Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 19: Khoa học và kỹ thuật

Bài 19: Khoa học và kỹ thuật

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 63 từ vựng
#1

開発かいはつ

KHAI PHÁT

phát triển (tìm ra những kĩ thuật mới, phát triển sản phẩm mới…)

会社かいしゃは新あたらしい製品せいひんを開発かいはつしています。

→ Công ty đang phát triển một sản phẩm mới.

#2

発明はつめいする

PHÁT MINH

phát minh

彼かれは便利べんりな機械きかいを発明はつめいしました。

→ Anh ấy đã phát minh ra một chiếc máy tiện lợi.

#3

進歩しんぽする

TIẾN BỘ

tiến bộ

医療技術いりょうぎじゅつは大おおきく進歩しんぽしました。

→ Kỹ thuật y tế đã tiến bộ rất nhiều.

#4

科学かがく

KHOA HỌC

khoa học

科学かがくの発展はってんは生活せいかつを変かえました。

→ Sự phát triển của khoa học đã thay đổi cuộc sống.

#5

テクノロジー

công nghệ kĩ thuật

新あたらしいテクノロジーが次々つぎつぎに生うまれています。

→ Các công nghệ mới liên tiếp ra đời.

#6

ダイナマイト

thuốc nổ

ダイナマイトは工事こうじにも使つかわれます。

→ Thuốc nổ cũng được dùng trong công trình xây dựng.

#7

ノーベル賞しょう

THƯỞNG

giải thưởng Nobel

彼かれはノーベル賞しょうを受賞じゅしょうしました。

→ Ông ấy đã nhận giải Nobel.

#8

受賞じゅしょうする

THỤ THƯỞNG

nhận giải thưởng

この作品さくひんは国際的こくさいてきな賞しょうを受賞じゅしょうしました。

→ Tác phẩm này đã nhận một giải thưởng quốc tế.

#9

発想はっそう

PHÁT TƯỞNG

sáng tạo, nảy ra ý tưởng

その発想はっそうはとても面白おもしろいです。

→ Ý tưởng đó rất thú vị.

#10

新商品しんしょうひん

TÂN THƯƠNG PHẨM

sản phẩm mới

来月らいげつ、新商品しんしょうひんを発売はつばいします。

→ Tháng sau sẽ bán sản phẩm mới.

#11

生うみ出だす

SINH XUẤT

tạo ra, phát minh ra

新あたらしい技術ぎじゅつが多おおくの仕事しごとを生うみ出だしました。

→ Công nghệ mới đã tạo ra nhiều công việc.

#12

年月ねんげつ

NIÊN NGUYỆT

năm tháng

完成かんせいまで長ながい年月ねんげつがかかりました。

→ Đã mất nhiều năm tháng để hoàn thành.

#13

費ついやす

PHÍ

tiêu hao, tiêu tốn

研究けんきゅうに十年じゅうねんを費ついやしました。

→ Ông ấy đã tiêu tốn 10 năm cho nghiên cứu.

#14

科学者かがくしゃ

KHOA HỌC GIẢ

nhà khoa học

彼女かのじょは有名ゆうめいな科学者かがくしゃです。

→ Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.

#15

業績ぎょうせき

NGHIỆP TÍCH

thành tích trong công việc (thành tích trong học tập 成績)

彼かれの研究業績けんきゅうぎょうせきは高たかく評価ひょうかされています。

→ Thành tích nghiên cứu của ông ấy được đánh giá cao.

#16

多数たすう

ĐA SỐ

đa số

多数たすうの人ひとがこの案あんに賛成さんせいしました。

→ Đa số mọi người đã đồng ý với phương án này.

#17

生産せいさん

SINH SẢN

sản xuất

この工場こうじょうでは車くるまを生産せいさんしています。

→ Nhà máy này sản xuất ô tô.

#18

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm

この製品せいひんは海外かいがいでも売うられています。

→ Sản phẩm này cũng được bán ở nước ngoài.

#19

生産量せいさんりょう

SINH SẢN LƯỢNG

sản lượng

今年ことしは米こめの生産量せいさんりょうが増ふえました。

→ Năm nay sản lượng gạo đã tăng.

#20

システム

hệ thống

新あたらしいシステムを導入どうにゅうしました。

→ Chúng tôi đã đưa vào một hệ thống mới.

#21

導入どうにゅうする

ĐẠO NHẬP

đưa vào (máy mới, kĩ thuật mới,…)

工場こうじょうに新あたらしい機械きかいを導入どうにゅうしました。

→ Nhà máy đã đưa vào máy móc mới.

#22

設備せつび

THIẾT BỊ

thiết bị

工場こうじょうの設備せつびを新あたらしくしました。

→ Thiết bị của nhà máy đã được đổi mới.

#23

点検てんけんする

ĐIỂM KIỂM

kiểm tra định kì

機械きかいを毎月まいつき点検てんけんしています。

→ Máy móc được kiểm tra định kì hàng tháng.

#24

備そなえる

BỊ

chuẩn bị, trang bị, dự phòng

工場こうじょうには非常用ひじょうようの設備せつびが備そなえられています。

→ Nhà máy được trang bị thiết bị dùng trong trường hợp khẩn cấp.

#25

効率こうりつ

HIỆU SUẤT

Hiệu suất

機械化きかいかで仕事しごとの効率こうりつが上あがりました。

→ Nhờ cơ giới hóa, hiệu suất công việc đã tăng.

#26

手間てまがかかる

THỦ GIAN

tốn công sức

この作業さぎょうは手間てまがかかります。

→ Công việc này tốn công sức.

#27

組くみ立たてる

TỔ LẬP

lắp ráp, lắp ghép

工場こうじょうで車くるまの部品ぶひんを組くみ立たてます。

→ Các linh kiện ô tô được lắp ráp trong nhà máy.

#28

消費しょうひする

TIÊU PHÍ

tiêu dùng, tiêu thụ

この機械きかいは電力でんりょくを多おおく消費しょうひします。

→ Máy này tiêu thụ nhiều điện.

#29

消費者しょうひしゃ

TIÊU PHÍ GIẢ

người tiêu dùng

消費者しょうひしゃの意見いけんを商品開発しょうひんかいはつに生いかします。

→ Ý kiến người tiêu dùng được áp dụng vào phát triển sản phẩm.

#30

ニーズ

nhu cầu (của người tiêu dùng)

消費者しょうひしゃのニーズを調査ちょうさしています。

→ Chúng tôi đang khảo sát nhu cầu của người tiêu dùng.

#31

丈夫じょうぶ

TRƯỢNG PHU

khỏe, chắc chắn

このバッグは丈夫じょうぶで長持ながもちします。

→ Chiếc túi này chắc chắn và dùng được lâu.

#32

性能せいのう

TÍNH NĂNG

tính năng

新型しんがたパソコンは性能せいのうが高たかいです。

→ Máy tính mẫu mới có tính năng cao.

#33

長持ながもちする

TRƯỜNG TRÌ

sử dụng lâu, bền

この電池でんちは長持ながもちします。

→ Loại pin này sử dụng được lâu.

#34

高機能こうきのう

CAO KI NĂNG

nhiều tính năng, tính năng cao

高機能こうきのうなスマホは価格かかくも高たかいです。

→ Điện thoại nhiều tính năng cũng có giá cao.

#35

不良品ふりょうひん

BẤT LƯƠNG PHẨM

sản phẩm lỗi, sản phẩm không đạt

不良品ふりょうひんだったので交換こうかんしてもらいました。

→ Vì là sản phẩm lỗi nên tôi đã được đổi hàng.

#36

交換こうかんする

GIAO HOÁN

đổi

壊こわれた商品しょうひんを新あたらしいものに交換こうかんしました。

→ Tôi đã đổi sản phẩm hỏng sang sản phẩm mới.

#37

返品へんぴんする

PHẢN PHẨM

trả hàng

サイズが合あわなかったので返品へんぴんしました。

→ Vì kích cỡ không vừa nên tôi đã trả hàng.

#38

通信網つうしんもう

THÔNG TÍN VÕNG

mạng lưới thông tin

全国ぜんこくに通信網つうしんもうが広ひろがっています。

→ Mạng lưới thông tin đang mở rộng trên toàn quốc.

#39

発達はったつする

PHÁT ĐẠT

phát triển

インターネットが急速きゅうそくに発達はったつしました。

→ Internet đã phát triển nhanh chóng.

#40

普及ふきゅうする

PHỔ CẬP

phổ cập, trở nên phổ biến

スマートフォンは世界中せかいじゅうに普及ふきゅうしています。

→ Điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến trên toàn thế giới.

#41

遺伝いでん

DI TRUYỀN

di truyền

髪かみの色いろには遺伝いでんが関係かんけいしています。

→ Màu tóc có liên quan đến di truyền.

#42

遺伝子いでんし

DI TRUYỀN TỬ

gen, gen di truyền

遺伝子いでんしについて研究けんきゅうしています。

→ Tôi đang nghiên cứu về gen di truyền.

#43

受うけ継つぐ

THỤ KẾ

thừa kế, kế tục, thừa hưởng

子供こどもは親おやから遺伝子いでんしを受うけ継つぎます。

→ Con cái thừa hưởng gen từ cha mẹ.

#44

遺伝子組いでんしくみ換かえ

DI TRUYỀN TỬ TỔ HOÁN

tái tổ hợp gen

遺伝子組いでんしくみ換かえ食品しょくひんについて議論ぎろんされています。

→ Đang có tranh luận về thực phẩm tái tổ hợp gen.

#45

人工的じんこうてき

NHÂN CÔNG ĐÍCH

nhân tạo

これは人工的じんこうてきに作つくられた湖みずうみです。

→ Đây là hồ nhân tạo.

#46

改良かいりょうする

CẢI LƯƠNG

cải tiến, cải thiện, làm cho tốt lên

製品せいひんの性能せいのうを改良かいりょうしました。

→ Chúng tôi đã cải tiến tính năng của sản phẩm.

#47

品種改良ひんしゅかいりょう

PHẨM CHỦNG CẢI LƯƠNG

Chọn lọc nhân tạo (giữ lại những giống cây, con giống tốt để nhân giống)

品種改良ひんしゅかいりょうで甘あまい果物くだものが作つくられました。

→ Nhờ chọn lọc nhân tạo đã tạo ra loại trái cây ngọt hơn.

#48

安全性あんぜんせい

AN TOÀN TÍNH

tính an toàn

新薬しんやくの安全性あんぜんせいを確認かくにんしています。

→ Đang kiểm tra tính an toàn của thuốc mới.

#49

危険性きけんせい

NGUY HIỂM TÍNH

tính nguy hiểm

この機械きかいには事故じこの危険性きけんせいがあります。

→ Máy này có tính nguy hiểm gây tai nạn.

#50

生物せいぶつ

SINH VẬT

sinh vật

海うみには多おおくの生物せいぶつが住すんでいます。

→ Có nhiều sinh vật sống dưới biển.

#51

進化しんかする

TIẾN HÓA

tiến hóa

生物せいぶつは長ながい時間じかんをかけて進化しんかします。

→ Sinh vật tiến hóa trong một thời gian dài.

#52

退化たいかする

THOÁI HÓA

thoái hóa

使つかわない器官きかんが退化たいかすることがあります。

→ Cơ quan không được sử dụng có thể thoái hóa.

#53

収集しゅうしゅうする

THU TẬP

thu gom

研究けんきゅうのために昆虫こんちゅうを収集しゅうしゅうしました。

→ Tôi đã thu gom côn trùng để nghiên cứu.

#54

標本ひょうほん

TIÊU BẢN

(sản phẩm) mẫu, mẫu vật

博物館はくぶつかんに昆虫こんちゅうの標本ひょうほんがあります。

→ Trong bảo tàng có mẫu vật côn trùng.

#55

感染かんせんする

CẢM NHIỄM

nhiễm, lây

ウイルスに感染かんせんしないように注意ちゅういしてください。

→ Hãy cẩn thận để không bị nhiễm vi-rút.

#56

菌きん

KHUẨN

khuẩn

手てには多おおくの菌きんが付ついています。

→ Trên tay có nhiều khuẩn.

#57

細菌さいきん

TẾ KHUẨN

vi khuẩn

細菌さいきんは高温こうおんで死しぬことがあります。

→ Vi khuẩn có thể chết ở nhiệt độ cao.

#58

めざましく

đáng nể, đáng chú ý, đáng kể, vượt bậc, …

AI技術ぎじゅつはめざましく進歩しんぽしています。

→ Công nghệ AI đang tiến bộ vượt bậc.

#59

次々つぎつぎ(に)

THỨ

liên tiếp, lần lượt

新製品しんせいひんが次々つぎつぎに発売はつばいされています。

→ Các sản phẩm mới liên tiếp được tung ra thị trường.

#60

意外いがい(と)

Ý NGOẠI

không ngờ (không nghĩ tới nó lại như thế)

この機械きかいは意外いがいと使つかいやすいです。

→ Không ngờ chiếc máy này lại dễ sử dụng.

#61

もはや

đã ~ rồi (giờ thì đã muộn, không thể thay đổi được tình trạng nữa)

この技術ぎじゅつはもはや珍めずらしくありません。

→ Công nghệ này giờ đã không còn hiếm nữa.

#62

ますます

ngày càng (thay đổi nhanh chóng)

スマートフォンはますます便利べんりになっています。

→ Điện thoại thông minh ngày càng tiện lợi.

#63

思おもいのほか

TƯ

không ngờ, thật bất ngờ…

新商品しんしょうひんは思おもいのほかよく売うれました。

→ Không ngờ sản phẩm mới lại bán rất chạy.