Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 30: Các phó từ thường gặp

Bài 30: Các phó từ thường gặp

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 50 từ vựng
#1

いよいよ

cuối cùng thì, cũng đã tới

いよいよ明日あしたは出発しゅっぱつの日ひだ。

→ Cuối cùng thì ngày mai cũng là ngày xuất phát.

#2

とうとう

cuối cùng

長ながい間あいだ使つかっていたパソコンがとうとう壊こわれた。

→ Chiếc máy tính sử dụng thời gian dài cuối cùng cũng hỏng.

#3

ついに

cuối cùng

彼かれはついに夢ゆめを実現じつげんした。

→ Cuối cùng anh ấy cũng thực hiện được ước mơ.

#4

ようやく

cuối cùng

長ながい冬ふゆが終おわり、ようやく春はるが来きた。

→ Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến.

#5

結局けっきょく

KẾT CỤC

kết cục, rốt cục, cuối cùng thì

色々いろいろ悩なやんだが、結局けっきょく行いかないことにした。

→ Đắn đo nhiều thứ nhưng rốt cục tôi quyết định không đi.

#6

随分ずいぶん

TÙY PHÂN

khá, tương đối nhiều

今日きょうは随分ずいぶん寒さむいですね。

→ Hôm nay khá lạnh nhỉ.

#7

うっかり

Lỡ, vô ý, lơ đễnh

うっかりして約束やくそくを忘わすれてしまった。

→ Do lơ đễnh nên tôi đã lỡ quên mất cuộc hẹn.

#8

思おもわず

TƯ

bất chợt, không chủ ý, vô tình

痛いたくて思おもわず叫さけんでしまった。

→ Vì đau quá nên tôi bất chợt hét lên.

#9

つい

Lỡ, vô tình, vô ý

甘あまいものを見みると、つい食たべてしまう。

→ Cứ nhìn thấy đồ ngọt là tôi lại lỡ ăn mất.

#10

ふと・ふっと

đột ngột, đột nhiên, bất chợt

ふと昔むかしの友達ともだちを思おもい出だした。

→ Tôi bất chợt nhớ đến người bạn cũ.

#11

案外あんがい

ÁN NGOẠI

bất ngờ, không ngờ

このテストは案外あんがい簡単かんたんだった。

→ Bài kiểm tra này dễ đến không ngờ.

#12

意外に・と

Ý NGOẠI

Ngoài dự đoán, không ngờ

彼かれは意外いがいと優やさしい人ひとだ。

→ Anh ấy là người hiền lành ngoài dự đoán.

#13

思おもいのほか

TƯ

bất ngờ, kinh ngạc

今日きょうは思おもいのほか道みちが混こんんでいる。

→ Hôm nay đường đông bất ngờ.

#14

結構けっこう

KẾT CẤU

Khá, tương đối (ngoài dự đoán)

このレストランの料理りょうりは結構けっこう美味おいしい。

→ Đồ ăn của nhà hàng này khá ngon đấy.

#15

一応いちおう

NHẤT ỨNG

trước mắt, tạm thời, nhất thời

一応いちおう、仕事しごとは全部ぜんぶ終おわりました。

→ Trước mắt thì toàn bộ công việc đã xong.

#16

取とり敢あえず

THỦ CẢM

tạm thời, trước mắt

取とり敢あえず生なまビールをお願ねがいします。

→ Trước mắt thì cho tôi bia tươi trước đã.

#17

やむを得えず

ĐẮC

Bất đắc dĩ, miễn cưỡng, đành phải

雨あめのため、やむを得えず試合しあいを延期えんきした。

→ Vì trời mưa nên bất đắc dĩ phải hoãn trận đấu.

#18

かえって

ngược lại, ai ngờ là

薬くすりを飲のんだら、かえって具合ぐあいが悪わるくなった。

→ Uống thuốc xong ai ngờ tình trạng lại tồi tệ hơn.

#19

増まして

TĂNG

huống chi là...

大人おとなでも難むずかしいのだから、まして子こ供どもには無理むりだ。

→ Đến người lớn còn thấy khó, huống chi là trẻ em thì không thể làm được.

#20

むしろ

ngược lại

謝あやまるよりも、むしろ態度たいどで示しめしてほしい。

→ Thay vì xin lỗi, ngược lại tôi muốn bạn thể hiện bằng thái độ.

#21

態わざと

THÁI

cố ý, cố tình

彼かれは態わざと負まけてくれた。

→ Anh ấy đã cố tình thua để nhường tôi.

#22

態々わざわざ

THÁI

cất công

態々わざわざ来きてくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã cất công đến đây.

#23

折角せっかく

CHIẾT GIÁC

mất công, tốn công sức

折角せっかく作つくった料理りょうりを焦こがしてしまった。

→ Mất công làm món ăn thế mà lại làm cháy mất.

#24

たった

Chỉ, mỗi

財布さいふにはたった百円ひゃくえんしかなかった。

→ Trong ví chỉ có vỏn vẹn mỗi 100 yên.

#25

ほんの

BẢN

Chỉ là 1 chút

これはほんの気持きもちです。

→ Đây chỉ là một chút tấm lòng của tôi.

#26

僅わずかに

CẬN

Chỉ 1 chút, lượng nhỏ, vỏn vẹn

売上うりあげが僅わずかに増加ぞうかした。

→ Doanh thu chỉ tăng một chút.

#27

およそ

Khoảng, đại khái, chung chung

ここから駅えきまでおよそ十分じゅっぷんかかります。

→ Từ đây đến nhà ga mất khoảng 10 phút.

#28

ほぼ

Hầu hết, gần như là

仕事しごとはほぼ終おわりました。

→ Công việc gần như đã xong.

#29

せいぜい

tối đa

給料きゅうりょうはせいぜい二十万円にじゅうまんえんだ。

→ Lương tối đa cũng chỉ 200,000 yên.

#30

せめて

Ít nhất, tối thiểu

せめて声こえだけでも聞ききたい。

→ Ít nhất thì cũng muốn nghe được giọng nói.

#31

どうせ

Đằng nào thì, nếu mà thế thì

どうせ失敗しっぱいするなら、思おもい切きりやってみよう。

→ Đằng nào cũng thất bại thì hãy thử làm hết mình xem sao.

#32

決きまって

QUYẾT

Thông thường, đều đặn, luôn luôn

彼かれは朝あさ決きまってコーヒーを飲のむ。

→ Anh ấy thường luôn uống cà phê vào buổi sáng.

#33

早速さっそく

TẢO TỐC

ngay lập tức, nhanh chóng

買かったばかりのゲームを早速さっそくやってみた。

→ Tôi đã thử chơi ngay cái game vừa mới mua.

#34

至急しきゅう

CHÍ CẤP

khẩn cấp, gấp gáp, ngay lập tức

至急しきゅう連絡れんらくしてください。

→ Hãy liên lạc khẩn cấp nhé.

#35

いきなり

đột nhiên, đột ngột

いきなり雨あめが降ふり出だした。

→ Đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa.

#36

突如とつじょ

ĐỘT NHƯ

Đột ngột, đột nhiên, không ngờ tới

突如とつじょ、大おおきな音おとが鳴なった。

→ Đột nhiên vang lên một tiếng động lớn.

#37

次第しだいに

THỨ ĐỆ

Dần dần, từ từ, từng chút một

気温きおんが次第しだいに下さがってきた。

→ Nhiệt độ đã dần dần giảm xuống.

#38

徐々じょじょに

TỪ

Chầm chậm, thong thả, dần dần từng chút 1

体調たいちょうは徐々じょじょに回復かいふくしている。

→ Tình trạng cơ thể đang dần dần hồi phục.

#39

主おもに

CHỦ

Chính, chủ yếu

この工場こうじょうでは主おもに自動車じどうしゃを生産せいさんしている。

→ Nhà máy này chủ yếu sản xuất ô tô.

#40

既すでに

KÍ

đã... rồi

会議かいぎは既すでに始はじまっている。

→ Cuộc họp đã bắt đầu rồi.

#41

単たんに

ĐƠN

Đơn giản, đơn thuần

それは単たんなる誤解ごかいだ。

→ Đó đơn thuần chỉ là sự hiểu lầm thôi.

#42

常つねに

THƯỜNG

luôn luôn, thường

常つねにお客様きゃくさまの立場たちばで考かんがえる。

→ Luôn suy nghĩ trên lập trường của khách hàng.

#43

正まさに

CHÍNH

chính xác, đúng, chính là

これは正まさに私わたしが探さがしていた本ほんだ。

→ Đây chính xác là cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.

#44

生憎あいにく

SINH TĂNG

không may, đáng tiếc

生憎あいにくですが、社長しゃちょうは外出中がいしゅつちゅうです。

→ Thật đáng tiếc nhưng giám đốc đang đi ra ngoài rồi ạ.

#45

飽あくまで

BÃO

Cho đến cuối cùng, ngoan cố

彼かれは飽あくくまで自分じぶんの意見いけんを主張しゅちょうした。

→ Anh ấy đã khăng khăng bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.

#46

改あらためて

CẢI

Một lần nữa

詳細しょうさいは改あらためてご連絡れんらくします。

→ Chi tiết tôi sẽ liên lạc lại sau.

#47

思おもいきって

TƯ

quyết tâm, dứt khoát

思おもいきって彼かれに告白こくはくした。

→ Tôi đã quyết tâm tỏ tình với anh ấy.

#48

思おもい切きり・思おもいっきり

TƯ THIẾT

thỏa sức, thỏa thích, hết mình

休やすみの日ひは思おもい切きり遊あそびたい。

→ Vào ngày nghỉ tôi muốn được chơi đùa thỏa thích.

#49

中なかでも

TRUNG

nhất là, đặc biệt là

果物くだものは好すきだが、中なかでもりんごが一番いちばん好すきだ。

→ Tôi thích trái cây, nhưng trong số đó đặc biệt thích táo nhất.

#50

半なかば

BÁN

giữa chừng, nửa chừng

会議かいぎは半なかばで終了しゅうりょうした。

→ Cuộc họp đã kết thúc giữa chừng.