Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 33: Thành ngữ về cơ thể 2

Bài 33: Thành ngữ về cơ thể 2

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 43 từ vựng
#1

腹はらが立たつ

PHÚC LẬP

bực mình, tức giận

彼かれの態度たいどに腹はらが立たつ。

→ Tôi bực mình với thái độ của anh ta.

#2

腹はらを立たてる

PHÚC LẬP

bực mình, tức giận

些細ささいなことで腹はらを立たてる。

→ Bực mình vì chuyện vụn vặt.

#3

腹はらが決きまる

PHÚC QUYẾT

quyết tâm

ついに腹はらが決きまった。

→ Cuối cùng tôi cũng đã quyết tâm.

#4

腹はらを決きめる

PHÚC QUYẾT

quyết tâm

腹はらを決きめて挑戦ちょうせんする。

→ Quyết tâm và thử sức.

#5

胸むねが一杯いっぱいになる

HUNG NHẤT BÔI

nghẹn ngào cảm xúc, xúc động

感謝かんしゃの気持きもちで胸むねが一杯いっぱいになる。

→ Trái tim tôi nghẹn ngào với lòng biết ơn.

#6

胸むねに納おさめる

HUNG NẠP

giữ kín bí mật trong lòng

この話はなしは胸むねに納おさめておく。

→ Tôi sẽ giữ câu chuyện này trong lòng.

#7

胸むねを打うつ

HUNG ĐẢ

làm lay động, làm cảm động đến trái tim

彼かれの言葉ことばが胸むねを打うつ。

→ Những lời nói của anh ấy làm lay động trái tim.

#8

胸むねを張はる

HUNG TRƯƠNG

hiên ngang, đường đường chính chính, tự tin

胸むねを張はって答こたえる。

→ Tự tin hiên ngang trả lời.

#9

足あしを運はこぶ

TÚC VẬN

đi đến

わざわざ足あしを運はこんでくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã cất công đi đến đây.

#10

足あしを引ひっ張ぱる

TÚC DẪN TRƯƠNG

làm liên lụy, ngáng chân

チームの足あしを引ひっ張ぱらないようにする。

→ Cố gắng không làm liên lụy đến đội.

#11

足あしを延のばす

TÚC DUYÊN

đi đến thêm 1 nơi khác, đi xa thêm

京都きょうとまで足あしを延のばす。

→ Đi xa thêm đến tận Kyoto.

#12

身みが入はいる

THÂN NHẬP

quyết tâm, say sưa, cố hết sức, nghiêm túc

勉強べんきょうに身みが入はいる。

→ Say sưa, nghiêm túc vào việc học.

#13

身みにつける

THÂN

học hỏi, tích luỹ, trang bị cho mình

新あたらしい技術ぎじゅつを身みにつける。

→ Trang bị, tích lũy kỹ năng mới.

#14

気きが合あう

KHÍ HỢP

Hợp tính

彼かれとはとても気きが合あう。

→ Tôi và anh ấy rất hợp tính nhau.

#15

気きが多おおい

KHÍ ĐA

Dễ thay đổi, hay thay đổi

彼女かのじょは気きが多おおい。

→ Cô ấy rất hay thay đổi.

#16

気きが重おもい

KHÍ TRỌNG

Nặng nề

明日あしたの会議かいぎを考かんがえると気きが重おもい。

→ Cứ nghĩ đến cuộc họp ngày mai là tôi lại thấy nặng nề.

#17

気きが利きく

KHÍ LỢI

Chu đáo

気きが利きくプレゼントをもらった。

→ Tôi đã nhận được một món quà đầy chu đáo.

#18

気きが進すすまない

KHÍ TIẾN

Không hứng thú

気きが進すすまないが、参加さんかする。

→ Tuy không hứng thú nhưng tôi vẫn sẽ tham gia.

#19

気きが済すむ

KHÍ TẾ

Nhẹ nhõm

言いいたいことを言いって気きが済すんだ。

→ Nói được những điều muốn nói nên tôi đã thấy nhẹ nhõm.

#20

気きが小ちいさい

KHÍ TIỂU

Nhút nhát

気きが小ちいさいので、大勢おおぜいの前まえで話はなせない。

→ Vì nhút nhát nên tôi không thể nói chuyện trước đám đông.

#21

気きが散ちる

KHÍ TÁN

Mất tập trung

テレビの音おとで気きが散ちる。

→ Bị mất tập trung do tiếng ồn của tivi.

#22

気きが早はやい

KHÍ TẢO

Nóng nòng

来年らいねんの旅行りょこうの計画けいかくを立たてるなんて気きが早はやい。

→ Lập kế hoạch cho chuyến du lịch năm sau thì có vẻ quá nóng vội.

#23

気きが短みじかい

KHÍ ĐOẢN

Nóng tính

彼かれは気きが短みじかいので、すぐ怒おこる。

→ Anh ta rất nóng tính nên hễ tí là cáu.

#24

気きが向むく

KHÍ HƯỚNG

Thích

気きが向むいたら、遊あそびに来きてね。

→ Khi nào có hứng (thích) thì đến chơi nhé.

#25

気きに掛かかる

KHÍ QUA

Quan tâm

子供こどもの将来しょうらいが気きに掛かかる。

→ Tôi luôn quan tâm, lo lắng về tương lai của những đứa trẻ.

#26

気きに食くわない

KHÍ THỰC

Không vừa lòng

彼かれのあの態度たいどが気きに食くわない。

→ Tôi không vừa lòng với thái độ đó của anh ta.

#27

気きにする

KHÍ

Lo lắng

他人たにんの目めを気きにする。

→ Hay để tâm (lo lắng) về ánh mắt của người khác.

#28

気きに入いれる

KHÍ NHẬP

Yêu thích

新あたらしい靴くつが気きに入いった。

→ Tôi rất ưng ý đôi giày mới.

#29

気きを落おとす

KHÍ LẠC

Thất vọng, chán nản

失敗しっぱいしても気きを落おとさないで。

→ Dù có thất bại thì cũng đừng chán nản nhé.

#30

気きを取とられる

KHÍ THỦ

Bị cuốn hút

テレビに気きを取とられて、焦こがしてしまった。

→ Do mải cuốn hút vào tivi nên tôi đã làm cháy thức ăn mất rồi.

#31

気きを遣つかう

KHÍ KHIỂN

Quan tâm, chú ý

上司じょうしに気きを遣つかう。

→ Chú ý quan tâm (giữ ý) với cấp trên.

#32

息いきが合あう

TỨC HỢP

ăn ý, hợp ý, hợp cạ

二人ふたりは息いきが合あったプレーを見みせた。

→ Hai người họ đã có màn trình diễn vô cùng ăn ý.

#33

息いきが切きれる

TỨC THIẾT

mệt đứt hơi

階段かいだんを上のぼって息いきが切きれる。

→ Leo cầu thang xong mệt đứt cả hơi.

#34

息いきが長ながい

TỨC TRƯỜNG

duy trì được lâu, tiếp tục mãi

彼かれは息いきが長ながい俳優はいゆうだ。

→ Ông ấy là một nam diễn viên duy trì được sức hút từ rất lâu.

#35

心こころが広ひろい

TÂM QUẢNG

rộng lượng

心こころが広ひろい人ひとになりたい。

→ Tôi muốn trở thành một người có tấm lòng rộng lượng.

#36

心こころが狭せまい

TÂM HIỆP

nhỏ nhen, hẹp hòi

些細ささいなことで怒おこるなんて心こころが狭せまい。

→ Tức giận chỉ vì một chuyện vụn vặt thật là nhỏ nhen.

#37

心こころを込こめる

TÂM VÀO

bằng cả trái tim, toàn tâm toàn ý

心こころを込こめて手紙てがみを書かく。

→ Viết thư bằng tất cả tấm lòng.

#38

心こころを痛いためる

TÂM THỐNG

đau lòng

災害さいがいのニュースを見みて心こころを痛いためる。

→ Xem bản tin về thảm họa tôi thấy thật đau lòng.

#39

名なが売うれる

DANH MẠI

Nổi tiếng

若手わかて俳優はいゆうの名なが売うれる。

→ Nam diễn viên trẻ đã trở nên nổi tiếng.

#40

力ちからを入いれる

LỰC NHẬP

Tận lực, dốc sức

日本語にほんごの勉強べんきょうに力ちからを入いれる。

→ Dốc toàn sức lực vào việc học tiếng Nhật.

#41

虫むしの居所いどころが悪わるい

TRÙNG CƯ SỞ ÁC

Tâm trạng xấu

今日きょうの彼かれは虫むしの居所いどころが悪わるいようだ。

→ Hôm nay có vẻ tâm trạng anh ta đang không được tốt.

#42

首くびになる

THỦ

Bị đuổi việc

ミスが多おおくて会社かいしゃを首くびになる。

→ Vì mắc quá nhiều sai lầm nên đã bị công ty đuổi việc.

#43

首くびにする

THỦ

Đuổi việc

態度たいどが悪わるい社員しゃいんを首くびにする。

→ Đuổi việc nhân viên có thái độ tồi tệ.