Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 17: Chính trị, pháp luật và lịch sử

Bài 17: Chính trị, pháp luật và lịch sử

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 67 từ vựng
#1

演説えんぜつする

DIỄN THUYẾT

diễn thuyết, phát biểu trước công chúng

首相しゅしょうが国会こっかいで演説えんぜつしました。

→ Thủ tướng đã phát biểu tại Quốc hội.

#2

内閣総理大臣ないかくそうりだいじん

NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN

Thủ tướng Nhật Bản

内閣総理大臣ないかくそうりだいじんが記者会見きしゃかいけんを開ひらきました。

→ Thủ tướng Nhật Bản đã tổ chức họp báo.

#3

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

thủ tướng

首相しゅしょうは外国がいこくを訪問ほうもんしました。

→ Thủ tướng đã thăm nước ngoài.

#4

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LĨNH

tổng thống

大統領だいとうりょうが国民こくみんに呼よび掛かけました。

→ Tổng thống đã lên tiếng kêu gọi người dân.

#5

~大臣だいじん

ĐẠI THẦN

bộ trưởng ~

新あたらしい外務大臣がいむだいじんが就任しゅうにんしました。

→ Bộ trưởng Ngoại giao mới đã nhậm chức.

#6

外相がいしょう

NGOẠI TƯỚNG

ngoại trưởng, Bộ trưởng Ngoại giao

両国りょうこくの外相がいしょうが会談かいだんしました。

→ Ngoại trưởng hai nước đã hội đàm.

#7

外務省がいむしょう

NGOẠI VỤ TỈNH

Bộ Ngoại giao

詳くわしい情報じょうほうは外務省がいむしょうのサイトで確認かくにんできます。

→ Có thể kiểm tra thông tin chi tiết trên trang của Bộ Ngoại giao.

#8

財務省ざいむしょう

TÀI VỤ TỈNH

Bộ Tài chính

財務省ざいむしょうが予算案よさんあんを発表はっぴょうしました。

→ Bộ Tài chính đã công bố dự toán ngân sách.

#9

~省しょう

TỈNH

bộ, bộ ngành ~

各省かくしょうが新あたらしい政策せいさくを発表はっぴょうしました。

→ Các bộ đã công bố chính sách mới.

#10

交渉こうしょうする

GIAO THIỆP

đàm phán, thương lượng

両国りょうこくは貿易ぼうえきについて交渉こうしょうしています。

→ Hai nước đang đàm phán về thương mại.

#11

会談かいだんする

HỘI ĐÀM

hội đàm

首相しゅしょうと大統領だいとうりょうが会談かいだんしました。

→ Thủ tướng và tổng thống đã hội đàm.

#12

合意ごういする

HỢP Ý

đạt thỏa thuận, nhất trí

両国りょうこくは新あたらしい条件じょうけんで合意ごういしました。

→ Hai nước đã thống nhất về các điều kiện mới.

#13

援助活動えんじょかつどう

VIỆN TRỢ HOẠT ĐỘNG

hoạt động viện trợ, cứu trợ

被災地ひさいちで援助活動えんじょかつどうが続つづいています。

→ Các hoạt động cứu trợ vẫn đang tiếp tục tại vùng thiên tai.

#14

選挙活動せんきょかつどう

TUYỂN CỬ HOẠT ĐỘNG

hoạt động tranh cử

候補者こうほしゃが駅前えきまえで選挙活動せんきょかつどうをしています。

→ Ứng cử viên đang vận động tranh cử trước nhà ga.

#15

国際連合こくさいれんごう

QUỐC TẾ LIÊN HỢP

Liên Hợp Quốc

国際連合こくさいれんごうは多おおくの国くにで活動かつどうしています。

→ Liên Hợp Quốc hoạt động tại nhiều quốc gia.

#16

国連こくれん

QUỐC LIÊN

Liên Hợp Quốc, viết tắt của 国際連合

国連こくれんが緊急支援きんきゅうしえんを始はじめました。

→ Liên Hợp Quốc đã bắt đầu viện trợ khẩn cấp.

#17

欧州連合おうしゅうれんごう

ÂU CHÂU LIÊN HỢP

Liên minh châu Âu

欧州連合おうしゅうれんごうについて研究けんきゅうしています。

→ Tôi đang nghiên cứu về Liên minh châu Âu.

#18

次年度じねんど

THỨ NIÊN ĐỘ

năm tài chính tiếp theo, năm kế tiếp

次年度じねんどの予算よさんを検討けんとうしています。

→ Chúng tôi đang xem xét ngân sách cho năm tài chính tới.

#19

予算案よさんあん

DỰ TOÁN ÁN

dự thảo ngân sách, dự toán ngân sách

政府せいふが新あたらしい予算案よさんあんを発表はっぴょうしました。

→ Chính phủ đã công bố dự thảo ngân sách mới.

#20

財政的ざいせいてきな

TÀI CHÍNH ĐÍCH

thuộc tài chính công, mang tính tài chính

政府せいふには財政的ざいせいてきな課題かだいがあります。

→ Chính phủ đang có những thách thức về tài chính.

#21

課題かだい

KHÓA ĐỀ

vấn đề cần giải quyết, thách thức, nhiệm vụ

少子化しょうしかは大おおきな社会的課題しゃかいてきかだいです。

→ Tỷ lệ sinh thấp là một thách thức xã hội lớn.

#22

取とり組くむ

THỦ TỔ

nỗ lực giải quyết, bắt tay vào

政府せいふは環境問題かんきょうもんだいに取とり組くんでいます。

→ Chính phủ đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

#23

条約じょうやくを結むすぶ

ĐIỀU ƯỚC KẾT

ký kết hiệp ước

両国りょうこくは平和条約へいわじょうやくを結むすびました。

→ Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.

#24

制度せいど

CHẾ ĐỘ

chế độ, hệ thống

新あたらしい制度せいどが来年らいねんから始はじまります。

→ Chế độ mới sẽ bắt đầu từ năm sau.

#25

見直みなおす

KIẾN TRỰC

xem xét lại, rà soát lại

政府せいふは税制ぜいせいを見直みなおしています。

→ Chính phủ đang xem xét lại hệ thống thuế.

#26

改あらためる

CẢI

sửa đổi, cải cách, thay đổi

古ふるい制度せいどを改あらためる必要ひつようがあります。

→ Cần sửa đổi chế độ cũ.

#27

国会こっかい

QUỐC HỘI

Quốc hội Nhật Bản

法案ほうあんが国会こっかいで議論ぎろんされています。

→ Dự luật đang được thảo luận tại Quốc hội.

#28

野党やとう

DÃ ĐẢNG

đảng đối lập, phe đối lập

野党やとうが政府せいふの政策せいさくを批判ひはんしました。

→ Đảng đối lập đã chỉ trích chính sách của chính phủ.

#29

与党よとう

DỰ ĐẢNG

đảng cầm quyền

与党よとうが新あたらしい政策せいさくを発表はっぴょうしました。

→ Đảng cầm quyền đã công bố chính sách mới.

#30

批判ひはんする

PHÊ PHÁN

chỉ trích, phê phán

専門家せんもんかが政府せいふの対応たいおうを批判ひはんしました。

→ Chuyên gia đã chỉ trích cách ứng phó của chính phủ.

#31

政策せいさく

CHÍNH SÁCH

chính sách

政府せいふが新あたらしい経済政策けいざいせいさくを発表はっぴょうしました。

→ Chính phủ đã công bố chính sách kinh tế mới.

#32

議論ぎろんする

NGHỊ LUẬN

thảo luận, tranh luận

国会こっかいでこの問題もんだいを議論ぎろんしています。

→ Vấn đề này đang được thảo luận tại Quốc hội.

#33

外交がいこう

NGOẠI GIAO

ngoại giao

外交がいこうでは信頼関係しんらいかんけいが重要じゅうようです。

→ Trong ngoại giao, quan hệ tin cậy rất quan trọng.

#34

公共こうきょう

CÔNG CỘNG

công cộng

公共こうきょうの場所ばしょではマナーを守まもりましょう。

→ Hãy giữ phép lịch sự ở nơi công cộng.

#35

選挙せんきょ

TUYỂN CỬ

bầu cử

来月らいげつ、国政選挙こくせいせんきょがあります。

→ Tháng sau sẽ có cuộc bầu cử toàn quốc.

#36

投票とうひょう

ĐẦU PHIẾU

bỏ phiếu

選挙せんきょで候補者こうほしゃに投票とうひょうしました。

→ Tôi đã bỏ phiếu cho một ứng cử viên trong cuộc bầu cử.

#37

定さだめる

ĐỊNH

quy định, ấn định, ban hành

法律ほうりつで基準きじゅんが定さだめられています。

→ Tiêu chuẩn được quy định bằng pháp luật.

#38

憲法けんぽう

HIẾN PHÁP

hiến pháp

憲法けんぽうには基本的きほんてきな権利けんりが定さだめられています。

→ Các quyền cơ bản được quy định trong hiến pháp.

#39

改正かいせいする

CẢI CHÍNH

sửa đổi luật, hiến pháp, quy định

政府せいふは法律ほうりつを改正かいせいする方針ほうしんです。

→ Chính phủ có chủ trương sửa đổi luật.

#40

住民団体じゅうみんだんたい

TRÚ DÂN ĐOÀN THỂ

nhóm cư dân, tổ chức của người dân địa phương

住民団体じゅうみんだんたいが計画けいかくに反対はんたいしています。

→ Nhóm cư dân đang phản đối kế hoạch.

#41

訴うったえる

TỐ

kiện, khởi kiện; kêu gọi, tố cáo

住民じゅうみんは会社かいしゃを裁判所さいばんしょに訴うったえました。

→ Người dân đã kiện công ty ra tòa.

#42

法廷ほうてい

PHÁP ĐÌNH

phòng xử án, tòa xử án

被告ひこくが法廷ほうていに入はいりました。

→ Bị cáo đã bước vào phòng xử án.

#43

裁判さいばん

TÀI PHÁN

phiên tòa, vụ xét xử

来月らいげつ、裁判さいばんが始はじまります。

→ Phiên tòa sẽ bắt đầu vào tháng sau.

#44

証言しょうげんする

CHỨNG NGÔN

làm chứng, khai trước tòa

目撃者もくげきしゃが法廷ほうていで証言しょうげんしました。

→ Nhân chứng đã làm chứng trước tòa.

#45

~世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ ~

この建物たてものは十九世紀じゅうきゅうせいきに建たてられました。

→ Tòa nhà này được xây vào thế kỷ 19.

#46

統一とういつする

THỐNG NHẤT

thống nhất

国くにを一ひとつに統一とういつしました。

→ Đất nước đã được thống nhất thành một.

#47

栄さかえる

VINH

phồn vinh, thịnh vượng

この町まちは港町みなとまちとして栄さかえました。

→ Thành phố này từng phồn vinh như một thành phố cảng.

#48

滅ほろびる

DIỆT

diệt vong, sụp đổ

その王国おうこくは戦争せんそうで滅ほろびました。

→ Vương quốc đó đã diệt vong vì chiến tranh.

#49

独立どくりつする

ĐỘC LẬP

độc lập, giành độc lập

その国くには二十世紀にじゅっせいきに独立どくりつしました。

→ Đất nước đó giành độc lập vào thế kỷ 20.

#50

混乱こんらんする

HỖN LOẠN

hỗn loạn, rối loạn

政権せいけんが変かわり、国内こくないが混乱こんらんしました。

→ Chính quyền thay đổi khiến trong nước rơi vào hỗn loạn.

#51

革命かくめい

CÁCH MẠNG

cách mạng

革命かくめいによって政治体制せいじたいせいが変かわりました。

→ Cuộc cách mạng đã làm thay đổi thể chế chính trị.

#52

植民地しょくみんち

THỰC DÂN ĐỊA

thuộc địa

その地域ちいきは長ながい間あいだ植民地しょくみんちでした。

→ Khu vực đó từng là thuộc địa trong thời gian dài.

#53

支配しはいする

CHI PHỐI

cai trị, thống trị, chi phối

外国がいこくがその地域ちいきを長ながく支配しはいしました。

→ Một nước ngoài đã cai trị khu vực đó trong thời gian dài.

#54

偉大いだいな

VĨ ĐẠI

vĩ đại, lớn lao

彼かれは偉大いだいな政治家せいじかとして知しられています。

→ Ông ấy được biết đến như một chính trị gia vĩ đại.

#55

人物じんぶつ

NHÂN VẬT

nhân vật, con người

彼かれは歴史上れきしじょう重要じゅうような人物じんぶつです。

→ Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử.

#56

英雄えいゆう

ANH HÙNG

anh hùng

彼かれは国民こくみんの英雄えいゆうになりました。

→ Ông ấy đã trở thành anh hùng của dân tộc.

#57

権力けんりょく

QUYỀN LỰC

quyền lực

一人ひとりの人物じんぶつに権力けんりょくが集中しゅうちゅうしました。

→ Quyền lực tập trung vào một người.

#58

握にぎる

ÁC

nắm, nắm giữ

彼かれは長年ながねん権力けんりょくを握にぎっていました。

→ Ông ấy đã nắm quyền trong nhiều năm.

#59

貴族きぞく

QUÝ TỘC

quý tộc

昔むかし、この城しろには貴族きぞくが住すんでいました。

→ Ngày xưa có quý tộc sống trong tòa thành này.

#60

武士ぶし

VŨ SĨ

võ sĩ samurai

江戸時代えどじだいには多おおくの武士ぶしがいました。

→ Thời Edo có rất nhiều võ sĩ samurai.

#61

天皇てんのう

THIÊN HOÀNG

Thiên hoàng Nhật Bản

日本にほんには天皇てんのうという地位ちいがあります。

→ Nhật Bản có địa vị được gọi là Thiên hoàng.

#62

新大陸しんたいりく

TÂN ĐẠI LỤC

lục địa mới, Tân Thế giới

ヨーロッパ人じんが新大陸しんたいりくへ渡わたりました。

→ Người châu Âu đã vượt biển sang Tân Thế giới.

#63

庶民しょみん

THỨ DÂN

dân thường, người dân bình thường

この料理りょうりは昔むかしから庶民しょみんに親したしまれてきました。

→ Món ăn này từ lâu đã được dân thường yêu thích.

#64

発展はってんする

PHÁT TRIỂN

phát triển

この町まちは観光地かんこうちとして発展はってんしました。

→ Thành phố này đã phát triển thành một địa điểm du lịch.

#65

一切いっさい

NHẤT THIẾT

hoàn toàn, tất cả; 一切~ない = hoàn toàn không

その件けんについては一切いっさい知しりません。

→ Tôi hoàn toàn không biết gì về chuyện đó.

#66

どうせ

dù sao thì, đằng nào cũng

どうせ行いくなら早はやく出発しゅっぱつしましょう。

→ Đằng nào cũng đi thì hãy xuất phát sớm.

#67

ほぼ

gần như, hầu như, xấp xỉ

準備じゅんびはほぼ終おわりました。

→ Việc chuẩn bị gần như đã hoàn tất.