話しかける
bắt chuyện
→ Bắt chuyện với người bên cạnh.
笑いかける
mỉm cười
→ Mỉm cười hiền từ với đứa trẻ.
問いかける
bắt đầu đặt câu hỏi
→ Đặt câu hỏi xin ý kiến của mọi người.
訴えかける
kêu gọi, khẩn cầu, tác động đến
→ Thỉnh cầu (làm lay động) tới trái tim của mọi người.
微笑みかける
mỉm cười với ai
→ Mỉm cười khi đi ngang qua nhau.
話し合う
cùng nói chuyện
→ Cùng gia đình nói chuyện về tương lai.
殺し合う
giết nhau
→ Việc con người giết hại lẫn nhau trong chiến tranh thật đáng buồn.
見つめ合う
cùng nhìn nhau
→ Hai người yêu nhau cùng nhìn nhau say đắm.
助け合う
cùng giúp nhau
→ Hãy cùng giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn nhé.
言い合う
cãi nhau
→ Anh em lúc nào cũng cãi vã nhau.
微笑み合う
cùng mỉm cười
→ Nhìn vào mắt nhau rồi cùng mỉm cười.
考え直す
suy nghĩ lại
→ Suy nghĩ lại kế hoạch một lần nữa.
建て直す
xây lại
→ Xây lại ngôi nhà cũ.
読み直す
đọc lại
→ Đọc lại bài báo cáo trước khi nộp.
温め直す
làm ấm lại
→ Làm nóng lại món súp đã nguội.
見直す
xem lại, nhìn nhận lại
→ Xem lại đáp án bài kiểm tra.
書き直す
viết lại
→ Viết lại những chỗ đã sai.
見つめ直す
nhìn lại (tự kiểm điểm lại)
→ Nhìn nhận lại cuộc đời của chính mình.
書き上がる
viết xong
→ Cuối cùng cũng viết xong bản thảo.
出来上がる
làm xong
→ Món ăn đã gọi làm xong rồi.
編み上がる
đan xong
→ Chiếc áo len cho mùa đông đã đan xong.
焼き上がる
nướng xong
→ Bánh kem đã được nướng xong trong lò.
炊き上がる
nấu xong
→ Cơm đã được nấu chín mềm.
茹で上がる
luộc xong
→ Mì pasta đã được luộc xong với độ cứng vừa phải.
呼び出す
gọi ra
→ Tôi bị giáo viên gọi ra phòng giáo viên.
連れ出す
dẫn đi
→ Ngày nghỉ dẫn con đi công viên.
貸し出す
cho mượn cầm đi
→ Cho mượn sách ở thư viện.
持ち出す
mang đi
→ Không được mang tài liệu của công ty ra ngoài.
抜き出す
rút ra
→ Chỉ rút ra những dữ liệu quan trọng.
飛び出す
nhảy ra
→ Đứa trẻ đột nhiên chạy ùa ra đường.
逃げ出す
trốn đi
→ Nhận ra có hỏa hoạn nên đã hoảng hốt chạy trốn.
歩き出す
bắt đầu đi bộ
→ Em bé lần đầu tiên chập chững biết đi.
泣き出す
vỡ òa
→ Cảm động trước cái kết của bộ phim nên tôi đã òa khóc.
怒り出す
bắt đầu tức giận
→ Vừa mới nói đùa một câu mà anh ta đột nhiên nổi giận.
歌い出す
bắt đầu hát
→ Khi nhạc vừa nổi lên, cô ấy bắt đầu cất tiếng hát.
言い出す
nói ra
→ Anh ấy đột nhiên nói ra việc sẽ từ chức.
話し出す
nói ra
→ Hết căng thẳng, cuối cùng anh ấy cũng chịu mở lời.
痛み出す
bắt đầu đau
→ Nửa đêm rồi mà răng bắt đầu đau nhức.
歩き回る
đi bộ xung quanh
→ Đi bộ vòng quanh thị trấn nơi du lịch cả ngày trời.
見回る
nhìn xung quanh
→ Nhân viên bảo vệ đi tuần tra quanh tòa nhà.
走り回る
chạy xung quanh
→ Bọn trẻ đang vui vẻ chạy nhảy vòng quanh công viên.
探し回る
Lùng sục, tìm kiếm xung quanh
→ Tìm kiếm xung quanh chiếc chìa khóa đã làm rơi.
遊び回る
chơi xung quanh
→ Kỳ nghỉ hè, ngày nào tôi cũng đi chơi rong với bạn bè.
逃げ回る
trốn xung quanh
→ Tên tội phạm đang lẩn trốn sự truy đuổi của cảnh sát.
飛び回る
bay xung quanh
→ Vì công việc kinh doanh nên tôi phải chạy đôn chạy đáo khắp cả nước.
乗り込む
lên xe
→ Vội vàng lên tàu điện.
飛び込む
nhảy vào
→ Nhảy xuống hồ bơi.
混ぜ込む
trộn vào
→ Trộn gia vị rắc cơm vào cơm.
持ち込む
mang vào
→ Mang đồ uống vào rạp chiếu phim.
染み込む
ngấm vào
→ Nước mưa ngấm vào quần áo.
駆け込む
chạy bổ vào
→ Chạy ùa vào chuyến tàu điện vừa chuẩn bị lăn bánh.
詰め込む
lèn chặt vào
→ Nhồi nhét quần áo vào vali.
信じ込む
hoàn toàn tin tưởng
→ Tôi đã tin tưởng hoàn toàn vào câu chuyện của anh ấy.
思い込む
cuốn vào suy nghĩ, cho rằng...
→ Cứ đinh ninh rằng bản thân mình là đúng.
黙り込む
hoàn toàn im bặt
→ Bị mắng nên im thin thít.
落ち込む
rơi vào
→ Thi trượt nên cảm thấy chán nản.
眠り込む
ngủ say lì bì
→ Vì mệt nên đã ngủ thiếp đi.
話し込む
say sưa nói chuyện
→ Say sưa nói chuyện với bạn bè ở quán cà phê.
取り入れる
1. áp dụng 2. thu hoạch
→ Áp dụng một ý tưởng mới.
取り替える
thay
→ Thay thế linh kiện đã hỏng.
取り消す
hủy
→ Hủy đặt chỗ.
取り上げる
đề xuất, nhắc tới
→ Đề xuất vấn đề này tại cuộc họp.
取り出す
lấy ra
→ Lấy cuốn vở từ trong cặp ra.
受け入れる
tiếp nhận (người), chấp nhận đề án
→ Chấp nhận ý kiến của người khác.
受け持つ
chịu trách nhiệm
→ Chịu trách nhiệm đứng lớp học sinh mới.
受け取る
nhận, hiểu
→ Nhận hành lý.
あてはまる
phù hợp
→ Tìm người phù hợp với những điều kiện này.
あてはめる
áp dụng
→ Áp dụng quy tắc.
組み立てる
lắp ráp
→ Lắp ráp đồ nội thất.
組み合わせる
phối hợp, kết hợp
→ Kết hợp các màu sắc để thiết kế.
追いかける
đuổi theo
→ Đuổi theo tên trộm đang bỏ trốn.
追い越す
vượt qua
→ Vượt qua chiếc xe đi phía trước.
追い付く
bắt kịp, đuổi kịp
→ Chạy đuổi theo và bắt kịp bạn bè.
追い出す
đuổi ra
→ Đuổi côn trùng ra khỏi phòng.
追い払う
đuổi ra
→ Đuổi con chó hoang đi.
振り返る
nhìn lại (quá khứ)
→ Nhìn lại cuộc đời của chính mình.
振り向く
quay lại (đằng sau)
→ Quay người lại về phía có tiếng gọi.
差し出す
chìa
→ Chìa tay ra để bắt tay.
差し引く
khấu trừ, trừ
→ Khấu trừ tiền thuế từ tiền lương.
通りかかる
tình cờ đi ngang qua
→ Hỏi đường người tình cờ đi ngang qua.
通り過ぎる
đi qua
→ Vô tình đi ngang qua trạm ga mất rồi.
乗り遅れる
lỡ
→ Lỡ mất chuyến xe điện.
乗り越す
đi quá (駅を~)
→ Do ngủ quên nên tôi đã lỡ đi quá trạm ga mất rồi.
乗り越える
vượt qua (困難を~)
→ Vượt qua những khó khăn để thành công.
見かける
tình cờ nhìn thấy
→ Tình cờ nhìn thấy giáo viên ở trên phố.
見習う
nhìn và học hỏi
→ Nhìn và học hỏi tác phong làm việc của người đi trước.
見送る
1. tiễn 2. hoãn
→ Tiễn bạn bè tới nhà ga.
見つめる
nhìn chằm chằm
→ Nhìn chằm chằm vào đôi mắt cô ấy.
見慣れる
nhìn quen
→ An tâm khi thấy lại phong cảnh thân quen.
引き受ける
tiếp nhận
→ Vui vẻ tiếp nhận công việc.
引き返す
quay lại
→ Do để quên đồ nên tôi đã phải quay lại nhà.
引き取る
nhận lại
→ Nhận lại chiếc đồng hồ đã sửa xong.
引き止める
giữ lại
→ Giữ lại người khách đang định ra về.
引き出す
lấy ra, rút tiền
→ Rút tiền ở ngân hàng.
引っかける
mắc vào
→ Quần áo mắc vào chiếc đinh nên bị rách rồi.
引っかかる
mắc vào
→ Quả bóng bay đang mắc vào cành cây.
引っ掻く
cào
→ Bị mèo cào vào tay.
引っ込む
1. đi vào trong 2. bị thụt vào 3. lui về quê 4. dẹp sang 1 bên
→ Vì xấu hổ nên thụt lùi vào trong.
引っ張る
1. kéo 2. dẫn dắt (đội, nhóm) 3. thuyết phục, lôi kéo ai đó 4. làm liên lụy (足を引っ張る)
→ Kéo hành lý nặng.
打ち消す
phủ nhận
→ Dứt khoát phủ nhận những lời đồn về anh ta.
打ち合わせる
bàn bạc
→ Bàn bạc về lịch trình cho ngày mai.
擦れ違う
tình cờ đi ngang qua, lướt qua
→ Tình cờ đi lướt qua một người bạn trên đường.
言葉遣い
cách sử dụng từ ngữ
→ Chú ý đến cách dùng từ với người lớn tuổi hơn.
色遣い
cách sử dụng màu
→ Bức tranh của cô ấy có cách phối màu rất tuyệt vời.
金遣い
cách sử dụng tiền
→ Anh ta tiêu tiền rất hoang phí.
道沿い
men theo đường
→ Cây hoa anh đào được trồng men theo dọc con đường.
川沿い
men theo sông
→ Đi dạo men theo dòng sông.
海岸沿い
men theo bờ biển
→ Lái xe men theo dọc bờ biển.
子供扱い
đối xử như trẻ con
→ Đã là người lớn rồi nên đừng có đối xử như trẻ con nữa.
犯人扱い
đối xử như tội phạm
→ Tôi bị nghi ngờ và bị đối xử như một tội phạm.
週明け
đầu tuần
→ Vụ này đầu tuần tôi sẽ xác nhận lại.
夜明け
bình minh
→ Bắt đầu công việc cùng lúc bình minh lên.
休み明け
sau kì nghỉ, hết kì nghỉ
→ Sau kỳ nghỉ công việc tồn đọng rất nhiều nên bận rộn.
使用済み
đã sử dụng xong rồi
→ Sưu tập các con tem đã qua sử dụng.
登録済み
đã đăng kí xong
→ Phần mềm này đã đăng ký xong rồi.
解決済み
đã giải quyết xong
→ Vấn đề đó đã được giải quyết xong rồi.
家族連れ
nhóm gia đình, cả gia đình dẫn nhau đi
→ Khu vui chơi cuối tuần rất náo nhiệt bởi các nhóm gia đình.
子供連れ
nhóm (đi kèm) trẻ con
→ Ưu tiên hướng dẫn những khách hàng có đi kèm trẻ con.
3人連れ
nhóm 3 người
→ Một nhóm khách 3 người đã bước vào nhà hàng.
色違い
khác màu
→ Tôi đã mua chiếc áo sơ mi có cùng thiết kế nhưng khác màu.
人違い
nhầm người
→ Thật là xấu hổ vì đã nhận nhầm người.
計算違い
tính nhầm
→ Do tính toán sai nhầm nên ngân sách bị thiếu hụt.
焼きたて
vừa mới nướng xong
→ Bánh mì vừa mới nướng xong có mùi rất thơm.
出来たて
vừa mới làm xong
→ Mang đồ ăn vừa mới làm xong lên bàn.
とれたて
vừa mới (thu hoạch) xong
→ Ăn rau tươi vừa mới được thu hoạch xong.
2メートルおき
cách 2 mét
→ Cây được trồng cách nhau 2 mét.
1日おき
cách 1 ngày
→ Hãy uống loại thuốc này cách 1 ngày uống 1 lần.
一つおき
cách 1 cái
→ Ngồi ghế cách 1 cái ghế trống.
仕事ぶり
tác phong làm việc
→ Đánh giá cao tác phong làm việc nghiêm túc của anh ấy.
話しぶり
cách nói chuyện
→ Dựa vào cách nói chuyện của cô ấy thì có vẻ như đang tức giận.
暮らしぶり
phong cách sống
→ Tôi đã xem phong cách sống hạnh phúc của họ trên blog.
目つき
ánh mắt
→ Nhìn bằng ánh mắt như thể đang tức giận.
顔つき
nét mặt
→ Có nét mặt mệt mỏi.
体つき
vóc dáng
→ Anh ấy có vóc dáng rắn chắc đúng chuẩn một tuyển thủ thể thao.