Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 34: Từ ghép

Bài 34: Từ ghép

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 134 từ vựng
#1

話はなしかける

THOẠI

bắt chuyện

隣となりの人ひとに話はなしかける。

→ Bắt chuyện với người bên cạnh.

#2

笑わらいかける

TIẾU

mỉm cười

子供こどもに優やさしく笑わらいかける。

→ Mỉm cười hiền từ với đứa trẻ.

#3

問といかける

VẤN

bắt đầu đặt câu hỏi

みんなに意見いけんを問といかける。

→ Đặt câu hỏi xin ý kiến của mọi người.

#4

訴うったえかける

TỐ

kêu gọi, khẩn cầu, tác động đến

人々ひとびとの心こころに訴うったえかける。

→ Thỉnh cầu (làm lay động) tới trái tim của mọi người.

#5

微笑ほほえみかける

VI TIẾU

mỉm cười với ai

すれ違ちがう時ときに微笑ほほえみかける。

→ Mỉm cười khi đi ngang qua nhau.

#6

話はなし合あう

THOẠI HỢP

cùng nói chuyện

家族かぞくで将来しょうらいについて話はなし合あう。

→ Cùng gia đình nói chuyện về tương lai.

#7

殺ころし合あう

SÁT HỢP

giết nhau

戦争せんそうで人々ひとびとが殺ころし合あうのは悲かなしい。

→ Việc con người giết hại lẫn nhau trong chiến tranh thật đáng buồn.

#8

見みつめ合あう

KIẾN HỢP

cùng nhìn nhau

恋人こいびとと同どう士しが見みつめ合あう。

→ Hai người yêu nhau cùng nhìn nhau say đắm.

#9

助たすけ合あう

TRỢ HỢP

cùng giúp nhau

困こまった時ときは助たすけ合あいましょう。

→ Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn nhé.

#10

言いい合あう

NGÔN HỢP

cãi nhau

兄弟きょうだいでいつも言いい合あいをしている。

→ Anh em lúc nào cũng cãi vã nhau.

#11

微笑ほほえみ合あう

VI TIẾU HỢP

cùng mỉm cười

目めが合あって微笑ほほえみ合あう。

→ Nhìn vào mắt nhau rồi cùng mỉm cười.

#12

考かんがえ直なおす

KHẢO TRỰC

suy nghĩ lại

もう一度いちど計画けいかくを考かんがえ直なおす。

→ Suy nghĩ lại kế hoạch một lần nữa.

#13

建たて直なおす

KIẾN TRỰC

xây lại

古ふるい家えを建たて直なおす。

→ Xây lại ngôi nhà cũ.

#14

読よみ直なおす

ĐỘC TRỰC

đọc lại

提出ていしゅつする前まえにレポートを読よみ直なおす。

→ Đọc lại bài báo cáo trước khi nộp.

#15

温あたため直なおす

ÔN TRỰC

làm ấm lại

冷さめたスープを温あたため直なおす。

→ Làm nóng lại món súp đã nguội.

#16

見直みなおす

KIẾN TRỰC

xem lại, nhìn nhận lại

テストの答案とうあんを見直みなおす。

→ Xem lại đáp án bài kiểm tra.

#17

書かき直なおす

THƯ TRỰC

viết lại

間違まちがえたところを書かき直なおす。

→ Viết lại những chỗ đã sai.

#18

見みつめ直なおす

KIẾN TRỰC

nhìn lại (tự kiểm điểm lại)

自分じぶんの人生じんせいを見みつめ直なおす。

→ Nhìn nhận lại cuộc đời của chính mình.

#19

書かき上あがる

THƯ THƯỢNG

viết xong

やっと原稿げんこうが書かき上あがった。

→ Cuối cùng cũng viết xong bản thảo.

#20

出来上できあがる

XUẤT LAI THƯỢNG

làm xong

注文ちゅうもんした料理りょうりが出来上できあがる。

→ Món ăn đã gọi làm xong rồi.

#21

編あみ上あがる

BIÊN THƯỢNG

đan xong

冬ふゆのセーターが編あみ上あがった。

→ Chiếc áo len cho mùa đông đã đan xong.

#22

焼やき上あがる

THIÊU THƯỢNG

nướng xong

オーブンでケーキが焼やき上あがる。

→ Bánh kem đã được nướng xong trong lò.

#23

炊たき上あがる

XÚY THƯỢNG

nấu xong

ご飯はんがふっくらと炊たき上あがった。

→ Cơm đã được nấu chín mềm.

#24

茹ゆで上あがる

NHƯ THƯỢNG

luộc xong

パスタがちょうどいい固かたさに茹ゆで上あがる。

→ Mì pasta đã được luộc xong với độ cứng vừa phải.

#25

呼よび出だす

HÔ XUẤT

gọi ra

先生せんせいに職員室しょくいんしつへ呼よび出だされた。

→ Tôi bị giáo viên gọi ra phòng giáo viên.

#26

連つれ出だす

LIÊN XUẤT

dẫn đi

休やすみの日ひに子こ供どもを公園こうえんへ連つれれ出だす。

→ Ngày nghỉ dẫn con đi công viên.

#27

貸かし出だす

THẢI XUẤT

cho mượn cầm đi

図書館としょかんで本ほんを貸かし出だす。

→ Cho mượn sách ở thư viện.

#28

持もち出だす

TRÌ XUẤT

mang đi

会社かいしゃの資料しりょうを外そとに持もち出だしてはいけない。

→ Không được mang tài liệu của công ty ra ngoài.

#29

抜ぬき出だす

BẠT XUẤT

rút ra

重要じゅうようなデータだけを抜ぬき出だす。

→ Chỉ rút ra những dữ liệu quan trọng.

#30

飛とび出だす

PHI XUẤT

nhảy ra

子供こどもが急きゅうに道路どうろに飛とび出だした。

→ Đứa trẻ đột nhiên chạy ùa ra đường.

#31

逃にげ出だす

ĐÀO XUẤT

trốn đi

火事かじに気きづいて慌あわてて逃にげげ出だした。

→ Nhận ra có hỏa hoạn nên đã hoảng hốt chạy trốn.

#32

歩あるき出だす

BỘ XUẤT

bắt đầu đi bộ

赤あかちゃんが初はじめて歩あるき出だした。

→ Em bé lần đầu tiên chập chững biết đi.

#33

泣なき出だす

KHẤP XUẤT

vỡ òa

映画えいがの結末けつまつに感動かんどうして泣なきき出だした。

→ Cảm động trước cái kết của bộ phim nên tôi đã òa khóc.

#34

怒おこり出だす

NỘ XUẤT

bắt đầu tức giận

冗談じょうだんを言いったら、彼かれは急きゅうに怒おこり出だした。

→ Vừa mới nói đùa một câu mà anh ta đột nhiên nổi giận.

#35

歌うたい出だす

CA XUẤT

bắt đầu hát

音楽おんがくが鳴なると、彼女かのじょは歌うたい出だした。

→ Khi nhạc vừa nổi lên, cô ấy bắt đầu cất tiếng hát.

#36

言いい出だす

NGÔN XUẤT

nói ra

彼かれが急きゅうに辞やめると言いい出だした。

→ Anh ấy đột nhiên nói ra việc sẽ từ chức.

#37

話はなし出だす

THOẠI XUẤT

nói ra

緊張きんちょうが解とけて、彼かれはやっと話はなし出だした。

→ Hết căng thẳng, cuối cùng anh ấy cũng chịu mở lời.

#38

痛いたみ出だす

THỐNG XUẤT

bắt đầu đau

夜よる中なかになって歯はが痛いたみ出だした。

→ Nửa đêm rồi mà răng bắt đầu đau nhức.

#39

歩あるき回まわる

BỘ HỒI

đi bộ xung quanh

旅行りょこう先さきの町まちを一日中いちにちじゅう歩あるき回まわった。

→ Đi bộ vòng quanh thị trấn nơi du lịch cả ngày trời.

#40

見回みまわる

KIẾN HỒI

nhìn xung quanh

警備員けいびいんがビルの中なかを見回みまわる。

→ Nhân viên bảo vệ đi tuần tra quanh tòa nhà.

#41

走はしり回まわる

TẨU HỒI

chạy xung quanh

子供こどもたちが元気げんきに公園こうえんを走はしり回まわっている。

→ Bọn trẻ đang vui vẻ chạy nhảy vòng quanh công viên.

#42

探さがし回まわる

SƯU HỒI

Lùng sục, tìm kiếm xung quanh

落おとした鍵かぎを探さがし回まわる。

→ Tìm kiếm xung quanh chiếc chìa khóa đã làm rơi.

#43

遊あそび回まわる

DU HỒI

chơi xung quanh

夏休なつやすみは毎日まいにち友達ともだちと遊あそび回まわった。

→ Kỳ nghỉ hè, ngày nào tôi cũng đi chơi rong với bạn bè.

#44

逃にげ回まわる

ĐÀO HỒI

trốn xung quanh

犯人はんにんは警察けいさつから逃にげ回まわっている。

→ Tên tội phạm đang lẩn trốn sự truy đuổi của cảnh sát.

#45

飛とび回まわる

PHI HỒI

bay xung quanh

営業えいぎょうの仕事しごとで全国ぜんこくを飛とび回まわる。

→ Vì công việc kinh doanh nên tôi phải chạy đôn chạy đáo khắp cả nước.

#46

乗のり込こむ

THỪA NHẬP

lên xe

急いそいで電車でんしゃに乗のり込こむ。

→ Vội vàng lên tàu điện.

#47

飛とび込こむ

PHI NHẬP

nhảy vào

プールに飛とび込こむ。

→ Nhảy xuống hồ bơi.

#48

混まぜ込こむ

HỖN NHẬP

trộn vào

ご飯はんにふりかけを混まぜ込こむ。

→ Trộn gia vị rắc cơm vào cơm.

#49

持もち込こむ

TRÌ NHẬP

mang vào

映画館えいがかんに飲のみ物ものを持もち込こむ。

→ Mang đồ uống vào rạp chiếu phim.

#50

染しみ込こむ

NHIỄM NHẬP

ngấm vào

服ふくに雨あめが染しみ込こむ。

→ Nước mưa ngấm vào quần áo.

#51

駆かけ込こむ

KHU NHẬP

chạy bổ vào

発車はっしゃぎりぎりの電車でんしゃに駆かけ込こむ。

→ Chạy ùa vào chuyến tàu điện vừa chuẩn bị lăn bánh.

#52

詰つめ込こむ

CẬT NHẬP

lèn chặt vào

スーツケースに服ふくを詰つめ込こむ。

→ Nhồi nhét quần áo vào vali.

#53

信しんじ込こむ

TÍN NHẬP

hoàn toàn tin tưởng

彼かれの話はなしをすっかり信しんじ込こんでしまった。

→ Tôi đã tin tưởng hoàn toàn vào câu chuyện của anh ấy.

#54

思おもい込こむ

TƯ NHẬP

cuốn vào suy nghĩ, cho rằng...

自分じぶんが正ただしいと思おもい込こむ。

→ Cứ đinh ninh rằng bản thân mình là đúng.

#55

黙だまり込こむ

MẶC NHẬP

hoàn toàn im bặt

怒おこられて黙だまり込こむ。

→ Bị mắng nên im thin thít.

#56

落おち込こむ

LẠC NHẬP

rơi vào

試験しけんに失敗しっぱいして落おち込こむ。

→ Thi trượt nên cảm thấy chán nản.

#57

眠ねむり込こむ

MIÊN NHẬP

ngủ say lì bì

疲つかれてぐっすり眠ねむり込こんだ。

→ Vì mệt nên đã ngủ thiếp đi.

#58

話はなし込こむ

THOẠI NHẬP

say sưa nói chuyện

喫茶店きっさてんで友達ともだちと話はなし込こむ。

→ Say sưa nói chuyện với bạn bè ở quán cà phê.

#59

取とり入いれる

THỦ NHẬP

1. áp dụng 2. thu hoạch

新あたらしいアイデアを取とり入いれる。

→ Áp dụng một ý tưởng mới.

#60

取とり替かえる

THỦ THẾ

thay

壊こわれた部品ぶひんを取とり替かえる。

→ Thay thế linh kiện đã hỏng.

#61

取とり消けす

THỦ TIÊU

hủy

予約やくそくを取とり消けす。

→ Hủy đặt chỗ.

#62

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

đề xuất, nhắc tới

会議かいぎでこの問題もんだいを取とり上あげる。

→ Đề xuất vấn đề này tại cuộc họp.

#63

取とり出だす

THỦ XUẤT

lấy ra

かばんからノートを取とり出だす。

→ Lấy cuốn vở từ trong cặp ra.

#64

受うけ入いれる

THỤ NHẬP

tiếp nhận (người), chấp nhận đề án

他ほかの人ひとの意見いけんを受うけ入いれる。

→ Chấp nhận ý kiến của người khác.

#65

受うけ持もつ

THỤ TRÌ

chịu trách nhiệm

新入生しんにゅうせいのクラスを受うけ持もつ。

→ Chịu trách nhiệm đứng lớp học sinh mới.

#66

受うけ取とる

THỤ THỦ

nhận, hiểu

荷物にもつを受うけ取とる。

→ Nhận hành lý.

#67

あてはまる

phù hợp

この条件じょうけんに当あてはまる人ひとを探さがす。

→ Tìm người phù hợp với những điều kiện này.

#68

あてはめる

áp dụng

規則きそくを当あてはめる。

→ Áp dụng quy tắc.

#69

組くみ立たてる

TỔ LẬP

lắp ráp

家具かぐを組くみ立たてる。

→ Lắp ráp đồ nội thất.

#70

組くみ合あわせる

TỔ HỢP

phối hợp, kết hợp

色いろを組くみ合あわせてデザインする。

→ Kết hợp các màu sắc để thiết kế.

#71

追おいかける

TRUY

đuổi theo

逃にげる泥棒どろぼうを追おいかける。

→ Đuổi theo tên trộm đang bỏ trốn.

#72

追おい越こす

TRUY VIỆT

vượt qua

前まえの車くるまを追おい越こす。

→ Vượt qua chiếc xe đi phía trước.

#73

追おい付つく

TRUY PHÓ

bắt kịp, đuổi kịp

走はしって友達ともだちに追おい付つく。

→ Chạy đuổi theo và bắt kịp bạn bè.

#74

追おい出だす

TRUY XUẤT

đuổi ra

部屋へやから虫むしを追おい出だす。

→ Đuổi côn trùng ra khỏi phòng.

#75

追おい払はらう

TRUY PHẤT

đuổi ra

野良犬のらいぬを追おい払はらう。

→ Đuổi con chó hoang đi.

#76

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

nhìn lại (quá khứ)

自分じぶんの人生じんせいを振ふり返かえる。

→ Nhìn lại cuộc đời của chính mình.

#77

振ふり向むく

CHẤN HƯỚNG

quay lại (đằng sau)

声こえがした方ほうへ振ふり向むく。

→ Quay người lại về phía có tiếng gọi.

#78

差さし出だす

SAI XUẤT

chìa

手てを差さし出だして握手あくしゅする。

→ Chìa tay ra để bắt tay.

#79

差さし引ひく

SAI DẪN

khấu trừ, trừ

給料きゅうりょうから税金ぜいきんを差さし引ひく。

→ Khấu trừ tiền thuế từ tiền lương.

#80

通とおりかかる

THÔNG

tình cờ đi ngang qua

通とおりかかった人ひとに道みちを聞きく。

→ Hỏi đường người tình cờ đi ngang qua.

#81

通とおり過すぎる

THÔNG QUÁ

đi qua

駅えきをうっかり通とおり過すぎてしまった。

→ Vô tình đi ngang qua trạm ga mất rồi.

#82

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

lỡ

電車でんしゃに乗のり遅おくれる。

→ Lỡ mất chuyến xe điện.

#83

乗のり越こす

THỪA VIỆT

đi quá (駅を~)

寝過ねごごして駅えきを乗のり越こしてしまった。

→ Do ngủ quên nên tôi đã lỡ đi quá trạm ga mất rồi.

#84

乗のり越こえる

THỪA VIỆT

vượt qua (困難を~)

困難こんなんを乗のり越こえて成功せいこうする。

→ Vượt qua những khó khăn để thành công.

#85

見みかける

KIẾN

tình cờ nhìn thấy

町まちで先生せんせいを見みかけた。

→ Tình cờ nhìn thấy giáo viên ở trên phố.

#86

見習みならう

KIẾN TẬP

nhìn và học hỏi

先輩せんぱいの仕事しごとぶりを見習みならう。

→ Nhìn và học hỏi tác phong làm việc của người đi trước.

#87

見送みおくる

KIẾN TỐNG

1. tiễn 2. hoãn

駅えきまで友達ともだちを見送みおくる。

→ Tiễn bạn bè tới nhà ga.

#88

見みつめる

KIẾN

nhìn chằm chằm

彼女かのじょの目めをじっと見みつめる。

→ Nhìn chằm chằm vào đôi mắt cô ấy.

#89

見慣みなれる

KIẾN QUÁN

nhìn quen

見慣みなれた景色けしきに安心あんしんする。

→ An tâm khi thấy lại phong cảnh thân quen.

#90

引ひき受うける

DẪN THỤ

tiếp nhận

仕事しごとを喜よろこんで引ひき受うける。

→ Vui vẻ tiếp nhận công việc.

#91

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

quay lại

忘わすれ物ものをしたので家いえに引ひき返かえした。

→ Do để quên đồ nên tôi đã phải quay lại nhà.

#92

引ひき取とる

DẪN THỦ

nhận lại

修理しゅうりが終おわった時計とけいを引ひき取とる。

→ Nhận lại chiếc đồng hồ đã sửa xong.

#93

引ひき止とめる

DẪN CHỈ

giữ lại

帰かえろうとする客きゃくを引ひき止とめる。

→ Giữ lại người khách đang định ra về.

#94

引ひき出だす

DẪN XUẤT

lấy ra, rút tiền

銀行ぎんこうでお金かねを引ひき出だす。

→ Rút tiền ở ngân hàng.

#95

引ひっかける

DẪN

mắc vào

釘くぎに服ふくを引ひっかけて破やぶれた。

→ Quần áo mắc vào chiếc đinh nên bị rách rồi.

#96

引ひっかかる

DẪN

mắc vào

木きの枝えだに風船ふうせんが引ひっかかっている。

→ Quả bóng bay đang mắc vào cành cây.

#97

引ひっ掻かく

DẪN TRẢO

cào

猫ねこに手てを引ひっ掻かかれた。

→ Bị mèo cào vào tay.

#98

引ひっ込こむ

DẪN NHẬP

1. đi vào trong 2. bị thụt vào 3. lui về quê 4. dẹp sang 1 bên

恥はずかしくて奥おくに引ひっ込こむ。

→ Vì xấu hổ nên thụt lùi vào trong.

#99

引ひっ張ぱる

DẪN TRƯƠNG

1. kéo 2. dẫn dắt (đội, nhóm) 3. thuyết phục, lôi kéo ai đó 4. làm liên lụy (足を引っ張る)

重おもい荷物にもつを引ひっ張ぱる。

→ Kéo hành lý nặng.

#100

打うち消けす

ĐẢ TIÊU

phủ nhận

彼かれの噂うわさをきっぱりと打うち消けす。

→ Dứt khoát phủ nhận những lời đồn về anh ta.

#101

打うち合あわせる

ĐẢ HỢP

bàn bạc

明日あしたのスケジュールを打うち合あわせる。

→ Bàn bạc về lịch trình cho ngày mai.

#102

擦すれ違ちがう

SÁT VI

tình cờ đi ngang qua, lướt qua

道みちで友達ともだちと擦すれ違ちがった。

→ Tình cờ đi lướt qua một người bạn trên đường.

#103

言葉遣ことばづかい

NGÔN DIỆP KHIỂN

cách sử dụng từ ngữ

目上めうえの人ひとには言葉遣ことばづかいに気きをつける。

→ Chú ý đến cách dùng từ với người lớn tuổi hơn.

#104

色遣いろづかい

SẮC KHIỂN

cách sử dụng màu

彼女かのじょの絵えは色遣いろづかいが素晴すばらしい。

→ Bức tranh của cô ấy có cách phối màu rất tuyệt vời.

#105

金遣かねづかい

KIM KHIỂN

cách sử dụng tiền

彼かれは金遣かねづかいが荒あらい。

→ Anh ta tiêu tiền rất hoang phí.

#106

道沿みちぞい

ĐẠO DUYÊN

men theo đường

道沿みちぞいに桜さくらの木きが植うえられている。

→ Cây hoa anh đào được trồng men theo dọc con đường.

#107

川沿かわぞい

XUYÊN DUYÊN

men theo sông

川沿かわぞいを散歩さんぽする。

→ Đi dạo men theo dòng sông.

#108

海岸沿いかいがんぞい

HẢI NGẠN DUYÊN

men theo bờ biển

海岸沿かいがんぞいをドライブする。

→ Lái xe men theo dọc bờ biển.

#109

子供扱こどもあつかい

TỬ CUNG TRÁP

đối xử như trẻ con

もう大人おとななのに、子供扱こどもあつかいしないで。

→ Đã là người lớn rồi nên đừng có đối xử như trẻ con nữa.

#110

犯人扱はんにんあつかい

PHẠM NHÂN TRÁP

đối xử như tội phạm

疑うたがわれて犯人扱はんにんあつかいされた。

→ Tôi bị nghi ngờ và bị đối xử như một tội phạm.

#111

週明しゅうあけ

CHU MINH

đầu tuần

この件けんは週明しゅうあけに確認かくにんします。

→ Vụ này đầu tuần tôi sẽ xác nhận lại.

#112

夜明よあけ

DẠ MINH

bình minh

夜明よあけとともに仕事しごとを始はじめる。

→ Bắt đầu công việc cùng lúc bình minh lên.

#113

休やすみ明あけ

HƯU MINH

sau kì nghỉ, hết kì nghỉ

休やすみ明あけは仕事しごとがたまっていて忙いそがしい。

→ Sau kỳ nghỉ công việc tồn đọng rất nhiều nên bận rộn.

#114

使用済しようずみ

SỬ DỤNG TẾ

đã sử dụng xong rồi

使用済しようずみの切手きってを集あつめる。

→ Sưu tập các con tem đã qua sử dụng.

#115

登録済とうろくずみ

ĐĂNG LỤC TẾ

đã đăng kí xong

このソフトは登録済とうろくずみです。

→ Phần mềm này đã đăng ký xong rồi.

#116

解決済かいけつずみ

GIẢI QUYẾT TẾ

đã giải quyết xong

その問題もんだいはもう解決済かいけつずみだ。

→ Vấn đề đó đã được giải quyết xong rồi.

#117

家族連かぞくづれ

GIA TỘC LIÊN

nhóm gia đình, cả gia đình dẫn nhau đi

週末しゅうまつの遊園地ゆうえんちは家族連かぞくづれで賑にぎわっている。

→ Khu vui chơi cuối tuần rất náo nhiệt bởi các nhóm gia đình.

#118

子供連こどもづれ

TỬ CUNG LIÊN

nhóm (đi kèm) trẻ con

子供連こどもづれのお客様きゃくさまを優先ゆうせんして案内あんないする。

→ Ưu tiên hướng dẫn những khách hàng có đi kèm trẻ con.

#119

3人連3にんづれ

NHÂN LIÊN

nhóm 3 người

レストランに3人連さんにんづれの客きゃくが入はいってきた。

→ Một nhóm khách 3 người đã bước vào nhà hàng.

#120

色違いろちがい

SẮC VI

khác màu

同おなじデザインで色違いろちがいのシャツを買かった。

→ Tôi đã mua chiếc áo sơ mi có cùng thiết kế nhưng khác màu.

#121

人違ひとちがい

NHÂN VI

nhầm người

人違ひとちがいをして恥はずかしかった。

→ Thật là xấu hổ vì đã nhận nhầm người.

#122

計算違いけいさんちがい

KẾ TOÁN VI

tính nhầm

計算違けいさんちがいで予算よさんが足たりなくなった。

→ Do tính toán sai nhầm nên ngân sách bị thiếu hụt.

#123

焼やきたて

THIÊU

vừa mới nướng xong

焼やきたてのパンはいい匂においがする。

→ Bánh mì vừa mới nướng xong có mùi rất thơm.

#124

出来できたて

XUẤT LAI

vừa mới làm xong

出来立できたての料理りょうりをテーブルに出だす。

→ Mang đồ ăn vừa mới làm xong lên bàn.

#125

とれたて

vừa mới (thu hoạch) xong

とれたての新鮮しんせんな野菜やさいを食たべる。

→ Ăn rau tươi vừa mới được thu hoạch xong.

#126

2メートルおき

cách 2 mét

木きが2にメートルおきに植うえられている。

→ Cây được trồng cách nhau 2 mét.

#127

1日1にちおき

NHẤT

cách 1 ngày

この薬くすりは1日いちにちおきに飲のんでください。

→ Hãy uống loại thuốc này cách 1 ngày uống 1 lần.

#128

一ひとつおき

NHẤT

cách 1 cái

椅子いすに一ひとつおきに座すわる。

→ Ngồi ghế cách 1 cái ghế trống.

#129

仕事しごとぶり

SĨ SỰ

tác phong làm việc

彼かれの真面目まじめな仕事しごとぶりを評価ひょうかする。

→ Đánh giá cao tác phong làm việc nghiêm túc của anh ấy.

#130

話はなしぶり

THOẠI

cách nói chuyện

彼女かのじょの話はなしぶりからすると、怒おこっているようだ。

→ Dựa vào cách nói chuyện của cô ấy thì có vẻ như đang tức giận.

#131

暮くらしぶり

MỘ

phong cách sống

ブログで彼かれらの幸しあわせな暮くらしぶりを見みた。

→ Tôi đã xem phong cách sống hạnh phúc của họ trên blog.

#132

目めつき

MỤC

ánh mắt

怒おこったような目めつきで見みる。

→ Nhìn bằng ánh mắt như thể đang tức giận.

#133

顔かおつき

NHAN

nét mặt

疲つかれた顔かおつきをしている。

→ Có nét mặt mệt mỏi.

#134

体からだつき

THỂ

vóc dáng

彼かれはスポーツ選手せんしゅらしいがっしりとした体からだつきだ。

→ Anh ấy có vóc dáng rắn chắc đúng chuẩn một tuyển thủ thể thao.