Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 5: Việc nhà và sinh hoạt

Bài 5: Việc nhà và sinh hoạt

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 66 từ vựng
#1

衣服いふく

Y PHỤC

y phục

季節きせつに合あった衣服いふくを着きる。

→ Mặc y phục phù hợp với mùa.

#2

毛糸けいと

MAO MỊCH

len, sợi len

毛糸けいとでセーターを編あむ。

→ Đan áo len bằng sợi len.

#3

編あむ

BIÊN

đan

冬ふゆに向むけてマフラーを編あむ。

→ Đan khăn quàng cổ để chuẩn bị cho mùa đông.

#4

ミシン

máy khâu

ミシンで服ふくを作つくる。

→ May quần áo bằng máy khâu.

#5

縫ぬう

PHÙNG

khâu vá (ぬいぐるみ: gấu bông)

破やぶれた服ふくを縫ぬう。

→ Khâu lại bộ quần áo bị rách.

#6

柄がら

BÍNH

hoa văn, họa tiết

このシャツの柄がらが好すきだ。

→ Tôi thích họa tiết của chiếc áo này.

#7

模様もよう

MÔ DẠNG

hoa văn, họa tiết

美うつくしい模様もようのドレスを着きる。

→ Mặc chiếc váy có họa tiết tuyệt đẹp.

#8

散ちらかる

TẢN

rơi vãi, lung tung, bừa bộn

部屋へやがおもちゃで散ちらかっている。

→ Căn phòng đang bừa bộn đồ chơi.

#9

退どける

THOÁI

di chuyển, di dời (đồ vật) ra chỗ khác

掃除そうじのために机つくえを退どける。

→ Di dời bàn ra chỗ khác để dọn dẹp.

#10

埃ほこり

AI

bụi

棚たなの埃ほこりを払はらう。

→ Phủi bụi trên kệ.

#11

ほうきで掃はく

TẢO

quét bằng chổi

庭にわの落おち葉ばをほうきで掃はく。

→ Quét lá rụng trong vườn bằng chổi.

#12

布巾ふきん

BỐ CÂN

khăn lau

テーブルを布巾ふきんで拭ふく。

→ Lau bàn bằng khăn lau.

#13

拭ふく

THỨC

lau

窓まどガラスをきれいに拭ふく。

→ Lau sạch cửa kính.

#14

雑巾ぞうきん

TẠP CÂN

giẻ lau

雑巾ぞうきんを洗あらって干ほす。

→ Giặt giẻ lau rồi phơi khô.

#15

絞しぼる

GIẢO

vắt ( giẻ lau, khăn…) ( vắt quả dùng 搾る)

濡ぬれたタオルを固かたく絞しぼる。

→ Vắt chặt chiếc khăn ướt.

#16

ぴかぴか

sáng bóng, sáng loáng

床ゆかをぴかぴかに磨みがく。

→ Lau sàn nhà sáng bóng.

#17

整理せいりする

CHỈNH LÝ

dọn dẹp, sắp xếp (bỏ đi những thứ không cần thiết và sắp xếp lại gọn gàng)

机つくえの引ひき出だしを整理せいりする。

→ Dọn dẹp lại ngăn kéo bàn.

#18

裏返うらがえす

LÝ PHẢN

lộn (áo, quần), (đổi mặt trước với mặt sau, mặt trái với mặt phải)

セーターを裏返うらがえして洗あらう。

→ Lộn trái áo len rồi giặt.

#19

干ほす

CAN

phơi khô, làm khô, hong khô

洗濯物せんたくものをベランダに干ほす。

→ Phơi quần áo ở ban công.

#20

乾かわかす

CAN/KIỀN

làm khô, hong khô

ドライヤーで髪かみを乾かわかす。

→ Làm khô tóc bằng máy sấy.

#21

畳たたむ

ĐIỆP

gấp, gập ( quần áo, chăn mền…)

乾かわいた服ふくを畳たたむ。

→ Gấp quần áo đã khô.

#22

縮ちぢむ

SÚC

co rút lại, bị co lại, …

洗濯せんたくしたらセーターが縮ちぢんでしまった。

→ Sau khi giặt, chiếc áo len đã bị co lại.

#23

しわを伸のばす

THÂN

làm cho phẳng nếp nhăn, là phẳng, kéo phẳng

アイロンでシャツのしわを伸のばす。

→ Dùng bàn là để là phẳng nếp nhăn trên áo.

#24

ハンガー

móc treo quần áo

コートをハンガーにかける。

→ Treo áo khoác lên móc.

#25

吊つるす

ĐIẾU

treo (quần áo) lên móc

クローゼットに服ふくを吊つるす。

→ Treo quần áo vào tủ.

#26

炊事すいじ

XUY SỰ

việc bếp núc, nấu nướng

毎晩まいばんの炊事すいじは母ははが担当たんとうしている。

→ Việc bếp núc mỗi tối do mẹ đảm nhận.

#27

献立こんだて

HIẾN LẬP

thực đơn (cho bữa ăn hàng ngày)

今夜こんやの献立こんだてを考かんがえる。

→ Suy nghĩ thực đơn cho tối nay.

#28

茹ゆでる

NHỪ

luộc

鍋なべでお湯ゆを沸わかして卵たまごを茹ゆでる。

→ Đun sôi nước trong nồi rồi luộc trứng.

#29

蒸むす

CHƯNG

hấp

さつまいもを蒸むす。

→ Hấp khoai lang.

#30

蒸むし料理りょうり

CHƯNG LIỆU LÝ

đồ hấp, món hấp

蒸むし料理りょうりはヘルシーだ。

→ Món hấp rất tốt cho sức khỏe.

#31

揚あげる

DƯƠNG

chiên, rán (dùng nhiều dầu)

油あぶらで天てんぷらを揚あげる。

→ Chiên tempura bằng dầu.

#32

煎いる

TIÊN

rang (素煎りピーナッツ)

ごまをフライパンで煎いる。

→ Rang vừng bằng chảo.

#33

ご飯はんを炊たく

PHẠN XUY

nấu cơm, cắm cơm

炊飯器すいはんきでご飯はんを炊たく。

→ Nấu cơm bằng nồi cơm điện.

#34

熱ねっする

NHIỆT

làm nóng (chảo)

フライパンを熱ねっして油あぶらをひく。

→ Làm nóng chảo rồi tráng dầu.

#35

加熱かねつする

GIA NHIỆT

làm nóng

スープを電子でんしレンジで加熱かねつする。

→ Làm nóng súp bằng lò vi sóng.

#36

~を煮にる / ~が煮にえる

CHỬ

nấu, đun

鍋なべで野菜やさいを煮にる。

→ Đun rau trong nồi.

#37

煮込にこむ

CHỬ (VÀO)

ninh, hầm (cho nhừ)

カレーを弱火よわびでじっくり煮込にこむ。

→ Hầm kỹ cà ri trên lửa nhỏ.

#38

~を焦がす/~が焦げる~をこがす/がこげる

TIÊU

làm cháy/ bị cháy, làm khê (đồ ăn)

火ひが強つよすぎて魚さかなを焦こがしてしまった。

→ Lửa quá to nên đã làm cháy con cá mất rồi.

#39

卵たまごを溶とく

NOÃN DUNG

đánh trứng

ボウルで卵たまごを溶とく。

→ Đánh trứng trong bát to.

#40

卵たまごを割わる

NOÃN CÁT

đập trứng, tách vỏ trứng

フライパンに卵たまごを割わり入いれる。

→ Đập trứng vào chảo.

#41

溶とかす

DUNG

làm tan, làm cho chảy ra

お湯ゆに砂糖さとうを溶とかす。

→ Làm tan đường trong nước nóng.

#42

出来上できあがる

XUẤT LAI THƯỢNG

làm xong, hoàn thành

美味おいしい料理りょうりが出来上できあがった。

→ Món ăn ngon đã được hoàn thành.

#43

仕上しあがる

SĨ THƯỢNG

làm xong, hoàn thành

クリーニングに出だしたコートが仕上しあがった。

→ Chiếc áo khoác đem đi giặt khô đã làm xong.

#44

出来立できたての料理りょうり

đồ ăn vừa mới nấu xong

出来立できたての料理りょうりをテーブルに運はこぶ。

→ Mang món ăn vừa mới nấu xong lên bàn.

#45

倉庫そうこ

THƯƠNG KHỐ

nhà kho, kho

使つかわない家具かぐを倉庫そうこにしまう。

→ Cất đồ nội thất không dùng vào nhà kho.

#46

瓶びんに栓せんをする

BÌNH XUYÊN

đậy nắp chai

ワインの瓶びんに栓せんをする。

→ Đậy nắp chai rượu vang.

#47

かびが生はえる

SINH

nấm mốc mọc

パンに古ふるいかびが生はえた。

→ Bánh mì bị mọc nấm mốc cũ.

#48

腐くさる

HỦ

đồ ăn bị ôi, thiu

夏なつは食たべ物ものが腐くさりやすい。

→ Mùa hè đồ ăn rất dễ bị ôi thiu.

#49

服ふくを着きせる

PHỤC TRỨ

mặc áo cho (con)

寒さむいので子こ供どもに厚あつい服ふくを着きせる。

→ Vì trời lạnh nên mặc áo dày cho con.

#50

撫なでる

PHỦ

xoa (đầu)

犬いぬの頭あたまを優やさしく撫なでる。

→ Nhẹ nhàng xoa đầu chú chó.

#51

抱だく

BÃO

bế, ôm

泣ないている赤あかちゃんを抱だく。

→ Bế em bé đang khóc.

#52

抱だっこする

BÃO

bế, ôm

母ははが赤あかちゃんを抱だっこする。

→ Mẹ ôm bế em bé.

#53

背負せおう

BỐI PHỤ

cõng, địu

重おもいリュックを背負せおう。

→ Cõng chiếc ba lô nặng.

#54

おんぶする

cõng, địu

疲つかれた子こ供どもをおんぶする。

→ Cõng đứa trẻ đang mệt.

#55

子こどもを/に構かまう

CẤU

quan tâm chăm sóc con cái

休やすみの日ひは子こ供どもに構かまう時間じかんを作つくる。

→ Ngày nghỉ tạo thời gian quan tâm chăm sóc con cái.

#56

子こどもが暴あばれる

BẠO

con/ đứa trẻ quậy phá, làm loạn lên,….

おもちゃを買かってもらえず、子こ供どもが暴あばれる。

→ Vì không được mua đồ chơi, đứa trẻ làm loạn lên.

#57

~をこぼす

làm đổ (nước)

うっかりしてジュースをこぼした。

→ Lỡ đãng làm đổ nước ép.

#58

~がこぼれる

(nước) đổ

コップから水みずがこぼれる。

→ Nước bị đổ ra từ cốc.

#59

水玉模様みずたまもよう

THỦY NGỌC MÔ DẠNG

họa tiết chấm bi

彼女かのじょは水玉模様みずたまもようのスカートを履はいている。

→ Cô ấy đang mặc chiếc váy có họa tiết chấm bi.

#60

縞模様しまもよう

CỰU MÔ DẠNG

họa tiết kẻ sọc

縞模様しまもようのシャツを選えらぶ。

→ Chọn áo sơ mi có họa tiết kẻ sọc.

#61

花柄はながら

HOA BÍNH

họa tiết hoa

春はるらしい花柄はながらのワンピースを買かった。

→ Tôi đã mua chiếc đầm họa tiết hoa rất hợp với mùa xuân.

#62

ひっくり返かえす

PHẢN

lật lại, lật ngược,lật úp … (lật mặt trên xuống dưới hoặc dưới lên trên)

フライパンの肉にくをひっくり返かえす。

→ Lật ngược miếng thịt trên chảo.

#63

せめて

ít nhất, tối thiểu

せめて日曜日にちようびぐらいは休やすみたい。

→ Ít nhất cũng muốn được nghỉ ngơi vào chủ nhật.

#64

かえって

ai ngờ, dè đâu ( trái với dự đoán)

薬くすりを飲のんだら、かえって具合ぐあいが悪わるくなった。

→ Sau khi uống thuốc, ai ngờ tình trạng lại trở nên tồi tệ hơn.

#65

予あらかじめ

DỰ

trước tiên, trước hết

欠席けっせきの場ば合あいは予あらかじめご連絡れんらくください。

→ Trong trường hợp vắng mặt, xin vui lòng liên lạc trước.

#66

ぐっと

1. hơn hẳn (thay đổi) 2.(làm động tác gì một cách nhanh, mạnh, dứt khoát)

寒さむさがぐっと厳きびしくなった。

→ Cái lạnh đã trở nên khắc nghiệt hơn hẳn.