Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 13: Máy tính và công nghệ

Bài 13: Máy tính và công nghệ

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 44 từ vựng
#1

削除さくじょする

TƯỚC TRỪ

xóa (tệp)

不要ふようなファイルを削除さくじょしました。

→ Tôi đã xóa tệp không cần thiết.

#2

消去しょうきょする

TIÊU KHỨ

xóa, xóa bỏ dữ liệu

古ふるいデータを消去しょうきょしました。

→ Tôi đã xóa dữ liệu cũ.

#3

作成さくせいする

TÁC THÀNH

tạo, soạn thảo

新あたらしい文書ぶんしょを作成さくせいしました。

→ Tôi đã tạo một văn bản mới.

#4

送信そうしんする

TỐNG TÍN

gửi tin, gửi dữ liệu

メールを送信そうしんしました。

→ Tôi đã gửi email.

#5

受信じゅしんする

THỤ TÍN

nhận tin, nhận dữ liệu

メールを受信じゅしんしました。

→ Tôi đã nhận được email.

#6

送受信そうじゅしんする

TỐNG THỤ TÍN

gửi và nhận tin

スマホでメールを送受信そうじゅしんできます。

→ Có thể gửi và nhận email bằng điện thoại.

#7

添付てんぷする

THIÊM PHÓ

đính kèm

メールに写真しゃしんを添付てんぷしました。

→ Tôi đã đính kèm ảnh vào email.

#8

通信機能つうしんきのう

THÔNG TÍN CƠ NĂNG

chức năng truyền thông tin

この時計とけいには通信機能つうしんきのうがあります。

→ Chiếc đồng hồ này có chức năng kết nối truyền thông.

#9

変更へんこうする

BIẾN CANH

thay đổi

パスワードを変更へんこうしました。

→ Tôi đã đổi mật khẩu.

#10

設定せってい

THIẾT ĐỊNH

cài đặt, thiết lập

スマホの設定せっていを変かえました。

→ Tôi đã thay đổi cài đặt điện thoại.

#11

フォント

phông chữ

フォントを大おおきくしました。

→ Tôi đã tăng kích thước phông chữ.

#12

挿入そうにゅうする

SÁP NHẬP

chèn vào

文書ぶんしょに画像がぞうを挿入そうにゅうしました。

→ Tôi đã chèn hình ảnh vào văn bản.

#13

表ひょう

BIỂU

bảng, bảng biểu

データを表ひょうにまとめました。

→ Tôi đã tổng hợp dữ liệu thành bảng.

#14

グラフ

biểu đồ, đồ thị

売上うりあげをグラフで表示ひょうじしました。

→ Tôi đã hiển thị doanh số bằng biểu đồ.

#15

図ず

ĐỒ

hình minh họa, sơ đồ

図ずを見みながら説明せつめいします。

→ Tôi sẽ giải thích trong khi xem hình minh họa.

#16

拡大かくだいする

KHUẾCH ĐẠI

phóng to

写真しゃしんを拡大かくだいして見みました。

→ Tôi đã phóng to ảnh để xem.

#17

縮小しゅくしょうする

SÚC TIỂU

thu nhỏ

画像がぞうを縮小しゅくしょうしてください。

→ Hãy thu nhỏ hình ảnh.

#18

プリントアウト

in ra

資料しりょうをプリントアウトしました。

→ Tôi đã in tài liệu ra.

#19

文書ぶんしょ

VĂN THƯ

văn bản, tài liệu

文書ぶんしょをメールで送おくりました。

→ Tôi đã gửi văn bản qua email.

#20

データ

dữ liệu

大切たいせつなデータを保存ほぞんしました。

→ Tôi đã lưu dữ liệu quan trọng.

#21

保存ほぞんする

BẢO TỒN

lưu, lưu trữ

ファイルを保存ほぞんするのを忘わすれました。

→ Tôi quên lưu tệp.

#22

接続せつぞくする

TIẾP TỤC

kết nối

パソコンをWi-Fiに接続せつぞくしました。

→ Tôi đã kết nối máy tính với Wi-Fi.

#23

検索けんさくする

KIỂM TÁC

tìm kiếm thông tin

ネットで店みせの住所じゅうしょを検索けんさくしました。

→ Tôi đã tìm địa chỉ cửa hàng trên mạng.

#24

通信速度つうしんそくど

THÔNG TÍN TỐC ĐỘ

tốc độ truyền dữ liệu, tốc độ mạng

夜よるは通信速度つうしんそくどが遅おそくなります。

→ Buổi tối tốc độ mạng trở nên chậm.

#25

オンラインショッピング

mua sắm trực tuyến

よくオンラインショッピングを利用りようします。

→ Tôi thường mua sắm trực tuyến.

#26

ホームページ

trang chủ, website

会社かいしゃのホームページを見みました。

→ Tôi đã xem trang web của công ty.

#27

(ウェブ)サイト

trang web, website

このサイトは使つかいやすいです。

→ Trang web này dễ sử dụng.

#28

ウイルス

vi-rút máy tính

パソコンがウイルスに感染かんせんしました。

→ Máy tính đã bị nhiễm vi-rút.

#29

ソフト

phần mềm

新あたらしいソフトを買かいました。

→ Tôi đã mua phần mềm mới.

#30

ダウンロードする

tải về

アプリをダウンロードしました。

→ Tôi đã tải ứng dụng về.

#31

インストールする

cài đặt chương trình

新あたらしいソフトをインストールしました。

→ Tôi đã cài phần mềm mới.

#32

プログラム

chương trình máy tính

このプログラムは自動じどうで動うごきます。

→ Chương trình này chạy tự động.

#33

起動きどうする

KHỞI ĐỘNG

khởi động, chạy chương trình

パソコンを起動きどうしました。

→ Tôi đã khởi động máy tính.

#34

立たち上あげる

LẬP THƯỢNG

khởi động máy tính, chương trình

パソコンを立たち上あげてください。

→ Hãy khởi động máy tính.

#35

再起動さいきどうする

TÁI KHỞI ĐỘNG

khởi động lại

パソコンを再起動さいきどうしてください。

→ Hãy khởi động lại máy tính.

#36

終了しゅうりょうする

CHUNG LIỄU

kết thúc, đóng chương trình

作業さぎょうが終おわったらソフトを終了しゅうりょうしてください。

→ Làm xong thì hãy đóng phần mềm.

#37

操作そうさする

THAO TÁC

thao tác, vận hành

この機械きかいは簡単かんたんに操作そうさできます。

→ Máy này có thể thao tác dễ dàng.

#38

修理しゅうりする

TU LÝ

sửa chữa

壊こわれたパソコンを修理しゅうりしました。

→ Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.

#39

中古ちゅうこの~

TRUNG CỔ

~ đồ cũ, đã qua sử dụng

中古ちゅうこのパソコンを安やすく買かいました。

→ Tôi đã mua một máy tính cũ với giá rẻ.

#40

モニター

màn hình máy tính

大おおきいモニターに交換こうかんしました。

→ Tôi đã đổi sang màn hình lớn hơn.

#41

一瞬いっしゅん

NHẤT THUẤN

trong khoảnh khắc, trong nháy mắt

画面がめんが一瞬いっしゅん暗くらくなりました。

→ Màn hình tối đi trong chốc lát.

#42

若干じゃっかん

NHƯỢC CAN

một ít, một số, hơi

新あたらしいモデルは若干じゃっかん軽かるくなりました。

→ Mẫu mới nhẹ hơn một chút.

#43

今いまや

KIM

giờ đây, ngày nay, nay đã

スマホは今いまや生活せいかつに欠かかせません。

→ Ngày nay điện thoại thông minh đã không thể thiếu trong cuộc sống.

#44

立たち上あげる

LẬP THƯỢNG

khởi động máy tính

毎朝まいあさ、最初さいしょにパソコンを立たち上あげます。

→ Mỗi sáng, việc đầu tiên tôi làm là khởi động máy tính.