Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 21: Thời gian và không gian

Bài 21: Thời gian và không gian

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 60 từ vựng
#1

空間くうかん

KHÔNG GIAN

không gian

この部屋へやは広ひろい空間くうかんがあります。

→ Căn phòng này có không gian rộng.

#2

タイミング

thời điểm

話はなすタイミングを逃のがしました。

→ Tôi đã bỏ lỡ thời điểm để nói.

#3

チャンス

cơ hội

これは大おおきなチャンスです。

→ Đây là một cơ hội lớn.

#4

つかむ

nắm bắt (cơ hội)

自分じぶんの力ちからでチャンスをつかみました。

→ Tôi đã tự mình nắm bắt được cơ hội.

#5

逃のがす

ĐÀO

bỏ lỡ (cơ hội)

いいチャンスを逃のがしてしまいました。

→ Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.

#6

与あたえる

DỰ

ban cho (cơ hội)

会社かいしゃは若者わかものに働はたらく機会きかいを与あたえています。

→ Công ty tạo cơ hội làm việc cho người trẻ.

#7

生いかす

SINH

tận dụng (cơ hội)

留学りゅうがくの経験けいけんを仕事しごとに生いかしたいです。

→ Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.

#8

一時中断いちじちゅうだん

NHẤT THỜI TRUNG ĐOẠN

tạm thời ngưng, tạm dừng

工事こうじは雨あめのため一時中断いちじちゅうだんしました。

→ Công trình tạm dừng vì mưa.

#9

いつでも

bất kể lúc nào

困こまったらいつでも連絡れんらくしてください。

→ Nếu gặp khó khăn thì hãy liên lạc bất cứ lúc nào.

#10

いつまでも

mãi mãi

いつまでも元気げんきでいてください。

→ Hãy luôn khỏe mạnh mãi nhé.

#11

いずれ

một ngày không xa

いずれ自分じぶんの会社かいしゃを作つくりたいです。

→ Một ngày không xa tôi muốn thành lập công ty riêng.

#12

そのうち(に)

một ngày nào đó, không lâu nữa, ~ sớm thôi

そのうち慣なれると思おもいます。

→ Tôi nghĩ rồi sẽ sớm quen thôi.

#13

前後ぜんご

TIỀN HẬU

trước sau

会議かいぎの前後ぜんごに連絡れんらくします。

→ Tôi sẽ liên lạc trước hoặc sau cuộc họp.

#14

事前じぜんに

SỰ TIỀN

trước~

参加さんかする場合ばあいは事前じぜんに予約よやくしてください。

→ Nếu tham gia thì hãy đặt trước.

#15

以前いぜん

DĨ TIỀN

trước đây, ngày trước

以前いぜんは大阪おおさかに住すんでいました。

→ Trước đây tôi sống ở Osaka.

#16

以来いらい

DĨ LAI

kể từ đó

卒業そつぎょう以来いらい、彼かれに会あっていません。

→ Kể từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp anh ấy.

#17

従来じゅうらい

TÙNG LAI

từ trước tới nay

従来じゅうらいの方法ほうほうでは時間じかんがかかります。

→ Phương pháp từ trước tới nay mất nhiều thời gian.

#18

従来通じゅうらいどおり

TÙNG LAI THÔNG

~ như từ trước tới nay

来月らいげつも従来通じゅうらいどおり営業えいぎょうします。

→ Tháng sau vẫn kinh doanh như từ trước tới nay.

#19

今後こんご

KIM HẬU

từ giờ trở đi

今後こんごも努力どりょくを続つづけます。

→ Từ giờ trở đi tôi vẫn sẽ tiếp tục cố gắng.

#20

実施じっしする

THỰC THI

thực thi, thực hiện

来月らいげつアンケートを実施じっしします。

→ Tháng sau sẽ thực hiện khảo sát.

#21

過去かこ

QUÁ KHỨ

quá khứ

過去かこの失敗しっぱいから学まなびました。

→ Tôi đã học từ những thất bại trong quá khứ.

#22

日ひごろ

NHẬT

hàng ngày, thường ngày

日ひごろから健康けんこうに気きを付つけています。

→ Hàng ngày tôi luôn chú ý đến sức khỏe.

#23

出来事できごと

XUẤT LAI SỰ

việc xảy ra, sự việc, sự kiện…

昨日きのう、珍めずらしい出来事できごとがありました。

→ Hôm qua đã xảy ra một sự việc hiếm gặp.

#24

過すごす

QUÁ

trải qua, sống, ăn (tết..), tận hưởng (ngày nghỉ…)

休暇きゅうかを家族かぞくと過すごしました。

→ Tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ cùng gia đình.

#25

月日つきひ

NGUYỆT NHẬT

ngày tháng

月日つきひが経たつのは早はやいです。

→ Ngày tháng trôi qua thật nhanh.

#26

(時間じかんが)経たつ

THỜI GIAN KINH

(thời gian) trải qua, qua đi

時間じかんが経たつのを忘わすれていました。

→ Tôi đã quên mất thời gian trôi qua.

#27

経過けいかする

KINH QUA

thời gian trôi qua, kinh qua

事故じこから一週間いっしゅうかんが経過けいかしました。

→ Một tuần đã trôi qua kể từ vụ tai nạn.

#28

~期間中きかんちゅう

KỲ GIAN TRUNG

đang trong thời gian ~

工事期間中こうじきかんちゅうは通行つうこうできません。

→ Trong thời gian thi công không thể đi qua.

#29

研修期間中けんしゅうきかんちゅう

NGHIÊN TU KỲ GIAN TRUNG

đang trong thời gian thực tập, học việc

研修期間中けんしゅうきかんちゅうは毎日まいにちレポートを書かきます。

→ Trong thời gian học việc, tôi viết báo cáo mỗi ngày.

#30

一定いってい

NHẤT ĐỊNH

nhất định, ổn định không đổi

室温しつおんを一定いっていに保たもってください。

→ Hãy giữ nhiệt độ phòng ổn định.

#31

周期しゅうき

CHU KỲ

chu kì

この機械きかいは一定いっていの周期しゅうきで動うごきます。

→ Máy này hoạt động theo một chu kì nhất định.

#32

正午しょうご

CHÍNH NGỌ

giữa trưa, 12 giờ trưa

正午しょうごに昼食ちゅうしょくを食たべます。

→ Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.

#33

正午過しょうごすぎ

CHÍNH NGỌ QUÁ

quá trưa, quá 12 giờ trưa

正午過しょうごすぎに会社かいしゃへ戻もどりました。

→ Tôi trở lại công ty sau 12 giờ trưa.

#34

上旬じょうじゅん

THƯỢNG TUẦN

đầu tháng (10 ngày đầu tháng)

来月らいげつ上旬じょうじゅんに出張しゅっちょうします。

→ Tôi sẽ đi công tác vào đầu tháng sau.

#35

中旬ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

giữa tháng

試験しけんは六月ろくがつ中旬ちゅうじゅんです。

→ Kỳ thi vào giữa tháng Sáu.

#36

下旬げじゅん

HẠ TUẦN

cuối tháng (10 ngày cuối tháng)

商品しょうひんは今月こんげつ下旬げじゅんに発売はつばいされます。

→ Sản phẩm sẽ được bán vào cuối tháng này.

#37

月末げつまつ

NGUYỆT MẠT

cuối tháng (ngày cuối cùng của tháng)

月末げつまつまでに支払しはらってください。

→ Hãy thanh toán trước cuối tháng.

#38

夜中よなか

DẠ TRUNG

nửa đêm, giữa đêm

夜中よなかに電話でんわが鳴なりました。

→ Điện thoại reo giữa đêm.

#39

明あけ方がた

MINH PHƯƠNG

rạng sáng

明あけ方がたに雨あめが降ふり始はじめました。

→ Trời bắt đầu mưa vào rạng sáng.

#40

早朝そうちょう

TẢO TRIỀU

sáng sớm

早朝そうちょうに家いえを出でました。

→ Tôi rời nhà từ sáng sớm.

#41

夕暮ゆうぐれ時どき

TỊCH MỘ THỜI

chiều tối

夕暮ゆうぐれ時どきの空そらはきれいです。

→ Bầu trời lúc chiều tối rất đẹp.

#42

元もとの位置いち

NGUYÊN VỊ TRÍ

vị trí cũ

使つかったら元もとの位置いちに戻もどしてください。

→ Dùng xong hãy trả về vị trí cũ.

#43

配置はいち

BỐ TRÍ

sự bài trí

机つくえの配置はいちを変かえました。

→ Tôi đã thay đổi cách bài trí bàn.

#44

スペース

chỗ trống

ここに荷物にもつを置おくスペースがあります。

→ Ở đây có chỗ trống để hành lý.

#45

快適かいてきな

KHOÁI THÍCH

sảng khoái, dễ chịu, thoải mái

快適かいてきな部屋へやで仕事しごとをしています。

→ Tôi làm việc trong một căn phòng thoải mái.

#46

所々ところどころ

SỞ SỞ

vài chỗ

道路どうろの所々ところどころに穴あながあります。

→ Trên đường có vài chỗ bị thủng.

#47

枠わく

KHUNG

khung (khung ảnh)

写真しゃしんを枠わくに入いれました。

→ Tôi đã cho ảnh vào khung.

#48

東京方面とうきょうほうめん

ĐÔNG KINH PHƯƠNG DIỆN

hướng Tokyo

この電車でんしゃは東京方面とうきょうほうめんへ向むかいます。

→ Tàu này đi theo hướng Tokyo.

#49

向むかう

HƯỚNG

hướng tới ~

駅えきに向むかっています。

→ Tôi đang hướng tới nhà ga.

#50

周辺しゅうへん

CHU BIÊN

vùng xung quanh

駅えきの周辺しゅうへんには店みせが多おおいです。

→ Vùng xung quanh nhà ga có nhiều cửa hàng.

#51

~に沿そって

DUYÊN

men theo, dọc theo

川かわに沿そって歩あるきました。

→ Tôi đi bộ dọc theo con sông.

#52

予想通よそうどおり

DỰ TƯỞNG THÔNG

đúng như dự đoán

予想通よそうどおり雨あめが降ふりました。

→ Đúng như dự đoán, trời đã mưa.

#53

予定通よていどおり

DỰ ĐỊNH THÔNG

đúng như lịch trình, kế hoạch

電車でんしゃは予定通よていどおり出発しゅっぱつしました。

→ Tàu đã khởi hành đúng như lịch trình.

#54

梅雨時つゆどき

MAI VŨ THỜI

mùa mưa, vào mùa mưa

梅雨時つゆどきは洗濯物せんたくものが乾かわきにくいです。

→ Vào mùa mưa, quần áo khó khô.

#55

都心方面としんほうめん

ĐÔ TÂM PHƯƠNG DIỆN

hướng trung tâm thành phố

朝あさは都心方面としんほうめんの電車でんしゃが混こみます。

→ Buổi sáng tàu hướng trung tâm thành phố rất đông.

#56

一斉いっせいに

NHẤT TỀ

đồng loạt

学生がくせいたちが一斉いっせいに立たち上あがりました。

→ Các học sinh đồng loạt đứng dậy.

#57

極きわめて

CỰC

rất, cực kì, vô cùng

この問題もんだいは極きわめて重要じゅうようです。

→ Vấn đề này cực kỳ quan trọng.

#58

はるか

1- xa xưa, xa xôi, xa tít 2- hơn hẳn, vượt xa

東京とうきょうはここからはるか遠とおくにあります。

→ Tokyo ở rất xa nơi đây.

#59

かつて

một thời đã từng

この町まちはかつて港町みなとまちとして栄さかえました。

→ Thành phố này một thời từng phồn thịnh như một thành phố cảng.

#60

常つねに

THƯỜNG

thường xuyên, hay

常つねに安全あんぜんを意識いしきして作業さぎょうしてください。

→ Hãy luôn chú ý đến an toàn khi làm việc.