Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 22: Động từ đa nghĩa 1

Bài 22: Động từ đa nghĩa 1

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 51 từ vựng
#1

訴うったえる

TỐ

Kiện, kiện tụng, tố cáo

会社かいしゃを不当ふとう解雇かいこで訴うったえる。

→ Kiện công ty vì sa thải bất công.

#2

訴うったえる

TỐ

Kêu ca, phàn nàn, ca cẩm

患者かんじゃが激はげしい痛いたみを訴うったえる。

→ Bệnh nhân kêu ca về cơn đau dữ dội.

#3

訴うったえる

TỐ

Kêu gọi, bày tỏ (ý kiến, quan điểm), yêu cầu

平和へいわの重要性じゅうようせいを世界せかいに訴うったえる。

→ Kêu gọi thế giới về tầm quan trọng của hòa bình.

#4

押おさえる

ÁP

Giữ, giữ lại (để không di chuyển)

風かぜで飛とばないように帽子ぼうしを押おさえる。

→ Giữ mũ lại để không bị gió thổi bay.

#5

押おさえる

ÁP

Bịt lại, ôm lấy (bằng tay)

痛いたむお腹なかを押おさえてしゃがみこんだ。

→ Tôi ôm lấy cái bụng đau và ngồi xổm xuống.

#6

抑おさえる

ỨC

Hạn chế, kìm lại

ダイエット中ちゅうなのでカロリーを抑おさえる。

→ Vì đang ăn kiêng nên tôi hạn chế lượng calo.

#7

抑おさえる

ỨC

Kìm nén, kiềm chế (cảm xúc)

怒いかりを必死ひっしに抑おさえる。

→ Liều mạng kìm nén cơn giận.

#8

傾かたむく

KHUYNH

Nghiêng, ngả

地震じしんで家いえが傾かたむいた。

→ Nhà bị nghiêng do động đất.

#9

傾かたむく

KHUYNH

Lặn về hướng ~ (Mặt trăng/ mặt trời)

太陽たいようが西にしに傾かたむき始はじめた。

→ Mặt trời bắt đầu lặn về hướng Tây.

#10

傾かたむく

KHUYNH

Thiên về, hướng về

彼かれの意見いけんに心こころが傾かたむく。

→ Trái tim tôi thiên về ý kiến của anh ấy.

#11

傾かたむく

KHUYNH

Suy sụp, đi xuống, sa sút

不況ふきょうで会社かいしゃの経営けいえいが傾かたむく。

→ Kinh doanh của công ty sa sút do suy thoái kinh tế.

#12

刻きざむ

KHẮC

Thái, cắt nhỏ, băm nhỏ

玉たまねぎを細こまかく刻きざむ。

→ Thái hành tây thật nhỏ.

#13

刻きざむ

KHẮC

Khắc, chạm khắc

石いしに文字もじを刻きざむ。

→ Khắc chữ lên đá.

#14

刻きざむ

KHẮC

In hằn, nhuốm màu (thời gian)

時計とけいが時ときを刻きざむ。

→ Đồng hồ in hằn dấu vết thời gian.

#15

刻きざむ

KHẮC

Khắc sâu (trong tim, trí nhớ)

祖父そふの言葉ことばを胸むねに刻きざむ。

→ Khắc sâu lời nói của ông vào trong tim.

#16

崩くずす

BĂNG

Phá vỡ, làm mất đi hình dạng ban đầu

山やまを崩くずして道路どうろを造つくる。

→ Phá núi để làm đường.

#17

崩くずす

BĂNG

Làm rối loạn, làm mất trạng thái ổn định/cân bằng

無理むりをして体調たいちょうを崩くずした。

→ Do làm việc quá sức nên đã làm rối loạn tình trạng cơ thể.

#18

崩くずす

BĂNG

Đổi tiền (lấy tiền mệnh giá nhỏ hơn)

千円せんえん札さつを細こまかく崩くずす。

→ Đổi tờ 1.000 yên ra tiền lẻ.

#19

狂くるう

CUỒNG

Phát khùng, phát điên, phát rồ

嫉妬しっとで気きが狂くるいそうだ。

→ Phát điên vì ghen tuông.

#20

狂くるう

CUỒNG

Bị đảo lộn, bị hỏng hóc, trục trặc

時計とけいが狂くるっている。

→ Đồng hồ bị chạy sai.

#21

狂くるう

CUỒNG

Bị đảo lộn, rối tung rối mù

突然とつぜんの雨あめで予定よていが狂くるった。

→ Kế hoạch bị xáo trộn do cơn mưa bất chợt.

#22

削けずる

TƯỚC

Gọt, bào, đẽo bớt

ナイフで鉛筆えんぴつを削けずる。

→ Gọt bút chì bằng dao.

#23

削けずる

TƯỚC

Cắt giảm, cắt bớt

無駄むだな経費けいひを削けずる。

→ Cắt giảm những chi phí vô ích.

#24

逆さからう

NGHỊCH

Đi ngược với xu hướng, dòng chảy, thời đại

川かわの流ながれに逆さからって泳およぐ。

→ Bơi ngược dòng sông.

#25

逆さからう

NGHỊCH

Làm trái mệnh lệnh, chống đối

親おやに逆さからって家いえを出でた。

→ Chống đối lại bố mẹ rồi bỏ nhà ra đi.

#26

縛しばる

PHƯỢC

Bó, buộc, trói

古ふるい雑誌ざっしを紐ひもで縛しばる。

→ Buộc đống tạp chí cũ bằng dây thừng.

#27

縛しばられる

PHƯỢC

Bị ràng buộc, bị bó buộc bởi~

規則きそくに縛しばられたくない。

→ Tôi không muốn bị ràng buộc bởi các quy tắc.

#28

搾しぼる

TRÁ

Vắt (quả, chanh, sữa…)

レモンを搾しぼってジュースを作つくる。

→ Vắt chanh để làm nước ép.

#29

絞しぼる

GIẢO

Vắt (khăn)

濡ぬれたタオルを固かたく絞しぼる。

→ Vắt thật chặt chiếc khăn ướt.

#30

絞しぼる

GIẢO

Vắt óc suy nghĩ, tập trung trí óc, gào thét

知恵ちえを絞しぼって解決策かいけつさくを考かんがえる。

→ Vắt óc suy nghĩ tìm giải pháp.

#31

絞しぼる

GIẢO

Gói gọn, thu hẹp, giới hạn

テーマを一つに絞しぼる。

→ Thu hẹp chủ đề lại thành một.

#32

染しみる

NHIỄM

Ngấm, bị ngấm vào; ám mùi

服ふくに焼肉やきにくの匂においが染しみついた。

→ Mùi thịt nướng đã ám vào quần áo.

#33

染しみる

NHIỄM

Buốt, cay mắt, xót

冷つめたい水みずが歯はに染しみる。

→ Nước lạnh làm buốt răng.

#34

染しみる

NHIỄM

Làm cảm động, thấm thía

彼かれの優やさしさが心こころに染しみる。

→ Sự hiền lành của anh ấy làm tôi vô cùng cảm động (thấm thía vào tim).

#35

迫せまる

BÁCH

Đến sát, cận kề, sát nút

試験しけんの日ひが目前もくぜんに迫せまっている。

→ Ngày thi đã cận kề ngay trước mắt.

#36

迫せまる

BÁCH

Tiếp cận, tiến gần đến

事件じけんの真相しんそうに迫せまる。

→ Tiếp cận chân tướng của vụ án.

#37

迫せまる

BÁCH

Thúc giục, ép buộc

借金しゃっきんの返済へんさいを迫せまられる。

→ Bị thúc giục trả nợ.

#38

注そそぐ

CHÚ

Đổ ra (biển)

この川かわは太平洋たいへいように注そそいでいる。

→ Con sông này đổ ra Thái Bình Dương.

#39

注そそぐ

CHÚ

Rót (nước, rượu, trà…)

グラスにワインを注そそぐ。

→ Rót rượu vang vào ly.

#40

注そそぐ

CHÚ

Dốc sức, đổ dồn (tình yêu, năng lượng)

子供こどもに愛情あいじょうを注そそぐ。

→ Dồn hết tình yêu thương cho con cái.

#41

備そなえる

BỊ

Phòng bị, chuẩn bị sẵn sàng để ứng phó với ~

地震じしんに備そなえて水みずを買かっておく。

→ Mua sẵn nước để phòng bị cho trường hợp động đất.

#42

備そなえる

BỊ

Trang bị (tính năng, thiết bị)

最新さいしんの設備せつびを備そなえた病院びょういん。

→ Bệnh viện được trang bị những thiết bị tối tân nhất.

#43

備そなえる

BỊ

Sẵn có, hội tụ đủ (tri thức, sức hút, thực lực)

彼かれはリーダーとしての素質そしつを備そなえている。

→ Anh ấy hội tụ đủ tố chất của một người lãnh đạo.

#44

つかむ

Nắm lấy, túm lấy

電車でんしゃが揺ゆれたので、慌あわてて手てすりをつかんだ。

→ Tàu điện rung lắc nên tôi đã vội vàng nắm lấy tay vịn.

#45

つかむ

Nắm bắt (cơ hội, thành công, hạnh phúc)

努力どりょくして成功せいこうをつかむ。

→ Nỗ lực để nắm bắt lấy thành công.

#46

つかむ

Nắm bắt được, tóm gọn được (điểm trọng yếu, đặc trưng)

文章ぶんしょうの要点ようてんをつかむ。

→ Nắm bắt được những điểm trọng yếu của đoạn văn.

#47

つかむ

Chinh phục, giành được (tình cảm, trái tim)

彼かれの歌声うたごえは多おおくのファンの心こころをつかんだ。

→ Giọng hát của anh ấy đã chinh phục được trái tim của nhiều người hâm mộ.

#48

つぶす

Nghiền nát, dằm nát, làm bẹp

ゆでたジャガイモをつぶす。

→ Dằm nát khoai tây đã được luộc chín.

#49

つぶす

Làm cho phá sản, làm sập tiệm

経営けいえいに失敗しっぱいして会社かいしゃをつぶしてしまった。

→ Do kinh doanh thất bại nên đã làm công ty phá sản mất rồi.

#50

つぶす

Dập tắt (ước mơ, cơ hội, tài năng)

子供こどもの可能性かのうせいをつぶしてはいけない。

→ Không được dập tắt khả năng của trẻ em.

#51

つぶす

Giết (thời gian)

本ほんを読よんで時間じかんをつぶす。

→ Đọc sách để giết thời gian.