy đã từ chối một cách dứt khoát rằng "không đi".
少しも・ちっとも~ない
Một chút cũng không
→ Bộ phim này một chút cũng không thú vị.
そう~ない
không...lắm, không đến mức đó (=大して~ない、=あまり~ない)
→ Vấn đề đó không khó đến mức đấy đâu.
別に~ない
không có gì đặc biệt cả / không có gì
→ Tôi không có tức giận gì đâu.
とても~ない
cực kì / rất là không thể
→ Nhiều thế này thì tôi không thể nào ăn hết được.
必ずしも~ない
không hẳn là, chưa hẳn, không nhất định
→ Người giàu chưa hẳn đã là người hạnh phúc.
まさか~ない
không đời nào, không thể nào
→ Không đời nào anh ta lại là thủ phạm đâu nhỉ.
滅多に~ない
hiếm khi
→ Tôi hiếm khi ăn ngoài.
とても~ない・できない・だめだ・無理だ
Quá sức, không thể
→ Việc làm tất cả một mình là quá sức (không thể).
ひょっとすると・ひょっとしたら・もしかすると・もしかしたら
có lẽ, có thể
→ Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
恐らく~
có lẽ
→ Có lẽ hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
どうも~らしい・ようだ
Hình như là
→ Hình như tôi bị cảm rồi.
あたかも~ようだ・ごとし
cứ như thể là, giống như là
→ Anh ta nói chuyện cứ như thể chính mình đã trải nghiệm vậy.
ちょうど~ようだ・みたいだ
Vừa đúng, vừa chuẩn, giống như là
→ Giống y hệt như đang mơ vậy.
まるで~ようだ・みたいだ
giống như là
→ Cô ấy đẹp hệt như một con búp bê vậy.
いくら~ても
Dù thế nào đi nữa, bất kì giá nào
→ Dù có ăn bao nhiêu đi nữa cũng không béo.
たとえ~ても
Dù cho, dẫu cho
→ Dẫu cho trời có mưa thì trận đấu vẫn sẽ diễn ra.
万一 ~ば・なら・たら・ても
Lỡ chẳng may, vạn nhất bất đắc dĩ
→ Lỡ chẳng may có thất bại thì thử thách lại lần nữa là được.
一体 ~ か・だろう
liệu là... ( không hiểu là... )
→ Không hiểu rốt cuộc là anh ta đang nghĩ cái gì cơ chứ.
果たして ~ か・だろうか
có thực sự là, có chắc là
→ Liệu có thực sự những lời anh ta nói là thật không?