Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 9: Thiên nhiên và môi trường

Bài 9: Thiên nhiên và môi trường

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 74 từ vựng
#1

日程にってい

NHẬT TRÌNH

lịch trình

旅行りょこうの日程にっていを確認かくにんしましょう。

→ Hãy kiểm tra lại lịch trình chuyến đi.

#2

プラン

kế hoạch

旅行りょこうのプランを立たてています。

→ Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch.

#3

座席ざせき

TỌA TỊCH

chỗ ngồi

窓側まどがわの座席ざせきを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

#4

指定していする

CHỈ ĐỊNH

chỉ định

予約よやくするときに座席ざせきを指定していできます。

→ Khi đặt vé, bạn có thể chỉ định chỗ ngồi.

#5

往復おうふく

VÃNG PHỤC

khứ hồi

東京とうきょうまで往復おうふくの切符きっぷを買かいました。

→ Tôi đã mua vé khứ hồi đến Tokyo.

#6

片道かたみち

PHIẾN ĐẠO

một chiều

大阪おおさかまで片道かたみちの切符きっぷを買かいました。

→ Tôi đã mua vé một chiều đến Osaka.

#7

航空券こうくけん

HÀNG KHÔNG KHOÁN

vé máy bay

ネットで航空券こうくうけんを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt vé máy bay trên mạng.

#8

待(人)とまち合あわせる

ĐÃI HỘI

đợi nhau

駅前えきまえで友達ともだちと待まち合あわせました。

→ Tôi đã hẹn gặp bạn ở trước nhà ga.

#9

団体旅行だんたいりょこう

ĐOÀN THỂ LỮ HÀNH

du lịch theo nhóm, theo tour

今年ことしは会社かいしゃの団体旅行だんたいりょこうに参加さんかします。

→ Năm nay tôi sẽ tham gia chuyến du lịch tập thể của công ty.

#10

個人旅行こじんりょこう

CÁ NHÂN LỮ HÀNH

du lịch cá nhân, du lịch tự túc

私わたしは団体旅行だんたいりょこうより個人旅行こじんりょこうが好すきです。

→ Tôi thích du lịch tự túc hơn du lịch theo đoàn.

#11

日帰ひがえり

NHẬT QUY

đi về trong ngày

京都きょうとへ日帰ひがえりで行いってきました。

→ Tôi đã đi Kyoto và về trong ngày.

#12

宿泊しゅくはく

TÚC BẠC

sự nghỉ trọ

今夜こんやはこのホテルに宿泊しゅくはくします。

→ Tối nay tôi sẽ nghỉ tại khách sạn này.

#13

二泊三日にはくみっか

NHỊ BẠC TAM NHẬT

3 ngày 2 đêm

北海道ほっかいどうへ二泊三日にはくみっかで旅行りょこうします。

→ Tôi sẽ đi du lịch Hokkaido 3 ngày 2 đêm.

#14

別荘べっそう

BIỆT THỰ

biệt thự

夏休なつやすみは家族かぞくと別荘べっそうで過すごします。

→ Kỳ nghỉ hè tôi sẽ ở biệt thự nghỉ dưỡng cùng gia đình.

#15

滞在たいざいする

TRỆ TẠI

lưu trú

東京とうきょうに一週間いっしゅうかん滞在たいざいする予定よていです。

→ Tôi dự định lưu trú ở Tokyo một tuần.

#16

税関ぜいかんを通とおる

THUẾ QUAN THÔNG

qua cửa hải quan

荷物にもつを受うけ取とってから税関ぜいかんを通とおります。

→ Sau khi nhận hành lý, tôi sẽ đi qua hải quan.

#17

通訳つうやく

THÔNG DỊCH

phiên dịch (dịch nói)

会議かいぎには通訳つうやくが必要ひつようです。

→ Cuộc họp cần có phiên dịch viên.

#18

免税店めんぜいてん

MIỄN THUẾ ĐIẾM

cửa hàng miễn thuế

空港くうこうの免税店めんぜいてんでお土産みやげを買かいました。

→ Tôi đã mua quà ở cửa hàng miễn thuế tại sân bay.

#19

見送みおくる

KIẾN TỐNG

tiễn, đưa tiễn

家族かぞくを空港くうこうまで見送みおくりました。

→ Tôi đã tiễn gia đình ra tận sân bay.

#20

出迎でむかえる

XUẤT NGHÊNH

đón, đi đón

駅えきまで友達ともだちを出迎でむかえに行いきました。

→ Tôi đã ra ga đón bạn.

#21

(お)城しろ

THÀNH

thành, thành lũy

旅行中りょこうちゅうに有名ゆうめいなお城しろを見学けんがくしました。

→ Trong chuyến du lịch, tôi đã tham quan một tòa thành nổi tiếng.

#22

跡あと

TÍCH

vết tích, dấu vết (足跡(あしあと):dấu chân)

ここには昔むかしのお城しろの跡あとが残のこっています。

→ Ở đây vẫn còn dấu tích của một tòa thành xưa.

#23

広場ひろば

QUẢNG TRƯỜNG

quảng trường

駅前えきまえの広場ひろばでイベントが開ひらかれています。

→ Một sự kiện đang được tổ chức tại quảng trường trước nhà ga.

#24

名所めいしょ

DANH SỞ

nơi nổi tiếng (danh lam thắng cảnh)

京都きょうとには多おおくの名所めいしょがあります。

→ Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

#25

回まわる

HỒI

đi vòng quanh, đi xung quang

一日いちにちで市内しないの名所めいしょを回まわりました。

→ Tôi đã đi tham quan các địa danh nổi tiếng trong thành phố trong một ngày.

#26

巡めぐる

TUẦN

đi lòng vòng

京都きょうとの寺てらを巡めぐりました。

→ Tôi đã đi tham quan các ngôi chùa ở Kyoto.

#27

首都しゅと

THỦ ĐÔ

thủ đô

東京とうきょうは日本にほんの首都しゅとです。

→ Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

#28

都心としん

ĐÔ TÂM

nội thành, trung tâm thủ đô

都心としんは家賃やちんが高たかいです。

→ Tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố rất cao.

#29

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

địa phương, tỉnh lẻ, vùng nằm xa thủ đô hoặc thành phố lớn

地方ちほうで働はたらきたいです。

→ Tôi muốn làm việc ở địa phương.

#30

活気かっきのある町まち

HOẠT KHÍ ĐINH

thành phố nhộn nhịp,náo nhiệt, đầy sức sống

大阪おおさかは活気かっきのある町まちです。

→ Osaka là một thành phố nhộn nhịp và đầy sức sống.

#31

混雑こんざつ

HỖN TẠP

đông đúc, đông nghẹt

朝あさの電車でんしゃは混雑こんざつしています。

→ Tàu điện buổi sáng rất đông.

#32

大通おおどおり

ĐẠI THÔNG

đường lớn, quốc lộ

大通おおどおりをまっすぐ進すすんでください。

→ Hãy đi thẳng theo con đường lớn.

#33

川沿かわぞい

ven sông

川沿かわぞいを散歩さんぽしました。

→ Tôi đã đi dạo ven sông.

#34

交通機関こうつうきかん

GIAO THÔNG CƠ QUAN

hệ thống, phương tiện giao thông

公共こうきょうの交通機関こうつうきかんを利用りようします。

→ Tôi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

#35

鉄道てつどう

THIẾT ĐẠO

đường sắt

日本にほんは鉄道てつどうが発達はったつしています。

→ Hệ thống đường sắt ở Nhật Bản rất phát triển.

#36

高速こうそくバス

CAO TỐC

xe buýt cao tốc

高速こうそくバスで大阪おおさかへ行いきます。

→ Tôi đi Osaka bằng xe buýt cao tốc.

#37

夜行やこうバス

DẠ HÀNH

xe buýt chạy đêm

夜行やこうバスで東京とうきょうへ行いきました。

→ Tôi đã đi Tokyo bằng xe buýt đêm.

#38

モノレール

tàu điện chạy trên cao ở đường ray đơn

空港くうこうまでモノレールで行いきます。

→ Tôi đi đến sân bay bằng tàu monorail.

#39

停留所ていりゅうじょ

ĐÌNH LƯU SỞ

điểm dừng xe,trạm dừng xe, bến xe

次つぎの停留所ていりゅうじょで降おります。

→ Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo.

#40

道みちに迷まよう

ĐẠO MÊ

lạc đường

駅えきへ行いく途中とちゅうで道みちに迷まよいました。

→ Tôi bị lạc đường trên đường đến ga.

#41

無視むしする

VÔ THỊ

phớt lờ, bơ

彼かれは私わたしの質問しつもんを無視むししました。

→ Anh ấy phớt lờ câu hỏi của tôi.

#42

発たつ

PHÁT

xuất phát, rời khỏi (nhà ga, bến xe) , khởi hành

明日あしたの朝あさ、東京とうきょうを発たちます。

→ Sáng mai tôi sẽ rời Tokyo.

#43

到着とうちゃくする

ĐÁO TRƯỚC

đến nơi, cập bến, hạ cánh

電車でんしゃは十時じゅうじに到着とうちゃくします。

→ Tàu sẽ đến lúc 10 giờ.

#44

経由けいゆ

KINH DO

quá cảnh

香港ほんこん経由けいゆで日本にほんへ行いきます。

→ Tôi đi Nhật quá cảnh qua Hồng Kông.

#45

交通こうつうの便べんがいい

GIAO THÔNG TIỆN

giao thông thuận tiện

このホテルは交通こうつうの便べんがいいです。

→ Khách sạn này có giao thông rất thuận tiện.

#46

線路せんろ

TUYẾN LỘ

đường ray tàu

線路せんろの近ちかくは音おとが大おおきいです。

→ Gần đường ray tàu khá ồn.

#47

(プラット)ホーム

nhà chờ, khu vực đợi tàu xe

電車でんしゃがホームに入はいってきました。

→ Tàu điện đã tiến vào sân ga.

#48

売店ばいてん

MÃI ĐIẾM

quầy bán hàng, ki-ốt, căng tin

駅えきの売店ばいてんで水みずを買かいました。

→ Tôi mua nước ở quầy hàng trong ga.

#49

踏切ふみきり

ĐẠP THIẾT

nơi chắn tàu, barie, chỗ đường bộ giao với đường sắt

踏切ふみきりで電車でんしゃが通とおるのを待まちます。

→ Tôi đợi tàu đi qua ở chỗ chắn tàu.

#50

横断おうだんする

HOÀNH ĐOẠN

băng qua đường

道路どうろを横断おうだんするときは注意ちゅういしてください。

→ Hãy cẩn thận khi băng qua đường.

#51

上のぼり電車でんしゃ

THƯỢNG ĐIỆN XA

tàu hướng về Tokyo

上のぼり電車でんしゃは三番さんばんホームです。

→ Tàu hướng về Tokyo ở sân ga số 3.

#52

下くだり電車でんしゃ

HẠ ĐIỆN XA

tàu hướng từ Tokyo đi ga khác

下くだり電車でんしゃは五分後ごふんごに来きます。

→ Tàu hướng ra khỏi Tokyo sẽ đến sau 5 phút.

#53

発車はっしゃする

PHÁT XA

(xe buýt, xe điện)xuất phát, khởi hành

電車でんしゃは九時くじに発車はっしゃします。

→ Tàu khởi hành lúc 9 giờ.

#54

停車ていしゃする

ĐÌNH XA

dừng xe

この電車でんしゃは各駅かくえきに停車ていしゃします。

→ Tàu này dừng ở mọi ga.

#55

乗車じょうしゃする

THỪA XA

lên xe

新宿駅しんじゅくえきから電車でんしゃに乗車じょうしゃしました。

→ Tôi lên tàu tại ga Shinjuku.

#56

下車げしゃする

HẠ XA

xuống xe

次つぎの駅えきで下車げしゃします。

→ Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.

#57

通学つうがくする

THÔNG HỌC

đi học (chỉ sự đi lại từ nhà tới trường và ngược lại)

毎日まいにち、電車でんしゃで通学つうがくしています。

→ Hằng ngày tôi đi học bằng tàu điện.

#58

通勤つうきんする

THÔNG CẦN

đi làm (chỉ sự đi lại từ nhà tới công ty và ngược lại)

毎朝まいあさ、バスで通勤つうきんしています。

→ Mỗi sáng tôi đi làm bằng xe buýt.

#59

定期券ていきけん(定期ていき)

ĐỊNH KÌ KHOÁN

vé tháng

通勤用つうきんようの定期券ていきけんを買かいました。

→ Tôi đã mua vé tháng để đi làm.

#60

回数券かいすうけん

HỒI SỐ KHOÁN

tập vé, vé dùng nhiều lần

バスの回数券かいすうけんを買かいました。

→ Tôi đã mua tập vé xe buýt.

#61

ラッシュアワー

giờ cao điểm

ラッシュアワーは電車でんしゃがとても混こみます。

→ Vào giờ cao điểm, tàu điện rất đông.

#62

避さける

TỊ

tránh, né

朝あさのラッシュアワーを避さけています。

→ Tôi tránh giờ cao điểm buổi sáng.

#63

乗客じょうきゃく

THỪA KHÁCH

hành khách

電車でんしゃには多おおくの乗客じょうきゃくがいます。

→ Trên tàu có rất nhiều hành khách.

#64

定員ていいんを超こえる

ĐỊNH VIÊN SIÊU

vượt quá số người quy định

定員ていいんを超こえて乗のることはできません。

→ Không thể lên xe nếu vượt quá số người quy định.

#65

団体競技だんたいきょうぎ

ĐOÀN THỂ CẠNH KĨ

thi đấu tập thể, thể thao thi đấu theo đội

サッカーは団体競技だんたいきょうぎです。

→ Bóng đá là môn thể thao đồng đội.

#66

個人競技こじんきょうぎ

CÁ NHÂN CẠNH KĨ

thi đấu đơn (cá nhân)

水泳すいえいには個人競技こじんきょうぎもあります。

→ Môn bơi cũng có nội dung thi đấu cá nhân.

#67

線路沿せんろぞい

TUYẾN LỘ DUYÊN

dọc đường ray tàu

線路沿せんろぞいに家いえが並ならんでいます。

→ Nhà cửa nằm san sát dọc theo đường ray.

#68

教育機関きょういくきかん

GIÁO DỤC CƠ QUAN

hệ thống, cơ quan giáo dục

この町まちには多おおくの教育機関きょういくきかんがあります。

→ Thành phố này có nhiều cơ sở giáo dục.

#69

ロンドン発はつ

PHÁT

xuất phát ở London

ロンドン発はつの便びんに乗のります。

→ Tôi sẽ đi chuyến bay khởi hành từ London.

#70

ロンドン行ゆき

HÀNH

đi London

ロンドン行ゆきの飛行機ひこうきに乗のります。

→ Tôi sẽ lên máy bay đi London.

#71

中なかでも

TRỌNG

đặc biệt là

日本料理にほんりょうりの中なかでも寿司すしが好すきです。

→ Trong các món Nhật, tôi đặc biệt thích sushi.

#72

既すでに

KÍ

đã, rồi (=もう)

ホテルは既すでに予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt khách sạn rồi.

#73

何なんとか

HÀ

bằng cách nào đó, bằng cách này hay cách khác

何なんとか終電しゅうでんに間まに合あいました。

→ Cuối cùng tôi cũng kịp chuyến tàu cuối bằng cách nào đó.

#74

たった

chỉ, mỗi (nhấn mạnh số lượng ít) (たった1万円、たった一人、たった一時間、・・・)

駅えきまでたった五分ごふんです。

→ Đến ga chỉ mất có 5 phút.