Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 3: Cảm xúc và hành động với người khác

Bài 3: Cảm xúc và hành động với người khác

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 55 từ vựng
#1

感情かんじょう

CẢM TÌNH

cảm xúc, tình cảm,…

感情かんじょうを込こめて歌うたう。

→ Hát bằng cả cảm xúc.

#2

羨うらやむ

TIỆN

đố kị, ganh tị

友達ともだちの成功せいこうを羨うらやむ。

→ Ganh tị với thành công của bạn bè.

#3

尊敬そんけいする

TÔN KÍNH

tôn kính, kính trọng

両親りょうしんを深ふかく尊敬そんけいしている。

→ Tôi sâu sắc kính trọng bố mẹ.

#4

敬うやまう

KÍNH

kính trọng, tôn kính

お年寄としよりを敬うやまうべきだ。

→ Chúng ta nên kính trọng người già.

#5

疑うたがう

NGHI

nghi ngờ

彼かれの言葉ことばを疑うたがう。

→ Nghi ngờ lời nói của anh ấy.

#6

怪あやしい

QUÁI

đáng nghi, khả nghi

あの男おとこの動うごきは怪あやしい。

→ Hành tung của người đàn ông đó rất khả nghi.

#7

恐おそれる

KHỦNG

sợ

失敗しっぱいを恐おそれずに挑戦ちょうせんする。

→ Thử thách bản thân mà không sợ thất bại.

#8

憎にくむ

TĂNG

ghét (hầu hết chỉ dùng với người)

犯罪はんざいを憎にくむ。

→ Căm ghét tội phạm.

#9

恨うらむ

HẬN

ghét, hận, oán hận, căm tức (bất mãn, khó chịu, ghét ai đó một thời gian dài)

人ひとを恨うらんでも何なにも解決かいけつしない。

→ Dù có oán hận người khác cũng không giải quyết được gì.

#10

睨にらむ

NGHỄ

lườm, nguýt

怒おこって相手あいてを睨にらむ。

→ Tức giận lườm đối phương.

#11

嫌きらう

HIỀM

ghét

彼かれは嘘うそを極端きょくたんに嫌きらう。

→ Anh ấy cực kỳ ghét nói dối.

#12

嫌いやがる

HIỀM

chán, ghét ( ngôi số 3)

子供こどもが野菜やさいを食たべるのを嫌いやがる。

→ Đứa trẻ ghét ăn rau.

#13

敬意けいいを持もつ/敬意けいいを払はらう

KÍNH Ý TRÌ/KÍNH Ý PHẤT

tỏ lòng tôn kính, kính trọng, tôn trọng

先生せんせいに敬意けいいを払はらう。

→ Tỏ lòng kính trọng với thầy giáo.

#14

憧あこがれる

SUNG

ước ao / ngưỡng mộ, thán phục

都会とかいの生活せいかつに憧あこがれる。

→ Mơ ước cuộc sống ở thành thị.

#15

恩おんを感かんじる

ÂN CẢM

biết ơn, cảm thấy biết ơn

助たすけてくれた彼かれに恩おんを感かんじる。

→ Cảm thấy biết ơn anh ấy vì đã giúp đỡ.

#16

失望しつぼうする

THẤT VỌNG

thất vọng (=がっかりする)

試験しけんの結果けっかに失望しつぼうした。

→ Thất vọng với kết quả kỳ thi.

#17

羨うらやましい

TIỆN

ganh tị thế!

彼女かのじょのスタイルが良よくて羨うらやましい。

→ Dáng cô ấy đẹp thật đáng ganh tị.

#18

(人ひとが)憎にくい

TĂNG

ghét, đáng ghét

私わたしを騙だました彼かれが憎にくい。

→ Tôi căm ghét kẻ đã lừa dối tôi.

#19

(人ひとが)憎にくらしい

TĂNG

đáng ghét, đáng hận

弟おとうとの生意気なまいきな態度たいどが憎にくらしい。

→ Thái độ xấc xược của em trai thật đáng ghét.

#20

哀あわれ

AI

đáng thương, tội nghiệp

捨すて犬いぬが哀あわれで家いえに連つれて帰かえった。

→ Con chó bị bỏ rơi thật đáng thương nên tôi đã mang về nhà.

#21

気きの毒どく

KHÍ ĐỘC

đáng thương, tội nghiệp

事故じこに遭あった彼かれは本当ほんとうに気きの毒どくだ。

→ Anh ấy gặp tai nạn thật đáng tội nghiệp.

#22

申もうし訳わけないと思おもう

THÂN DỊCH TƯ

thấy có lỗi

迷惑めいわくをかけて申もうし訳わけないと思おもう。

→ Tôi thấy có lỗi vì đã làm phiền.

#23

済すまないと思おもう

TẾ TƯ

thấy có lỗi, áy náy

親おやに心配しんぱいをかけて済すまないと思おもう。

→ Tôi thấy áy náy vì đã làm bố mẹ lo lắng.

#24

ありがたい

biết ơn, đáng quý, đáng trân trọng

友達ともだちの助たすけが本当にありがたい。

→ Sự giúp đỡ của bạn bè thật đáng trân trọng.

#25

慰なぐさめる

ỦI

an ủi, động viên

泣ないている子供こどもを慰なぐさめる。

→ An ủi đứa trẻ đang khóc.

#26

貶けなす

BIẾM

chê bai

人ひとの努力どりょくを貶けなしてはいけない。

→ Không được chê bai sự nỗ lực của người khác.

#27

罵ののしる

MẠ

chửi mắng

大声おおごえで相手あいてを罵ののしる。

→ Lớn tiếng chửi mắng đối phương.

#28

避さける

TỊ

tránh, né tránh, tránh xa

ラッシュアワーを避さけて通勤つうきんする。

→ Tránh giờ cao điểm để đi làm.

#29

助言じょげんする

TRỢ NGÔN

khuyên bảo(=アドバイスする)

先輩せんぱいとして後輩こうはいに助言じょげんする。

→ Khuyên bảo hậu bối với tư cách là tiền bối.

#30

忠告ちゅうこくする

TRUNG CÁO

khuyến cáo, khuyên răn, cảnh cáo

医者いしゃの忠告ちゅうこくを聞きいてタバコをやめた。

→ Nghe lời khuyên của bác sĩ và bỏ thuốc lá.

#31

言いいつける

NGÔN

1. mách, mách lẻo 2. sai , sai bảo

兄あにが親おやに言いいつけた。

→ Anh trai đã mách lẻo với bố mẹ.

#32

皮肉ひにくを言いう

BÌ NHỤC NGÔN

mỉa mai, nói kháy, nói đểu

彼かれはいつも皮肉ひにくを言いう。

→ Anh ta lúc nào cũng nói mỉa mai.

#33

ぶつぶつ

1.lầm bầm, làu bàu, càu nhàu 2.mề đay, mụn nhọt (nhiều)

文句もんくをぶつぶつ言いう。

→ Làu bàu càu nhàu than vãn.

#34

不平ふへい

BẤT BÌNH

bất bình, bất mãn

待遇たいぐうに不平ふへいを持もつ。

→ Bất mãn với đãi ngộ.

#35

自慢じまんする

TỰ MÃN

(đi với người khác )tự hào, kiêu hãnh, hãnh diện,… (tự nói về mình) tự mãn

成績せいせきが良よかったことを自慢じまんする。

→ Tự hào vì thành tích tốt.

#36

怒鳴どなる

NỘ MINH

quát tháo

父親ちちおやが子供こどもを怒鳴どなる。

→ Người cha quát tháo đứa con.

#37

隠かくす

ẨN

che giấu, giấu giếm,..

事実じじつを隠かくすのはよくない。

→ Giấu giếm sự thật là không tốt.

#38

広ひろめる

QUẢNG

làm lan rộng, loan (tin)

新あたらしい技術ぎじゅつを世界中せかいじゅうに広ひろめる。

→ Làm lan rộng công nghệ mới ra toàn thế giới.

#39

誤解(を解く/解ける)ごかい

NGỘ GIẢI

hiểu lầm

友達ともだちの誤解ごかいを解とく。

→ Hóa giải sự hiểu lầm của bạn bè.

#40

勘違かんちがい

KHÁM VI

hiểu nhầm, nhầm lẫn

時間じかんを勘違かんちがいして遅刻ちこくした。

→ Do nhầm lẫn thời gian nên tôi đã đi trễ.

#41

仲直なかなおりする

TRỌNG TRỰC

làm lành

喧嘩けんかした友達ともだちと仲直なかなおりする。

→ Làm lành với người bạn đã cãi nhau.

#42

エチケット

phép lịch sự (無作法(ぶさほう):cư xử kém, vô lễ, bất lịch sự)

食事しょくじのエチケットを守まもる。

→ Tuân thủ phép lịch sự khi ăn uống.

#43

作法さほう

TÁC PHÁP

cách thức, lề lối, phép tắc

お茶ちゃの作法さほうを習ならう。

→ Học lề lối phép tắc trà đạo.

#44

敬語けいご

KÍNH NGỮ

kính ngữ

目上めうえの人ひとには敬語けいごを使つかう。

→ Sử dụng kính ngữ với người vai vế trên.

#45

反抗的はんこうてき

PHẢN KHÁNG ĐÍCH

chống đối, phản kháng

反抗的はんこうてきな態度たいどをとる。

→ Tỏ thái độ chống đối.

#46

態度たいどを取とる

THÁI ĐỘ THỦ

tỏ thái độ

真面目まじめな態度たいどを取とる。

→ Thể hiện thái độ nghiêm túc.

#47

道徳どうとく

ĐẠO ĐỨC

đạo đức

学校がっこうで道徳どうとくを学まなぶ。

→ Học môn đạo đức ở trường.

#48

重視じゅうしする

TRỌNG THỊ

coi trọng, xem trọng

経験けいけんよりやる気きを重視じゅうしする。

→ Coi trọng sự nhiệt huyết hơn kinh nghiệm.

#49

軽視けいしする

KHINH THỊ

xem nhẹ, coi thường

小ちいさなミスを軽視けいししてはいけない。

→ Không được xem nhẹ những lỗi nhỏ.

#50

姿勢しせい

TƯ THẾ

tư thế

姿勢しせいを正ただして座すわる。

→ Ngồi chỉnh lại tư thế cho ngay ngắn.

#51

みっともない

1.(bộ dạng) khó coi, 2.mất thể diện, mất mặt, bôi bác

電車でんしゃの中なかで大声おおごえで話はなすのはみっともない。

→ Nói chuyện lớn tiếng trên tàu điện thật là khó coi.

#52

まさに

1. đích thị là, chính xác là ( nhấn mạnh sự khẳng định) 2.đúng lúc đang sắp sửa thì…

これはまさに私わたしが探さがしていた本ほんだ。

→ Đây đích thị là cuốn sách mà tôi đang tìm.

#53

思おもい切きって

TƯ THIẾT

lấy hết can đảm , dứt khoát, một cách quả quyết…làm gì (sau một hồi đắn đo suy nghĩ thì quyết định làm V)

思おもい切きって転職てんしょくすることにした。

→ Tôi đã lấy hết can đảm quyết định chuyển việc.

#54

ようやく

TIỆM

cuối cùng cũng ( = やっと)

長ながい冬ふゆが終おわり、ようやく春はるが来きた。

→ Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến.

#55

いつの間まにか

GIAN

từ lúc nào đó không hay

いつの間まにか外そとは暗くらくなっていた。

→ Trời bên ngoài đã tối từ lúc nào không hay.