Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 36: Hậu tố và từ đứng sau

Bài 36: Hậu tố và từ đứng sau

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 107 từ vựng
#1

科学者かがくしゃ

KHOA HỌC GIẢ

Nhà khoa học

彼かれは有名ゆうめいな科学者かがくしゃだ。

→ Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.

#2

編集者へんしゅうしゃ

BIÊN TẬP GIẢ

Biên tập viên

雑誌ざっしの編集者へんしゅうしゃとして働はたらく。

→ Tôi làm việc với tư cách là biên tập viên của một tạp chí.

#3

建築家けんちくか

KIẾN TRÚC GIA

Kiến trúc sư

将来しょうらいは建築家けんちくかになりたい。

→ Tương lai tôi muốn trở thành kiến trúc sư.

#4

専門家せんもんか

CHUYÊN MÔN GIA

Nhà chuyên môn

この分野ぶんやの専門家せんもんかに意見いけんを聞きく。

→ Hỏi ý kiến của nhà chuyên môn trong lĩnh vực này.

#5

評論家ひょうろんか

BÌNH LUẬN GIA

Nhà bình luận

政治せいじ評論家ひょうろんかの意見いけんを参考さんこうにする。

→ Tham khảo ý kiến của nhà bình luận chính trị.

#6

建築士けんちくし

KIẾN TRÚC SĨ

Kiến trúc sư

一級いっきゅう建築士けんちくしの資格しかくを取とる。

→ Lấy chứng chỉ kiến trúc sư hạng nhất.

#7

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

Luật sư

トラブルを弁護士べんごしに相談そうだんする。

→ Thảo luận rắc rối với luật sư.

#8

会計士かいけいし

HỘI KẾ SĨ

Kế toán

公認こうにん会計士かいけいしを目指めざして勉強べんきょうする。

→ Học tập với mục tiêu trở thành kế toán viên công chứng.

#9

宇宙飛行士うちゅうひこうし

VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ

Phi hành gia vũ trụ

宇宙うちゅう飛行士ひこうしになって月つきに行いきたい。

→ Tôi muốn trở thành phi hành gia và lên mặt trăng.

#10

消防士しょうぼうし

TIÊU PHÒNG SĨ

Lính cứu hỏa

消防士しょうぼうしが火事かじの現場げんばに急行きゅうこうする。

→ Lính cứu hỏa vội vã đến hiện trường vụ cháy.

#11

警備員けいびいん

CẢNH BỊ VIÊN

Bảo vệ, vệ sĩ

ビルをパトロールする警備員けいびいん。

→ Nhân viên bảo vệ đi tuần tra tòa nhà.

#12

裁判官さいばんかん

TÀI PHÁN QUAN

Thẩm phán

裁判官さいばんかんが判決はんけつを下くだす。

→ Thẩm phán đưa ra phán quyết.

#13

外交官がいこうかん

NGOẠI GIAO QUAN

Nhà ngoại giao

外交官がいこうかんとして外国がいこくで働はたらく。

→ Tôi làm việc ở nước ngoài với tư cách là một nhà ngoại giao.

#14

手品師てじなし

THỦ PHẨM SƯ

Nhà ảo thuật

手品師てじなしの鮮あざやかなテクニックに驚おどろく。

→ Kinh ngạc trước kỹ thuật điêu luyện của nhà ảo thuật.

#15

美容師びようし

MỸ DUNG SƯ

Thợ cắt tóc, thợ làm đẹp

美容師びようしに髪かみを切きってもらう。

→ Nhờ thợ làm tóc cắt tóc cho.

#16

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

Y tá

優やさしい看護師かんごしさんに世話せわをしてもらう。

→ Được cô y tá hiền lành chăm sóc cho.

#17

建設業けんせつぎょう

KIẾN THIẾT NGHIỆP

Ngành xây dựng

彼かれは建設業けんせつぎょうで働はたらいている。

→ Anh ấy làm việc trong ngành xây dựng.

#18

自営業じえいぎょう

TỰ DOANH NGHIỆP

Kinh doanh tự do, doanh nghiệp tư

父ちちは自営業じえいぎょうを営いとなんでいる。

→ Bố tôi đang kinh doanh tự do.

#19

製造業せいぞうぎょう

CHẾ TẠO NGHIỆP

Ngành sản xuất công nghiệp

日本にほんは製造業せいぞうぎょうが盛さかんだ。

→ Nhật Bản có ngành sản xuất rất phát triển.

#20

宿泊料しゅくはくりょう

TÚC BẠC LIÊU

Giá khách sạn, phí ở trọ

ホテルで宿泊料しゅくはくりょうを支払しはらう。

→ Thanh toán phí trọ ở khách sạn.

#21

手数料てすうりょう

THỦ SỐ LIÊU

Phí dịch vụ, tiền hoa hồng

銀行ぎんこうでお金かねを振ふり込こむと手数料てすうりょうがかかる。

→ Chuyển tiền ở ngân hàng sẽ tốn phí dịch vụ.

#22

宣伝費せんでんひ

TUYÊN TRUYỀN PHÍ

Chi phí quảng cáo

新あたらしい商品しょうひんのために宣伝費せんでんひをかける。

→ Bỏ chi phí quảng cáo cho sản phẩm mới.

#23

交際費こうさいひ

GIAO TẾ PHÍ

Phí giao tế, tiếp khách

今月こんげつは交際費こうさいひが多おおくかかった。

→ Tháng này tốn nhiều phí tiếp khách quá.

#24

光熱費こうねつひ

QUANG NHIỆT PHÍ

Tiền điện và nhiên liệu (điện, gas)

冬ふゆは暖房だんぼうを使つかうので光熱費こうねつひが高たかくなる。

→ Mùa đông dùng hệ thống sưởi nên tiền điện và gas trở nên đắt đỏ.

#25

寄付金きふきん

KÍ PHÓ KIM

Tiền quyên góp, ủng hộ

被災地ひさいちに寄付金きふきんを送おくる。

→ Gửi tiền quyên góp đến vùng bị thiên tai.

#26

奨学金しょうがくきん

TƯỞNG HỌC KIM

Học bổng

大学だいがくに進学しんがくするために奨学金しょうがくきんをもらう。

→ Nhận học bổng để học lên đại học.

#27

保証金ほしょうきん

BẢO CHỨNG KIM

Tiền bảo hiểm, tiền cọc

アパートを借かりる時ときに保証金ほしょうきんを払はらう。

→ Khi thuê căn hộ phải trả tiền cọc.

#28

海水浴場かいすいよくじょう

HẢI THỦY DỤC TRƯỜNG

Nơi tắm biển, bãi tắm

夏なつになると海水浴場かいすいよくじょうが賑にぎわう。

→ Cứ đến mùa hè là bãi tắm biển lại nhộn nhịp.

#29

競技場きょうぎじょう

CẠNH KĨ TRƯỜNG

Nhà thi đấu, sân vận động

国立こくりつ競技場きょうぎじょうでサッカーの試合しあいが行おこなわれる。

→ Trận thi đấu bóng đá được tổ chức ở sân vận động quốc gia.

#30

保育所ほいくじょ

BẢO DỤC SỞ

Nhà trẻ

子供こどもを保育所ほいくじょに預あずけて働はたらく。

→ Gửi con ở nhà trẻ rồi đi làm.

#31

裁判所さいばんしょ

TÀI PHÁN SỞ

Tòa án

裁判所さいばんしょで証言しょうげんする。

→ Làm chứng ở tòa án.

#32

保健所ほけんじょ

BẢO KIỆN SỞ

Trung tâm y tế

飼かい犬ぬの登録とうろくに保健所ほけんじょへ行いく。

→ Đến trung tâm y tế để đăng ký cho chú chó đang nuôi.

#33

撮影所さつえいじょ

TOÁT ẢNH SỞ

Phim trường

映画えいがの撮影所さつえいじょを見学けんがくする。

→ Tham quan phim trường.

#34

洗面所せんめんじょ

TẨY DIỆN SỞ

Chỗ rửa tay, nhà vệ sinh

朝あさ起おきて洗面所せんめんじょで顔かおを洗あらう。

→ Sáng ngủ dậy tôi rửa mặt ở bồn rửa mặt.

#35

発電所はつでんじょ

PHÁT ĐIỆN SỞ

Trạm phát điện

風力ふうりょく発電所はつでんじょが建設けんせつされた。

→ Trạm phát điện bằng sức gió đã được xây dựng.

#36

消防署しょうぼうしょ

TIÊU PHÒNG THỰ

Cục phòng cháy chữa cháy

火事かじを発見はっけんして消防署しょうぼうしょに通報つうほうする。

→ Phát hiện có hỏa hoạn và thông báo cho cục phòng cháy chữa cháy.

#37

税務署ぜいむしょ

THUẾ VỤ THỰ

Phòng thuế

確定申告かくていしんこくのために税務署ぜいむしょに行いく。

→ Đến phòng thuế để kê khai thuế cuối năm.

#38

住宅街じゅうたくがい

TRÚ TRẠCH NHAI

Khu dân cư

静しずかな住宅街じゅうたくがいに住すんでいる。

→ Sống trong một khu dân cư yên tĩnh.

#39

温泉街おんせんがい

ÔN TUYỀN NHAI

Khu suối nước nóng

浴衣ゆかたを着きて温泉街おんせんがいを散歩さんぽする。

→ Mặc yukata và đi dạo quanh khu suối nước nóng.

#40

ビジネス街がい

NHAI

Khu kinh doanh, khu văn phòng

昼休ひるやすみのビジネス街がいは混雑こんざつしている。

→ Khu kinh doanh vào giờ nghỉ trưa rất đông đúc.

#41

ショッピング街がい

NHAI

Phố mua sắm, khu mua sắm

新あたらしいショッピング街がいで買かい物ものをする。

→ Mua sắm ở khu mua sắm mới.

#42

商店街しょうてんがい

THƯƠNG ĐIẾM NHAI

Khu phố buôn bán

近所きんじょの商店街しょうてんがいで夕食ゆうしょくの買かい出だしをする。

→ Đi mua đồ ăn tối ở khu phố buôn bán gần nhà.

#43

オフィス街がい

NHAI

Khu kinh doanh, văn phòng

朝あさのオフィス街がいは出勤しゅっきんする人ひとでいっぱいだ。

→ Khu văn phòng buổi sáng tràn ngập người đi làm.

#44

官庁街かんちょうがい

QUAN SẢNH NHAI

Khu chính phủ, khu hành chính

霞が関かすみがせきは日本にほんの中心ちゅうしんとなる官庁街かんちょうがいだ。

→ Kasumigaseki là khu hành chính trung tâm của Nhật Bản.

#45

受話器じゅわき

THỤ THOẠI KHÍ

Ống nghe

受話器じゅわきを置おいて電話でんわを切きる。

→ Đặt ống nghe xuống và cúp điện thoại.

#46

注射器ちゅうしゃき

CHÚ XẠ KHÍ

Ống tiêm

看護師かんごしが注射器ちゅうしゃきを準備じゅんびする。

→ Y tá chuẩn bị ống tiêm.

#47

洗面器せんめんき

TẨY DIỆN KHÍ

Bồn rửa mặt, chậu rửa mặt

洗面器せんめんきにお湯ゆをはる。

→ Xả nước nóng vào chậu rửa mặt.

#48

湯沸ゆわかし器き

THANG PHÍ KHÍ

Ấm đun nước, bình đun nước nóng

湯沸ゆわかし器きが壊こわれてお湯ゆが出でない。

→ Bình đun nước nóng bị hỏng nên không có nước nóng.

#49

消火器しょうかき

TIÊU HỎA KHÍ

Bình chữa cháy

廊下ろうかに消火器しょうかきが設置せっちされている。

→ Bình chữa cháy được đặt ở ngoài hành lang.

#50

充電器じゅうでんき

SUNG ĐIỆN KHÍ

Cục sạc

スマホの充電器じゅうでんきを忘わすれた。

→ Tôi để quên cục sạc điện thoại thông minh rồi.

#51

釣つり具ぐ

ĐIẾU CỤ

Dụng cụ đi câu

新あたらしい釣つり具ぐを買かって海うみに行いく。

→ Mua dụng cụ câu mới rồi ra biển.

#52

洗面具せんめんぐ

TẨY DIỆN CỤ

Đồ rửa mặt, dụng cụ rửa mặt

旅行りょこうカバンに洗面具せんめんぐを入いれる。

→ Bỏ đồ rửa mặt vào túi du lịch.

#53

筆記具ひっきぐ

BÚT KÍ CỤ

Đồ văn phòng phẩm, dụng cụ viết

テストに筆記具ひっきぐを持参じさんする。

→ Mang theo dụng cụ viết đến buổi thi.

#54

血圧計けつあつけい

HUYẾT ÁP KẾ

Máy đo huyết áp

家いえに血圧計けつあつけいを置おいて毎日まいにち測はかる。

→ Đặt máy đo huyết áp ở nhà và đo hàng ngày.

#55

温度計おんどけい

ÔN ĐỘ KẾ

Nhiệt kế

温度計おんどけいで室温しつおんをチェックする。

→ Kiểm tra nhiệt độ phòng bằng nhiệt kế.

#56

中華風ちゅうかふう

TRUNG HOA PHONG

Phong cách Trung Hoa

今日きょうの夕食ゆうしょくは中華風ちゅうかふうの味付あじつけにする。

→ Bữa tối hôm nay nêm nếm theo phong cách Trung Hoa.

#57

現代風げんだいふう

HIỆN ĐẠI PHONG

Phong cách hiện đại

古ふるい民家みんかを現代風げんだいふうに改装かいそうした。

→ Cải tạo ngôi nhà dân kiểu cũ theo phong cách hiện đại.

#58

西洋風せいようふう

TÂY DƯƠNG PHONG

Kiểu phương Tây

この部屋へやは西洋風せいようふうのインテリアだ。

→ Căn phòng này có nội thất kiểu phương Tây.

#59

医療用いりょうよう

Y LIỆU DỤNG

Dùng trong y tế

これらは医療用いりょうようのマスクだ。

→ Những cái này là khẩu trang y tế.

#60

携帯用けいたいよう

HUỀ ĐỚI DỤNG

Dùng để mang theo, di động

旅行りょこうには携帯用けいたいようの歯はブラシが便利べんりだ。

→ Bàn chải đánh răng mang theo thật tiện lợi cho những chuyến du lịch.

#61

英国式えいこくしき

ANH QUỐC THỨC

Kiểu Anh Quốc

英国式えいこくしきのティータイムを楽たのしむ。

→ Thưởng thức tiệc trà kiểu Anh.

#62

組くみ立たて式しき

TỔ LẬP THỨC

Kiểu lắp ráp

組くみ立たて式しきの本棚ほんだなを買かった。

→ Tôi đã mua chiếc giá sách loại lắp ráp.

#63

プラスチック製せい

CHẾ

Làm bằng nhựa

このコップはプラスチック製せいで割われにくい。

→ Chiếc cốc này làm bằng nhựa nên khó vỡ.

#64

金属製きんぞくせい

KIM THUỘC CHẾ

Làm bằng kim loại

金属製きんぞくせいのドアは丈夫じょうぶだ。

→ Cánh cửa làm bằng kim loại rất chắc chắn.

#65

独立心どくりつしん

ĐỘC LẬP TÂM

Tinh thần độc lập

彼かれは若わかい頃ころから独立心どくりつしんが強つよかった。

→ Anh ấy đã có tinh thần độc lập mạnh mẽ ngay từ khi còn trẻ.

#66

好奇心こうきしん

HẢO KÌ TÂM

Tính hiếu kỳ, tính tò mò

子供こどもの好奇心こうきしんを育そだてる。

→ Nuôi dưỡng tính hiếu kỳ tò mò của trẻ em.

#67

緊張感きんちょうかん

KHẨN TRƯƠNG CẢM

Cảm giác căng thẳng

試合しあい前まえの控ひかえ室しつは緊張感きんちょうかんに包つつまれている。

→ Phòng chờ trước trận đấu bao trùm một cảm giác căng thẳng.

#68

危機感ききかん

NGUY CƠ CẢM

Cảm giác nguy cơ, bất an

環境かんきょう問題もんだいに対たいして危機感ききかんを持もつ。

→ Ý thức được mối nguy cơ đối với các vấn đề môi trường.

#69

生命力せいめいりょく

SINH MỆNH LỰC

Sức sống, khả năng sinh tồn

雑草ざっそうの強つよい生命力せいめいりょくに驚おどろく。

→ Kinh ngạc trước sức sống mãnh liệt của cỏ dại.

#70

天皇制てんのうせい

THIÊN HOÀNG CHẾ

Chế độ Thiên hoàng

日本にほんの天皇制てんのうせいについて学まなぶ。

→ Học về chế độ Thiên hoàng của Nhật Bản.

#71

予防法よぼうほう

DỰ PHÒNG PHÁP

Phương pháp phòng ngừa

風邪かぜの予防法よぼうほうを知しる。

→ Tìm hiểu các phương pháp phòng ngừa cảm cúm.

#72

活用法かつようほう

HOẠT DỤNG PHÁP

Phương pháp sử dụng, cách vận dụng

このアプリの便利べんりな活用法かつようほうを紹介しょうかいする。

→ Giới thiệu các cách sử dụng hữu ích của ứng dụng này.

#73

年賀状ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG

Thiệp chúc tết

年末ねんまつに年賀状ねんがじょうを書かく。

→ Viết thiệp chúc Tết vào cuối năm.

#74

挑戦状ちょうせんじょう

KHIÊU CHIẾN TRẠNG

Thư khiêu chiến, thách đấu

ライバルから挑戦状ちょうせんじょうが届とどいた。

→ Thư khiêu chiến từ đối thủ đã gửi đến.

#75

会員証かいいんしょう

HỘI VIÊN CHỨNG

Thẻ thành viên

店みせで会員証かいいんしょうを提示ていじする。

→ Xuất trình thẻ thành viên tại cửa hàng.

#76

学生証がくせいしょう

HỌC SINH CHỨNG

Thẻ học sinh, sinh viên

映画館えいがかんで学生証がくせいしょうを見みせて割引わりびきを受うける。

→ Xuất trình thẻ học sinh tại rạp phim để được giảm giá.

#77

免許証めんきょしょう

MIỄN HỨA CHỨNG

Bằng lái xe, giấy phép

運転うんてんする時ときは必かならず免許証めんきょしょうを持もつ。

→ Khi lái xe phải luôn mang theo bằng lái xe.

#78

許可証きょかしょう

HỨA KHẢ CHỨNG

Giấy cho phép, giấy phép

立たち入いりには許可証きょかしょうが必要ひつようです。

→ Cần có giấy phép thì mới được đi vào.

#79

身分証みぶんしょう

THÂN PHÂN CHỨNG

Chứng minh thư

身分証みぶんしょうのコピーを提出ていしゅつする。

→ Nộp bản sao chứng minh thư.

#80

登録証とうろくしょう

ĐĂNG LỤC CHỨNG

Giấy chứng nhận đăng kí

自転車じてんしゃの登録証とうろくしょうを保管ほぞんする。

→ Cất giữ giấy chứng nhận đăng ký xe đạp.

#81

被害届ひがいとどけ

BỊ HẠI GIỚI

Đơn trình báo thiệt hại

自転車じてんしゃを盗ぬすまれたので警察けいさつに被害届ひがいとどけを出だした。

→ Do bị mất xe đạp nên tôi đã gửi đơn trình báo thiệt hại lên cảnh sát.

#82

出生届しゅっしょうとどけ

XUẤT SINH GIỚI

Giấy khai sinh

子供こどもが産うまれたら役所やくしょに出生届しゅっしょうとどけを出だす。

→ Sau khi sinh con, phải nộp giấy khai sinh ở cơ quan hành chính.

#83

変更届へんこうとどけ

BIẾN CANH GIỚI

Đơn thông báo thay đổi

住所じゅうしょが変かわったので変更届へんこうとどけを出だす。

→ Vì đã chuyển địa chỉ nên tôi sẽ nộp đơn thông báo thay đổi.

#84

退職届たいしょくとどけ

THOÁI CHỨC GIỚI

Đơn xin nghỉ việc

上司じょうしに退職届たいしょくとどけを提出ていしゅつした。

→ Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc cho sếp.

#85

アドレス帳ちょう

TRƯỚNG

Sổ ghi địa chỉ

パソコンのアドレス帳ちょうを更新こうしんする。

→ Cập nhật sổ ghi địa chỉ trong máy tính.

#86

小遣こづかい帳ちょう

TIỂU KHIỂN TRƯỚNG

Sổ chi tiêu

毎月まいづき、小遣こづかい帳ちょうをつけている。

→ Mỗi tháng tôi đều ghi chép lại vào sổ chi tiêu.

#87

限定版げんていばん

HẠN ĐỊNH BẢN

Phiên bản giới hạn

限定版げんていばんのゲームソフトを買かう。

→ Mua đĩa trò chơi phiên bản giới hạn.

#88

改訂版かいていばん

CẢI ĐÍNH BẢN

Bản tái bản, bản đính chính

教科書きょうかしょの改訂版かいていばんが出版しゅっぱんされた。

→ Bản tái bản của cuốn sách giáo khoa đã được xuất bản.

#89

産業別さんぎょうべつ

SẢN NGHIỆP BIỆT

Theo từng ngành công nghiệp/ngành nghề

産業別さんぎょうべつの雇用こようデータを見みる。

→ Xem dữ liệu việc làm theo từng ngành công nghiệp.

#90

年代別ねんだいべつ

NIÊN ĐẠI BIỆT

Theo từng thế hệ, từng độ tuổi

年代別ねんだいべつにアンケート結果けっかを分析ぶんせきする。

→ Phân tích kết quả khảo sát theo từng độ tuổi.

#91

生産量せいさんりょう

SINH SẢN LƯỢNG

Sản lượng

米こめの生産量せいさんりょうが減少げんしょうしている。

→ Sản lượng gạo đang giảm sút.

#92

収穫量しゅうかくりょう

THU HOẠCH LƯỢNG

Lượng thu hoạch

今年ことしは果物くだものの収穫量しゅうかくりょうが多おおい。

→ Lượng trái cây thu hoạch năm nay rất lớn.

#93

降水量こうすいりょう

GIÁNG THỦY LƯỢNG

Lượng mưa

この地域ちいきは年間ねんかん降水量こうすいりょうが少すくない。

→ Lượng mưa hàng năm của khu vực này khá thấp.

#94

失業率しつぎょうりつ

THẤT NGHIỆP SUẤT

Tỉ lệ thất nghiệp

国くにの失業率しつぎょうりつが上あがっている。

→ Tỉ lệ thất nghiệp của đất nước đang tăng lên.

#95

普及率ふきゅうりつ

PHỔ CẬP SUẤT

Tỷ lệ phổ cập

スマートフォンは高たかい普及率ふきゅうりつを誇ほこる。

→ Điện thoại thông minh tự hào có tỷ lệ phổ cập rất cao.

#96

進学率しんがくりつ

TIẾN HỌC SUẤT

Tỉ lệ học lên

この高校こうこうは大学だいがく進学率しんがくりつが高たかい。

→ Trường cấp 3 này có tỉ lệ học lên đại học cao.

#97

競争率きょうそうりつ

CẠNH TRANH SUẤT

Tỉ lệ cạnh tranh, tỉ lệ chọi

人気にんきの会社かいしゃなので競争率きょうそうりつが激はげしい。

→ Vì là công ty nổi tiếng nên tỷ lệ cạnh tranh vô cùng khốc liệt.

#98

信用度しんようど

TÍN DỤNG ĐỘ

Mức độ tin cậy

企業きぎょうの信用度しんようどが低下ていかする。

→ Mức độ tin cậy của doanh nghiệp đã bị suy giảm.

#99

優先度ゆうせんど

ƯU TIÊN ĐỘ

Độ ưu tiên

優先度ゆうせんどの高たかい仕事しごとから始はじめる。

→ Bắt đầu từ những công việc có mức độ ưu tiên cao.

#100

具体的ぐたいてき

CỤ THỂ ĐÍCH

Cụ thể

具体的ぐたいてきな計画けいかくを立たてる。

→ Lập kế hoạch một cách cụ thể.

#101

表面化ひょうめんか

BIỂU DIỆN HÓA

Làm rõ, công khai

隠かくされていた問題もんだいが表面化ひょうめんかした。

→ Vấn đề từng bị che giấu nay đã được làm rõ.

#102

実用化じつようか

THỰC DỤNG HÓA

Hiện thực hóa, áp dụng vào thực tế

新あたらしい技術ぎじゅつが実用化じつようかされる。

→ Công nghệ mới sẽ được áp dụng vào thực tế.

#103

温暖化おんだんか

ÔN NOÃN HÓA

Sự nóng lên toàn cầu

地球ちきゅう温暖化おんだんかが深刻しんこくな問題もんだいになっている。

→ Sự nóng lên toàn cầu đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

#104

高齢化こうれいか

CAO LINH HÓA

Già hóa dân số

日本にほんは高齢化こうれいか社会しゃかいだ。

→ Nhật Bản là một xã hội có dân số bị già hóa.

#105

危険性きけんせい

NGUY HIỂM TÍNH

Sự nguy hiểm

その計画けいかくには危険性きけんせいが伴ともなう。

→ Kế hoạch đó đi kèm với sự nguy hiểm.

#106

安全性あんぜんせい

AN TOÀN TÍNH

Tính an toàn

車くるまの安全性あんぜんせいを確認かくにんする。

→ Xác nhận lại tính an toàn của xe ô tô.

#107

具体性ぐたいせい

CỤ THỂ TÍNH

Tính cụ thể

彼かれの提案ていあんには具体性ぐたいせいが欠かけている。

→ Đề xuất của anh ta đang thiếu đi tính cụ thể.