空間
không gian
→ Căn phòng này có không gian rộng.
タイミング
thời điểm
→ Tôi đã bỏ lỡ thời điểm để nói.
チャンス
cơ hội
→ Đây là một cơ hội lớn.
つかむ
nắm bắt (cơ hội)
→ Tôi đã tự mình nắm bắt được cơ hội.
逃す
bỏ lỡ (cơ hội)
→ Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.
与える
ban cho (cơ hội)
→ Công ty tạo cơ hội làm việc cho người trẻ.
生かす
tận dụng (cơ hội)
→ Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm du học vào công việc.
一時中断
tạm thời ngưng, tạm dừng
→ Công trình tạm dừng vì mưa.
いつでも
bất kể lúc nào
→ Nếu gặp khó khăn thì hãy liên lạc bất cứ lúc nào.
いつまでも
mãi mãi
→ Hãy luôn khỏe mạnh mãi nhé.
いずれ
một ngày không xa
→ Một ngày không xa tôi muốn thành lập công ty riêng.
そのうち(に)
một ngày nào đó, không lâu nữa, ~ sớm thôi
→ Tôi nghĩ rồi sẽ sớm quen thôi.
前後
trước sau
→ Tôi sẽ liên lạc trước hoặc sau cuộc họp.
事前に
trước~
→ Nếu tham gia thì hãy đặt trước.
以前
trước đây, ngày trước
→ Trước đây tôi sống ở Osaka.
以来
kể từ đó
→ Kể từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp anh ấy.
従来
từ trước tới nay
→ Phương pháp từ trước tới nay mất nhiều thời gian.
従来通り
~ như từ trước tới nay
→ Tháng sau vẫn kinh doanh như từ trước tới nay.
今後
từ giờ trở đi
→ Từ giờ trở đi tôi vẫn sẽ tiếp tục cố gắng.
実施する
thực thi, thực hiện
→ Tháng sau sẽ thực hiện khảo sát.
過去
quá khứ
→ Tôi đã học từ những thất bại trong quá khứ.
日ごろ
hàng ngày, thường ngày
→ Hàng ngày tôi luôn chú ý đến sức khỏe.
出来事
việc xảy ra, sự việc, sự kiện…
→ Hôm qua đã xảy ra một sự việc hiếm gặp.
過ごす
trải qua, sống, ăn (tết..), tận hưởng (ngày nghỉ…)
→ Tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ cùng gia đình.
月日
ngày tháng
→ Ngày tháng trôi qua thật nhanh.
(時間が)経つ
(thời gian) trải qua, qua đi
→ Tôi đã quên mất thời gian trôi qua.
経過する
thời gian trôi qua, kinh qua
→ Một tuần đã trôi qua kể từ vụ tai nạn.
~期間中
đang trong thời gian ~
→ Trong thời gian thi công không thể đi qua.
研修期間中
đang trong thời gian thực tập, học việc
→ Trong thời gian học việc, tôi viết báo cáo mỗi ngày.
一定
nhất định, ổn định không đổi
→ Hãy giữ nhiệt độ phòng ổn định.
周期
chu kì
→ Máy này hoạt động theo một chu kì nhất định.
正午
giữa trưa, 12 giờ trưa
→ Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
正午過ぎ
quá trưa, quá 12 giờ trưa
→ Tôi trở lại công ty sau 12 giờ trưa.
上旬
đầu tháng (10 ngày đầu tháng)
→ Tôi sẽ đi công tác vào đầu tháng sau.
中旬
giữa tháng
→ Kỳ thi vào giữa tháng Sáu.
下旬
cuối tháng (10 ngày cuối tháng)
→ Sản phẩm sẽ được bán vào cuối tháng này.
月末
cuối tháng (ngày cuối cùng của tháng)
→ Hãy thanh toán trước cuối tháng.
夜中
nửa đêm, giữa đêm
→ Điện thoại reo giữa đêm.
明け方
rạng sáng
→ Trời bắt đầu mưa vào rạng sáng.
早朝
sáng sớm
→ Tôi rời nhà từ sáng sớm.
夕暮れ時
chiều tối
→ Bầu trời lúc chiều tối rất đẹp.
元の位置
vị trí cũ
→ Dùng xong hãy trả về vị trí cũ.
配置
sự bài trí
→ Tôi đã thay đổi cách bài trí bàn.
スペース
chỗ trống
→ Ở đây có chỗ trống để hành lý.
快適な
sảng khoái, dễ chịu, thoải mái
→ Tôi làm việc trong một căn phòng thoải mái.
所々
vài chỗ
→ Trên đường có vài chỗ bị thủng.
枠
khung (khung ảnh)
→ Tôi đã cho ảnh vào khung.
東京方面
hướng Tokyo
→ Tàu này đi theo hướng Tokyo.
向かう
hướng tới ~
→ Tôi đang hướng tới nhà ga.
周辺
vùng xung quanh
→ Vùng xung quanh nhà ga có nhiều cửa hàng.
~に沿って
men theo, dọc theo
→ Tôi đi bộ dọc theo con sông.
予想通り
đúng như dự đoán
→ Đúng như dự đoán, trời đã mưa.
予定通り
đúng như lịch trình, kế hoạch
→ Tàu đã khởi hành đúng như lịch trình.
梅雨時
mùa mưa, vào mùa mưa
→ Vào mùa mưa, quần áo khó khô.
都心方面
hướng trung tâm thành phố
→ Buổi sáng tàu hướng trung tâm thành phố rất đông.
一斉に
đồng loạt
→ Các học sinh đồng loạt đứng dậy.
極めて
rất, cực kì, vô cùng
→ Vấn đề này cực kỳ quan trọng.
はるか
1- xa xưa, xa xôi, xa tít 2- hơn hẳn, vượt xa
→ Tokyo ở rất xa nơi đây.
かつて
một thời đã từng
→ Thành phố này một thời từng phồn thịnh như một thành phố cảng.
常に
thường xuyên, hay
→ Hãy luôn chú ý đến an toàn khi làm việc.