Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 7: Sở thích và giải trí

Bài 7: Sở thích và giải trí

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 70 từ vựng
#1

訓練くんれん

HUẤN LUYỆN

huấn luyện, luyện tập

厳きびしい訓練くんれんを受うける。

→ Nhận được sự huấn luyện nghiêm khắc.

#2

トレーニング

huấn luyện, luyện tập

毎日まいにちジムでトレーニングをする。

→ Mỗi ngày tôi đều tập luyện ở phòng gym.

#3

監督かんとく

GIÁM ĐỐC

đạo diễn / người giám sát / huấn luyện viên

映画えいがの監督かんとくになるのが夢ゆめだ。

→ Ước mơ của tôi là trở thành đạo diễn phim.

#4

コーチ

huấn luyện viên

水泳すいえいのコーチに教おしえてもらう。

→ Được huấn luyện viên bơi lội chỉ dạy cho.

#5

指導しどうする

CHỈ ĐẠO

chỉ đạo, chỉ bảo

新入社員しんにゅうしゃいんを指導しどうする。

→ Chỉ đạo nhân viên mới.

#6

上達じょうたつする

THƯỢNG ĐẠT

giỏi lên, tiến bộ

日本語にほんごが上達じょうたつした。

→ Tiếng Nhật đã tiến bộ.

#7

競技きょうぎ

trận đấu

オリンピックの競技きょうぎを見みる。

→ Xem các trận thi đấu Olympic.

#8

出場しゅつじょうする

XUẤT TRƯỜNG

ra sân thi đấu

大会たいかいに出場しゅつじょうする。

→ Ra sân thi đấu tại đại hội.

#9

見事みごと

KIẾN SỰ

đẹp mắt, đẹp

見事みごとなゴールを決きめた。

→ Đã ghi một bàn thắng đẹp mắt.

#10

活躍かつやく

HOẠT DƯỢC

Hoạt động( trong công việc/ lĩnh vực nào đó để tạo thành tựu)

選手せんしゅの活躍かつやくを期待きたいする。

→ Kỳ vọng vào màn trình diễn tốt của cầu thủ.

#11

ルールに従したがう

TÒNG

tuân theo quy định, luật lệ

スポーツはルールに従したがって行おこなう。

→ Thể thao được tiến hành tuân theo luật lệ.

#12

ルールに違反いはんする

VI PHẠM

vi phạm luật

ルールに違反いはんして退場たいじょうになった。

→ Do vi phạm luật nên đã bị đuổi khỏi sân.

#13

観客かんきゃく

QUAN KHÁCH

quan khách, khán giả

スタジアムは観客かんきゃくでいっぱいだ。

→ Sân vận động chật kín khán giả.

#14

応援おうえんする

ỨNG VIỆN

cổ vũ, động viên

頑張がんばっている友達ともだちを応援おうえんする。

→ Cổ vũ cho người bạn đang cố gắng.

#15

ベテラン

dày kinh nghiệm, kỳ cựu

彼かれはベテランのパイロットだ。

→ Anh ấy là một phi công kỳ cựu.

#16

引退いんたいする

DẪN THOÁI

giải nghệ, rút lui (dùng cho nghệ sĩ, chính trị gia,cầu thủ,...)

有名ゆうめいな選手せんしゅが引退いんたいした。

→ Cầu thủ nổi tiếng đã giải nghệ.

#17

敵てき

ĐỊCH

đối thủ, kẻ địch

試合しあいで強つよい敵てきと戦たたかう。

→ Chiến đấu với một kẻ địch mạnh trong trận đấu.

#18

攻せめる

CÔNG

tấn công

敵てきの弱点じゃくてんを攻せめる。

→ Tấn công vào điểm yếu của kẻ địch.

#19

味方みかた

VỊ PHƯƠNG

đồng đội,đồng minh, người cùng phe

いつでもあなたの味方みかたです。

→ Lúc nào tôi cũng là đồng minh của bạn.

#20

勝敗しょうはい

THẮNG PHỤ

thắng thua, thắng bại

勝敗しょうはいは最後さいごまでわからない。

→ Thắng thua thì phải đến cuối cùng mới biết được.

#21

勝負する

thắng thua, thắng bại (Còn được sử dụng là một động từ (勝負しようぜ!)chỉ việc thi đấu, tranh đua, cá cược… để phân thẳng bại)

どっちが速はやいか勝負しょうぶしよう。

→ Hãy thi đua xem ai nhanh hơn nào.

#22

敵てきを破やぶる

ĐỊCH PHÁ

đánh bại đối thủ

試合しあいで強敵きょうてきを破やぶった。

→ Đã đánh bại đối thủ mạnh trong trận đấu.

#23

敵てきに敗やぶれる

ĐỊCH BẠI

bị đối thủ đánh bại

残念ざんねんながら敵てきに敗やぶれた。

→ Thật đáng tiếc là đã bị kẻ địch đánh bại.

#24

引ひき分わけになる

DẪN PHÂN

hòa, ngang điểm

試合しあいは0対たい0ひで引き分わけになった。

→ Trận đấu đã kết thúc với tỷ số hòa 0-0.

#25

賞品しょうひん

THƯỞNG PHẨM

phần thưởng

優勝ゆうしょうして賞品しょうひんをもらった。

→ Giành chức vô địch và nhận được phần thưởng.

#26

賞金しょうきん

THƯỞNG KIM

tiền thưởng

コンテストの賞金しょうきんは100万円まんえんだ。

→ Tiền thưởng của cuộc thi là 1 triệu yên.

#27

読書どくしょ

ĐỘC THƯ

việc đọc sách

趣味しゅみは読書どくしょです。

→ Sở thích của tôi là đọc sách.

#28

作家さっか

TÁC GIA

nhà văn (nghề nghiệp)

有名ゆうめいな作家さっかの小説しょうせつを読よむ。

→ Đọc tiểu thuyết của một nhà văn nổi tiếng.

#29

著者ちょしゃ

TRỨ GIẢ

tác giả sách

この本ほんの著者ちょしゃは誰だれですか。

→ Tác giả của cuốn sách này là ai?

#30

筆者ひっしゃ

BÚT GIẢ

bút giả, người viết

筆者ひっしゃの意見いけんに賛成さんせいする。

→ Tán thành với ý kiến của người viết.

#31

目次もくじ

MỤC THỨ

mục lục, đề mục (nội dung chính)

本ほんを読よむ前まえに目次もくじを見みる。

→ Xem mục lục trước khi đọc sách.

#32

索引さくいん

phụ lục, mục tra cứu (theo thứ tự alphabet để tra cứu, thường nằm ở cuối sách)

巻末かんまつの索引さくいんで言葉ことばを調しらべる。

→ Tra từ bằng bảng mục tra cứu ở cuối sách.

#33

評論ひょうろん

BÌNH LUẬN

bài bình luận, bài đánh giá, phê bình (của nhà chuyên môn)

映画えいがの評論ひょうろんを雑誌ざっしで読よむ。

→ Đọc bài bình luận phim trên tạp chí.

#34

執筆しっぴつする

CHẤP BÚT

chấp bút, viết (tác phẩm, công trình nghiên cứu,thơ ca,…của nhà văn, học giả, chuyên gia,…)

新あたらしい論文ろんぶんを執筆しっぴつする。

→ Chấp bút viết một bài luận văn mới.

#35

古典的こてんてき

CỔ ĐIỂN ĐÍCH

cổ điển

これは古典的こてんてきな名作めいさくだ。

→ Đây là một danh tác mang tính cổ điển.

#36

現代語訳げんだいごやく

HIỆN ĐẠI NGỮ DỊCH

dịch sang ngôn ngữ hiện đại

古文こぶんを現代語訳げんだいごやくして読よむ。

→ Dịch văn cổ sang ngôn ngữ hiện đại rồi đọc.

#37

訳やくす

DỊCH

dịch (ngôn ngữ)

英語えいごの文章ぶんしょうを日本語にほんごに訳やくす。

→ Dịch đoạn văn tiếng Anh sang tiếng Nhật.

#38

名めい~

DANH

~có tiếng, ~nổi tiếng

彼かれは名めい医いとして知しられている。

→ Ông ấy được biết đến là một danh y.

#39

名所めいしょ

DANH SỞ

nơi nổi tiếng

京都きょうとの観光かんこう名所めいしょを巡めぐる。

→ Đi dạo quanh các danh lam thắng cảnh ở Kyoto.

#40

名曲めいきょく

DANH KHÚC

bản nhạc, ca khúc nổi tiếng

昔むかしの名曲めいきょくをラジオで聴きく。

→ Nghe ca khúc nổi tiếng thời xưa trên đài radio.

#41

名勝負めいしょうぶ

DANH THẮNG PHỤ

trận đấu trứ danh (nổi tiếng)

歴史れきしに残のこる名勝負めいしょうぶだった。

→ Đó là một trận đấu trứ danh còn lưu truyền trong lịch sử.

#42

名場面めいばめん

DANH TRƯỜNG DIỆN

cảnh quay nổi tiếng

映画えいがの感動的かんどうてきな名場面めいばめん。

→ Phân cảnh nổi tiếng đầy cảm động của bộ phim.

#43

名作めいさく

DANH TÁC

tác phẩm nổi tiếng

世界的せかいてきな名作めいさくを読よむ。

→ Đọc một danh tác mang tầm thế giới.

#44

傑作けっさく

KIỆT TÁC

kiệt tác

これは彼かれの最高さいこうの傑作けっさくだ。

→ Đây là kiệt tác đỉnh cao nhất của ông ấy.

#45

印象的いんしょうてき

ẤN TƯỢNG ĐÍCH

ấn tượng

彼女かのじょの笑顔えがおはとても印象的いんしょうてきだった。

→ Nụ cười của cô ấy đã để lại ấn tượng rất sâu sắc.

#46

未発表みはっぴょう

VỊ PHÁT BIỂU

chưa được công bố

未発表みはっぴょうの曲きょくをライブで歌うたう。

→ Hát live một ca khúc chưa được công bố.

#47

未完成みかんせい

VỊ HOÀN THÀNH

chưa hoàn thành

この絵えはまだ未完成みかんせいです。

→ Bức tranh này vẫn chưa được hoàn thành.

#48

随筆ずいひつ

TÙY BÚT

tùy bút (viết lại những suy nghĩ, cảm nhận, trải nghiệm,...của bản thân)

日常にちじょうの出来事できごとを随筆ずいひつに書かく。

→ Viết tùy bút về những sự kiện thường ngày.

#49

粗筋あらすじ

THÔ CÂN

phác thảo, bản tóm tắt

映画えいがの粗筋あらすじを友達ともだちに話はなす。

→ Kể lại tóm tắt bộ phim cho bạn bè nghe.

#50

文芸作品ぶんげいさくひん

VĂN NGHỆ TÁC PHẨM

tác phẩm văn học nghệ thuật

図書館としょかんで文芸作品ぶんげいさくひんを借かりる。

→ Mượn tác phẩm văn học nghệ thuật ở thư viện.

#51

解説かいせつする

GIẢI THUYẾT

phân tích, diễn giải, bình luận…

専門家せんもんかがニュースを解説かいせつする。

→ Chuyên gia phân tích bản tin.

#52

芝居しばい

CHI CƯ

diễn (猿芝居(さるしばい): trò con khỉ)

劇場げきじょうで芝居しばいを見みる。

→ Xem kịch ở nhà hát.

#53

~役やくの役者やくしゃ

DỊCH DỊCH GIẢ

người diễn vai~

主人公しゅじんこうの役やくの役者やくしゃが好すきだ。

→ Tôi thích nam diễn viên đóng vai nhân vật chính.

#54

客席きゃくせき

KHÁCH TỊCH

ghế khán giả, khán đài

客席きゃくせきから大おおきな拍手はくしゅが起おこった。

→ Từ phía khán đài, một tràng pháo tay lớn vang lên.

#55

舞台ぶたい

VŨ ĐÀI

sân khấu

俳優はいゆうが舞台ぶたいに立たつ。

→ Diễn viên đứng trên sân khấu.

#56

ステージ

sân khấu

歌手かしゅがステージで歌うたう。

→ Ca sĩ hát trên sân khấu.

#57

幕まく

MẠC

màn, bức màn (ở trên sân khấu)

舞台ぶたいの幕まくが開あく。

→ Bức màn sân khấu mở ra.

#58

セリフ

lời thoại

劇げきのセリフを覚おぼえる。

→ Ghi nhớ lời thoại của vở kịch.

#59

演奏えんそうする

DIỄN TẤU

trình diễn (âm nhạc)

ピアノを美うつくしく演奏えんそうする。

→ Trình diễn piano một cách tuyệt đẹp.

#60

裁縫さいほう

TÀI PHÙNG

sự may vá, khâu vá

裁縫さいほうを習ならって服ふくを作つくる。

→ Học may vá và tự làm quần áo.

#61

編あみ物もの

BIÊN VẬT

đồ len

冬ふゆは編あみ物ものをするのが好すきだ。

→ Mùa đông tôi rất thích đan đồ len.

#62

工芸こうげい

CÔNG NGHỆ

thủ công, thủ công mỹ nghệ

伝統的でんとうてきな工芸こうげい品ひんを買かう。

→ Mua đồ thủ công mỹ nghệ truyền thống.

#63

綿わた

MIÊN

bông

ぬいぐるみの中なかに綿わたを詰つめる。

→ Nhồi bông vào trong con gấu bông.

#64

詰つめる

CẬT

nhét, nhồi

かばんに荷物にもつを詰つめる。

→ Nhét hành lý vào cặp.

#65

削けずる

TƯỚC

cắt gọt

ナイフで木きを削けずる。

→ Dùng dao cắt gọt gỗ.

#66

彫ほる

ĐIÊU

khắc, chạm trổ

石いしに文字もじを彫ほる。

→ Khắc chữ lên đá.

#67

ひょっとすると / ひょっとしたら

có lẽ, biết đâu lại,.. ( dùng để đoán, thường đứng đầu trong câu có かもしれない)

ひょっとすると明日あしたは雨あめかもしれない。

→ Có lẽ biết đâu ngày mai trời lại mưa cũng nên.

#68

わずか

chỉ một chút, không đáng kể

貯金ちょきんがわずかしかない。

→ Tiền tiết kiệm chỉ còn lại một chút không đáng kể.

#69

まさに

1. đính thị là, chính xác là (nhấn mạnh sự khẳng định) 2. đúng lúc sắp, sắp

彼かれの言いう通とおり、まさにその通とおりだ。

→ Đúng như những gì anh ấy nói, chính xác là như vậy.

#70

実じつに

THỰC

thật sự là, quả là (=ほんとうに)

この絵えは実じつに素晴すばらしい。

→ Bức tranh này thật sự là rất tuyệt vời.