いよいよ
cuối cùng thì, cũng đã tới
→ Cuối cùng thì ngày mai cũng là ngày xuất phát.
とうとう
cuối cùng
→ Chiếc máy tính sử dụng thời gian dài cuối cùng cũng hỏng.
ついに
cuối cùng
→ Cuối cùng anh ấy cũng thực hiện được ước mơ.
ようやく
cuối cùng
→ Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến.
結局
kết cục, rốt cục, cuối cùng thì
→ Đắn đo nhiều thứ nhưng rốt cục tôi quyết định không đi.
随分
khá, tương đối nhiều
→ Hôm nay khá lạnh nhỉ.
うっかり
Lỡ, vô ý, lơ đễnh
→ Do lơ đễnh nên tôi đã lỡ quên mất cuộc hẹn.
思わず
bất chợt, không chủ ý, vô tình
→ Vì đau quá nên tôi bất chợt hét lên.
つい
Lỡ, vô tình, vô ý
→ Cứ nhìn thấy đồ ngọt là tôi lại lỡ ăn mất.
ふと・ふっと
đột ngột, đột nhiên, bất chợt
→ Tôi bất chợt nhớ đến người bạn cũ.
案外
bất ngờ, không ngờ
→ Bài kiểm tra này dễ đến không ngờ.
意外
Ngoài dự đoán, không ngờ
→ Anh ấy là người hiền lành ngoài dự đoán.
思いのほか
bất ngờ, kinh ngạc
→ Hôm nay đường đông bất ngờ.
結構
Khá, tương đối (ngoài dự đoán)
→ Đồ ăn của nhà hàng này khá ngon đấy.
一応
trước mắt, tạm thời, nhất thời
→ Trước mắt thì toàn bộ công việc đã xong.
取り敢えず
tạm thời, trước mắt
→ Trước mắt thì cho tôi bia tươi trước đã.
やむを得ず
Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, đành phải
→ Vì trời mưa nên bất đắc dĩ phải hoãn trận đấu.
かえって
ngược lại, ai ngờ là
→ Uống thuốc xong ai ngờ tình trạng lại tồi tệ hơn.
増して
huống chi là...
→ Đến người lớn còn thấy khó, huống chi là trẻ em thì không thể làm được.
むしろ
ngược lại
→ Thay vì xin lỗi, ngược lại tôi muốn bạn thể hiện bằng thái độ.
態と
cố ý, cố tình
→ Anh ấy đã cố tình thua để nhường tôi.
態々
cất công
→ Cảm ơn bạn đã cất công đến đây.
折角
mất công, tốn công sức
→ Mất công làm món ăn thế mà lại làm cháy mất.
たった
Chỉ, mỗi
→ Trong ví chỉ có vỏn vẹn mỗi 100 yên.
ほんの
Chỉ là 1 chút
→ Đây chỉ là một chút tấm lòng của tôi.
僅かに
Chỉ 1 chút, lượng nhỏ, vỏn vẹn
→ Doanh thu chỉ tăng một chút.
およそ
Khoảng, đại khái, chung chung
→ Từ đây đến nhà ga mất khoảng 10 phút.
ほぼ
Hầu hết, gần như là
→ Công việc gần như đã xong.
せいぜい
tối đa
→ Lương tối đa cũng chỉ 200,000 yên.
せめて
Ít nhất, tối thiểu
→ Ít nhất thì cũng muốn nghe được giọng nói.
どうせ
Đằng nào thì, nếu mà thế thì
→ Đằng nào cũng thất bại thì hãy thử làm hết mình xem sao.
決まって
Thông thường, đều đặn, luôn luôn
→ Anh ấy thường luôn uống cà phê vào buổi sáng.
早速
ngay lập tức, nhanh chóng
→ Tôi đã thử chơi ngay cái game vừa mới mua.
至急
khẩn cấp, gấp gáp, ngay lập tức
→ Hãy liên lạc khẩn cấp nhé.
いきなり
đột nhiên, đột ngột
→ Đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa.
突如
Đột ngột, đột nhiên, không ngờ tới
→ Đột nhiên vang lên một tiếng động lớn.
次第に
Dần dần, từ từ, từng chút một
→ Nhiệt độ đã dần dần giảm xuống.
徐々に
Chầm chậm, thong thả, dần dần từng chút 1
→ Tình trạng cơ thể đang dần dần hồi phục.
主に
Chính, chủ yếu
→ Nhà máy này chủ yếu sản xuất ô tô.
既に
đã... rồi
→ Cuộc họp đã bắt đầu rồi.
単に
Đơn giản, đơn thuần
→ Đó đơn thuần chỉ là sự hiểu lầm thôi.
常に
luôn luôn, thường
→ Luôn suy nghĩ trên lập trường của khách hàng.
正に
chính xác, đúng, chính là
→ Đây chính xác là cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.
生憎
không may, đáng tiếc
→ Thật đáng tiếc nhưng giám đốc đang đi ra ngoài rồi ạ.
飽くまで
Cho đến cuối cùng, ngoan cố
→ Anh ấy đã khăng khăng bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.
改めて
Một lần nữa
→ Chi tiết tôi sẽ liên lạc lại sau.
思いきって
quyết tâm, dứt khoát
→ Tôi đã quyết tâm tỏ tình với anh ấy.
思い切り・思いっきり
thỏa sức, thỏa thích, hết mình
→ Vào ngày nghỉ tôi muốn được chơi đùa thỏa thích.
中でも
nhất là, đặc biệt là
→ Tôi thích trái cây, nhưng trong số đó đặc biệt thích táo nhất.
半ば
giữa chừng, nửa chừng
→ Cuộc họp đã kết thúc giữa chừng.