感情
cảm xúc, tình cảm,…
→ Hát bằng cả cảm xúc.
羨む
đố kị, ganh tị
→ Ganh tị với thành công của bạn bè.
尊敬する
tôn kính, kính trọng
→ Tôi sâu sắc kính trọng bố mẹ.
敬う
kính trọng, tôn kính
→ Chúng ta nên kính trọng người già.
疑う
nghi ngờ
→ Nghi ngờ lời nói của anh ấy.
怪しい
đáng nghi, khả nghi
→ Hành tung của người đàn ông đó rất khả nghi.
恐れる
sợ
→ Thử thách bản thân mà không sợ thất bại.
憎む
ghét (hầu hết chỉ dùng với người)
→ Căm ghét tội phạm.
恨む
ghét, hận, oán hận, căm tức (bất mãn, khó chịu, ghét ai đó một thời gian dài)
→ Dù có oán hận người khác cũng không giải quyết được gì.
睨む
lườm, nguýt
→ Tức giận lườm đối phương.
嫌う
ghét
→ Anh ấy cực kỳ ghét nói dối.
嫌がる
chán, ghét ( ngôi số 3)
→ Đứa trẻ ghét ăn rau.
敬意を持つ/敬意を払う
tỏ lòng tôn kính, kính trọng, tôn trọng
→ Tỏ lòng kính trọng với thầy giáo.
憧れる
ước ao / ngưỡng mộ, thán phục
→ Mơ ước cuộc sống ở thành thị.
恩を感じる
biết ơn, cảm thấy biết ơn
→ Cảm thấy biết ơn anh ấy vì đã giúp đỡ.
失望する
thất vọng (=がっかりする)
→ Thất vọng với kết quả kỳ thi.
羨ましい
ganh tị thế!
→ Dáng cô ấy đẹp thật đáng ganh tị.
(人が)憎い
ghét, đáng ghét
→ Tôi căm ghét kẻ đã lừa dối tôi.
(人が)憎らしい
đáng ghét, đáng hận
→ Thái độ xấc xược của em trai thật đáng ghét.
哀れ
đáng thương, tội nghiệp
→ Con chó bị bỏ rơi thật đáng thương nên tôi đã mang về nhà.
気の毒
đáng thương, tội nghiệp
→ Anh ấy gặp tai nạn thật đáng tội nghiệp.
申し訳ないと思う
thấy có lỗi
→ Tôi thấy có lỗi vì đã làm phiền.
済まないと思う
thấy có lỗi, áy náy
→ Tôi thấy áy náy vì đã làm bố mẹ lo lắng.
ありがたい
biết ơn, đáng quý, đáng trân trọng
→ Sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng trân trọng.
慰める
an ủi, động viên
→ An ủi đứa trẻ đang khóc.
貶す
chê bai
→ Không được chê bai sự nỗ lực của người khác.
罵る
chửi mắng
→ Lớn tiếng chửi mắng đối phương.
避ける
tránh, né tránh, tránh xa
→ Tránh giờ cao điểm để đi làm.
助言する
khuyên bảo(=アドバイスする)
→ Khuyên bảo hậu bối với tư cách là tiền bối.
忠告する
khuyến cáo, khuyên răn, cảnh cáo
→ Nghe lời khuyên của bác sĩ và bỏ thuốc lá.
言いつける
1. mách, mách lẻo 2. sai , sai bảo
→ Anh trai đã mách lẻo với bố mẹ.
皮肉を言う
mỉa mai, nói kháy, nói đểu
→ Anh ta lúc nào cũng nói mỉa mai.
ぶつぶつ
1.lầm bầm, làu bàu, càu nhàu 2.mề đay, mụn nhọt (nhiều)
→ Làu bàu càu nhàu than vãn.
不平
bất bình, bất mãn
→ Bất mãn với đãi ngộ.
自慢する
(đi với người khác )tự hào, kiêu hãnh, hãnh diện,… (tự nói về mình) tự mãn
→ Tự hào vì thành tích tốt.
怒鳴る
quát tháo
→ Người cha quát tháo đứa con.
隠す
che giấu, giấu giếm,..
→ Giấu giếm sự thật là không tốt.
広める
làm lan rộng, loan (tin)
→ Làm lan rộng công nghệ mới ra toàn thế giới.
誤解(を解く/解ける)
hiểu lầm
→ Hóa giải sự hiểu lầm của bạn bè.
勘違い
hiểu nhầm, nhầm lẫn
→ Do nhầm lẫn thời gian nên tôi đã đi trễ.
仲直りする
làm lành
→ Làm lành với người bạn đã cãi nhau.
エチケット
phép lịch sự (無作法(ぶさほう):cư xử kém, vô lễ, bất lịch sự)
→ Tuân thủ phép lịch sự khi ăn uống.
作法
cách thức, lề lối, phép tắc
→ Học lề lối phép tắc trà đạo.
敬語
kính ngữ
→ Sử dụng kính ngữ với người vai vế trên.
反抗的
chống đối, phản kháng
→ Tỏ thái độ chống đối.
態度を取る
tỏ thái độ
→ Thể hiện thái độ nghiêm túc.
道徳
đạo đức
→ Học môn đạo đức ở trường.
重視する
coi trọng, xem trọng
→ Coi trọng sự nhiệt huyết hơn kinh nghiệm.
軽視する
xem nhẹ, coi thường
→ Không được xem nhẹ những lỗi nhỏ.
姿勢
tư thế
→ Ngồi chỉnh lại tư thế cho ngay ngắn.
みっともない
1.(bộ dạng) khó coi, 2.mất thể diện, mất mặt, bôi bác
→ Nói chuyện lớn tiếng trên tàu điện thật là khó coi.
まさに
1. đích thị là, chính xác là ( nhấn mạnh sự khẳng định) 2.đúng lúc đang sắp sửa thì…
→ Đây đích thị là cuốn sách mà tôi đang tìm.
思い切って
lấy hết can đảm , dứt khoát, một cách quả quyết…làm gì (sau một hồi đắn đo suy nghĩ thì quyết định làm V)
→ Tôi đã lấy hết can đảm quyết định chuyển việc.
ようやく
cuối cùng cũng ( = やっと)
→ Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến.
いつの間にか
từ lúc nào đó không hay
→ Trời bên ngoài đã tối từ lúc nào không hay.