Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 23: Động từ đa nghĩa 2

Bài 23: Động từ đa nghĩa 2

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 60 từ vựng
#1

空間くうかん

KHÔNG GIAN

Không gian (space)

リラックスできる空間くうかんを作つくる。

→ Tạo ra một không gian có thể thư giãn.

#2

タイミング

Thời điểm (timing)

話はなしかけるタイミングを逃のがした。

→ Tôi đã bỏ lỡ thời điểm để bắt chuyện.

#3

チャンス

Cơ hội (chance)

彼かれは成功せいこうのチャンスを待まっている。

→ Anh ấy đang chờ đợi cơ hội thành công.

#4

つかむ

Nắm bắt (cơ hội) (seize)

やっと大おおきなチャンスをつかんだ。

→ Cuối cùng cũng đã nắm bắt được một cơ hội lớn.

#5

逃のがす

ĐÀO

Bỏ lỡ (cơ hội) (miss)

絶好ぜっこうのチャンスを逃のがしてしまった。

→ Tôi đã lỡ bỏ mất một cơ hội tuyệt vời.

#6

与あたえる

DỰ

Ban cho (cơ hội), trao cho (give, provide)

若者わかものにチャンスを与あたえるべきだ。

→ Nên trao cơ hội cho những người trẻ tuổi.

#7

生いかす

SINH

Tận dụng (cơ hội), phát huy (make use of, utilize)

このチャンスを生いかして頑張がんばります。

→ Tôi sẽ tận dụng cơ hội này để cố gắng.

#8

一時中断いちじちゅうだん

NHẤT THỜI TRUNG ĐOẠN

Tạm thời ngưng, tạm dừng (temporary suspension)

雨あめのため、試合しあいは一時いちじ中断ちゅうだんされた。

→ Do trời mưa nên trận đấu đã bị tạm dừng.

#9

いつでも

Bất kể lúc nào, lúc nào cũng (anytime, always)

困こまったときはいつでも電話でんわしてください。

→ Bất cứ lúc nào gặp khó khăn hãy gọi điện cho tôi nhé.

#10

いつまでも

Mãi mãi, luôn luôn (forever, eternally)

彼かれのことはいつまでも忘わすれない。

→ Tôi sẽ không bao giờ (mãi mãi không) quên chuyện của anh ấy.

#11

いずれ

Một ngày không xa, sớm muộn gì cũng (someday, eventually)

いずれ本当ほんとうのことがわかるだろう。

→ Sớm muộn gì thì sự thật cũng sẽ được sáng tỏ thôi.

#12

そのうち(に)

Một ngày nào đó, không lâu nữa, sớm thôi (before long, one of these days)

そのうちに雨あめも止やむでしょう。

→ Không lâu nữa chắc trời sẽ tạnh mưa thôi.

#13

前後ぜんご

TIỀN HẬU

Trước sau, khoảng chừng (around, front and back)

一時間いちじかん前後ぜんごで到着とうちゃくします。

→ Sẽ đến nơi trong khoảng chừng 1 tiếng nữa.

#14

事前じぜんに

SỰ TIỀN

Trước (khi làm gì đó) (in advance, beforehand)

事前じぜんにホテルを予約よやくしておく。

→ Đặt trước khách sạn.

#15

以前いぜん

DĨ TIỀN

Trước đây, ngày trước (previously, before)

以前いぜん、この町まちに住すんでいたことがあります。

→ Trước đây tôi đã từng sống ở thành phố này.

#16

以来いらい

DĨ LAI

Kể từ đó (since then)

大学だいがくを卒業そつぎょうして以来いらい、彼かれに会あっていない。

→ Kể từ khi tốt nghiệp đại học, tôi chưa gặp lại anh ấy.

#17

従来じゅうらい

TÙNG LAI

Từ trước tới nay (up to now, traditional)

従来じゅうらいのシステムを見直みなおす。

→ Xem xét lại hệ thống từ trước tới nay.

#18

従来通じゅうらいどおり

TÙNG LAI ĐẠO

Như từ trước tới nay, theo cách cũ (as before, as usual)

会議かいぎは従来じゅうらい通どおり午後ごご3時さんじから行おこないます。

→ Cuộc họp vẫn sẽ được tiến hành từ 3 giờ chiều như từ trước tới nay.

#19

今後こんご

KIM HẬU

Từ giờ trở đi, sau này (from now on, hereafter)

今後こんごともよろしくお願ねがいいたします。

→ Từ giờ trở đi cũng mong được giúp đỡ.

#20

実施じっしする

THỰC THI

Thực thi, tiến hành (implement, carry out)

新あたらしいルールを実施じっしする。

→ Tiến hành thực thi các quy định mới.

#21

過去かこ

QUÁ KHỨ

Quá khứ (past)

過去かこの失敗しっぱいから学まなぶ。

→ Học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.

#22

日ひごろ

NHẬT

Hàng ngày, thường ngày (daily, normally)

日ひごろから運動うんどうを心こころがけている。

→ Tôi luôn cố gắng vận động thường ngày.

#23

出来事できごと

XUẤT LAI SỰ

Việc xảy ra, sự việc, sự kiện (incident, event)

今日きょうの出来事できごとを日記にっきに書かく。

→ Viết những sự việc xảy ra hôm nay vào nhật ký.

#24

過すごす

QUÁ

Trải qua, sống, tận hưởng (spend time)

家族かぞくと楽たのしい週末しゅうまつを過すごす。

→ Trải qua ngày cuối tuần vui vẻ cùng với gia đình.

#25

月日つきひ

NGUYỆT NHẬT

Ngày tháng, thời gian (time, days and months)

月日つきひが経たつのは早はやい。

→ Ngày tháng (thời gian) trôi qua thật nhanh.

#26

経たつ

KINH

(Thời gian) trải qua, trôi qua (pass, elapse)

あっという間まに一年いちねんが経たった。

→ Mới loáng một cái mà một năm đã trôi qua.

#27

経過けいかする

KINH QUA

Thời gian trôi qua, quá trình (progress, pass)

手術しゅじゅつから一週間いちしゅうかんが経過けいかした。

→ Đã một tuần trôi qua kể từ cuộc phẫu thuật.

#28

期間中きかんちゅう

KÌ GIAN TRUNG

Đang trong thời gian ~ (during the period)

キャンペーン期間中きかんちゅうは安やすくなります。

→ Trong thời gian khuyến mãi sẽ được giảm giá.

#29

研修期間中けんしゅうきかんちゅう

NGHIÊN TU KÌ GIAN TRUNG

Đang trong thời gian thực tập, học việc (during training period)

研修けんしゅう期間中きかんちゅうは給料きゅうりょうが少すこし下さがります。

→ Đang trong thời gian thực tập thì lương sẽ bị giảm một chút.

#30

一定いってい

NHẤT ĐỊNH

Nhất định, ổn định không đổi (constant, fixed)

室温しつおんを一定いっていに保たもつ。

→ Giữ nhiệt độ phòng ở mức ổn định.

#31

周期しゅうき

CHU KÌ

Chu kì (cycle, period)

自然しぜんの周期しゅうきに合あわせて生活せいかつする。

→ Sống phù hợp theo các chu kỳ của tự nhiên.

#32

正午しょうご

CHÍNH NGỌ

Giữa trưa, 12 giờ trưa (noon)

正午しょうごに駅えきで待まち合あわせる。

→ Gặp nhau ở nhà ga lúc giữa trưa.

#33

正午過しょうごすぎ

CHÍNH NGỌ QUÁ

Quá trưa, hơn 12 giờ trưa (just past noon)

正午過しょうごすぎに荷物にもつが届とどいた。

→ Hành lý đã được giao tới lúc quá trưa.

#34

上旬じょうじゅん

THƯỢNG TUẦN

Đầu tháng (10 ngày đầu) (early part of the month)

四月しがつの上旬じょうじゅんにお花見はなみに行いく。

→ Đi ngắm hoa anh đào vào đầu tháng tư.

#35

中旬ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

Giữa tháng (10 ngày giữa) (middle of the month)

来月らいげつの中旬ちゅうじゅんに出張しゅっちょうします。

→ Giữa tháng sau tôi sẽ đi công tác.

#36

下旬げじゅん

HẠ TUẦN

Cuối tháng (10 ngày cuối) (latter part of the month)

九月くがつの下旬げじゅんから涼すずしくなる。

→ Từ cuối tháng chín trời sẽ trở nên mát mẻ.

#37

月末げつまつ

NGUYỆT MẠT

Cuối tháng (ngày cuối cùng) (end of the month)

月末げつまつは仕事しごとが忙いそがしい。

→ Cuối tháng công việc rất bận rộn.

#38

夜中よなか

DẠ TRUNG

Nửa đêm, giữa đêm (midnight, middle of the night)

夜中よなかに急きゅうに目めが覚さめた。

→ Nửa đêm tôi đột nhiên tỉnh giấc.

#39

明あけ方がた

MINH PHƯƠNG

Rạng sáng, tảng sáng (dawn, daybreak)

明あけ方がたまで友達ともだちと話はなしていた。

→ Tôi đã nói chuyện với bạn bè đến tận rạng sáng.

#40

早朝そうちょう

TẢO TRIỀU

Sáng sớm (early morning)

早朝そうちょうの散歩さんぽは気持きもちがいい。

→ Đi dạo vào sáng sớm mang lại cảm giác rất tuyệt.

#41

夕暮ゆうぐれ時どき

TỊCH MỘ THỜI

Lúc chiều tối, chạng vạng (dusk, twilight)

夕暮ゆうぐれ時どきの空そらがきれいです。

→ Bầu trời lúc chạng vạng tối rất đẹp.

#42

元もとの位置いち

NGUYÊN VỊ TRÍ

Vị trí cũ, vị trí ban đầu (original position)

使つかったものは元もとの位置いちに戻もどしてください。

→ Những đồ đã dùng xong xin hãy đặt lại vào vị trí cũ.

#43

配置はいち

PHỐI TRÍ

Sự bố trí, sắp xếp (arrangement, layout)

部屋へやの家具かぐの配置はいちを変かえる。

→ Thay đổi cách bố trí đồ nội thất trong phòng.

#44

スペース

Chỗ trống, không gian (space)

本ほんを置おくスペースがない。

→ Không có chỗ trống để đặt sách.

#45

快適かいてきな

KHOÁI THÍCH

Sảng khoái, dễ chịu, thoải mái (comfortable, pleasant)

このホテルはとても快適かいてきだ。

→ Khách sạn này rất thoải mái dễ chịu.

#46

所々ところどころ

SỞ SỞ

Vài chỗ, lác đác vài nơi (here and there)

壁かべのペンキが所々ところどころ剥はがれている。

→ Sơn trên tường bị bong tróc ở vài chỗ.

#47

枠わく

KHUNG

Khung (khung ảnh), khuôn khổ (frame, framework)

写真しゃしんを枠わくに入いれて飾かざる。

→ Cho ảnh vào khung rồi trang trí.

#48

東京方面とうきょうほうめん

ĐÔNG KINH PHƯƠNG DIỆN

Hướng Tokyo (Tokyo direction)

東京とうきょう方面ほうめん行ゆきの電車でんしゃに乗のる。

→ Lên chuyến tàu đi hướng Tokyo.

#49

向むかう

HƯỚNG

Hướng tới ~ (head toward)

駅えきに向むかって歩あるく。

→ Đi bộ hướng về phía nhà ga.

#50

周辺しゅうへん

CHU BIÊN

Vùng xung quanh, khu vực lân cận (surroundings, vicinity)

駅えきの周辺しゅうへんには店みせが多おおい。

→ Khu vực xung quanh nhà ga có rất nhiều cửa hàng.

#51

沿そって

DUYÊN

Men theo, dọc theo (along)

川かわに沿そって散歩さんぽする。

→ Đi dạo men theo dòng sông.

#52

予想通よそうどおり

DỰ TƯỞNG ĐẠO

Đúng như dự đoán (as expected)

試合しあいは予想よそう通どおりの結果けっかになった。

→ Trận đấu đã có kết quả đúng như dự đoán.

#53

予定通よていどおり

DỰ ĐỊNH ĐẠO

Đúng như lịch trình, đúng như kế hoạch (as planned, on schedule)

旅行りょこうは予定よてい通どおりに進すすんでいる。

→ Chuyến du lịch đang diễn ra đúng như lịch trình.

#54

梅雨時つゆどき

MAI VŨ THỜI

Mùa mưa, vào mùa mưa (rainy season)

梅雨時つゆどきは洗濯物せんたくものが乾かわきにくい。

→ Vào mùa mưa, quần áo rất khó khô.

#55

都心方面としんほうめん

ĐÔ TÂM PHƯƠNG DIỆN

Hướng trung tâm thành phố (towards the city center)

朝あさの都心としん方面ほうめんの電車でんしゃは混こんんでいる。

→ Chuyến tàu điện hướng trung tâm thành phố vào buổi sáng rất đông đúc.

#56

一斉いっせいに

NHẤT TỀ

Đồng loạt, cùng một lúc (all at once, simultaneously)

鳥とりが一斉いっせいに飛とび立たった。

→ Đàn chim đồng loạt bay vút lên.

#57

極きわめて

CỰC

Rất, cực kì, vô cùng (extremely, highly)

この問題もんだいは極きわめて重要じゅうようだ。

→ Vấn đề này vô cùng quan trọng.

#58

はるか

Xa xưa, xa xôi / Hơn hẳn, vượt xa (far away, long ago / by far)

はるか遠とおくの山やまが見みえる。

→ Có thể nhìn thấy ngọn núi ở nơi xa xôi.

#59

かつて

Một thời đã từng, trước kia (once, formerly)

ここはかつて海うみだった。

→ Nơi này trước kia đã từng là biển.

#60

常つねに

THƯỜNG

Thường xuyên, lúc nào cũng (always, constantly)

常つねに努力どりょくを続つづけることが大切たいせつだ。

→ Việc thường xuyên nỗ lực tiếp là rất quan trọng.