Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 15: Sự cố, tai nạn và thiên tai

Bài 15: Sự cố, tai nạn và thiên tai

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 63 từ vựng
#1

殺人事件さつじんじけん

SÁT NHÂN SỰ KIỆN

vụ án giết người

警察けいさつが殺人事件さつじんじけんを捜査そうさしています。

→ Cảnh sát đang điều tra một vụ án giết người.

#2

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

thủ phạm, kẻ phạm tội

犯人はんにんはまだ捕つかまっていません。

→ Thủ phạm vẫn chưa bị bắt.

#3

逮捕たいほする

ĐÃI BỘ

bắt giữ, bắt theo pháp luật

警察けいさつが容疑者ようぎしゃを逮捕たいほしました。

→ Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.

#4

捕つかまえる

BỘ

bắt, tóm được

警察官けいさつかんが逃にげた男おとこを捕つかまえました。

→ Cảnh sát đã bắt được người đàn ông bỏ chạy.

#5

捕つかまる

BỘ

bị bắt, bị tóm

犯人はんにんは駅えきで捕つかまりました。

→ Thủ phạm đã bị bắt tại nhà ga.

#6

強盗ごうとう

CƯỜNG ĐẠO

cướp, vụ cướp

銀行ぎんこうで強盗ごうとう事件じけんが起おきました。

→ Một vụ cướp đã xảy ra tại ngân hàng.

#7

奪うばう

ĐOẠT

cướp đoạt, lấy đi

男おとこは女性じょせいのバッグを奪うばって逃にげました。

→ Người đàn ông cướp túi của một phụ nữ rồi bỏ chạy.

#8

一人暮ひとりぐらし

NHẤT NHÂN MỘ

sống một mình

大学だいがくに入はいって一人暮ひとりぐらしを始はじめました。

→ Tôi bắt đầu sống một mình sau khi vào đại học.

#9

狙ねらう

THƯ

nhắm vào, nhằm vào

泥棒どろぼうは留守るすの家いえを狙ねらいます。

→ Kẻ trộm thường nhắm vào những ngôi nhà vắng người.

#10

殺ころす

SÁT

giết

犯人はんにんは人ひとを殺ころした疑うたがいがあります。

→ Thủ phạm bị nghi là đã giết người.

#11

盗難とうなん

ĐẠO NAN

vụ trộm cắp, mất cắp

駅えきで自転車じてんしゃの盗難とうなんが増ふえています。

→ Các vụ trộm xe đạp ở nhà ga đang tăng.

#12

詐欺さぎ

TRÁ KHI

lừa đảo

ネット詐欺さぎに注意ちゅういしてください。

→ Hãy cẩn thận với lừa đảo trên mạng.

#13

被害ひがいに遭あう

BỊ HẠI TAO

chịu thiệt hại, trở thành nạn nhân

多おおくの人ひとが詐欺さぎの被害ひがいに遭あいました。

→ Nhiều người đã trở thành nạn nhân của lừa đảo.

#14

罪つみを犯おかす

TỘI PHẠM

phạm tội

罪つみを犯おかした人ひとは罰ばつを受うけます。

→ Người phạm tội sẽ bị trừng phạt.

#15

行方ゆくえ

HÀNH PHƯƠNG

hành tung, tung tích

逃にげた犯人はんにんの行方ゆくえは分わかっていません。

→ Chưa rõ tung tích của thủ phạm bỏ trốn.

#16

現場げんば

HIỆN TRƯỜNG

hiện trường

警察けいさつが事件じけんの現場げんばを調しらべています。

→ Cảnh sát đang kiểm tra hiện trường vụ án.

#17

捜査そうさする

SƯU TRA

điều tra vụ án, điều tra tội phạm

警察けいさつは事件じけんを捜査そうさしています。

→ Cảnh sát đang điều tra vụ án.

#18

事件じけん

SỰ KIỆN

vụ án, sự việc nghiêm trọng

昨夜さくや、駅前えきまえで事件じけんが起おきました。

→ Đêm qua đã xảy ra một vụ việc ở trước nhà ga.

#19

証拠しょうこ

CHỨNG CỨ

chứng cứ, bằng chứng

警察けいさつは重要じゅうような証拠しょうこを見みつけました。

→ Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng quan trọng.

#20

防犯対策ぼうはんたいさく

PHÒNG PHẠM ĐỐI SÁCH

biện pháp phòng chống tội phạm

マンションの防犯対策ぼうはんたいさくを強化きょうかしました。

→ Chung cư đã tăng cường các biện pháp phòng chống tội phạm.

#21

強化きょうかする

CƯỜNG HÓA

tăng cường, củng cố

駅えきの警備けいびを強化きょうかしました。

→ Việc an ninh tại nhà ga đã được tăng cường.

#22

犯罪防止はんざいぼうし

PHẠM TỘI PHÒNG CHỈ

phòng chống tội phạm

犯罪防止はんざいぼうしのために防犯ぼうはんカメラを設置せっちしました。

→ Camera an ninh được lắp để phòng chống tội phạm.

#23

努つとめる

NỖ

nỗ lực, cố gắng

事故じこの防止ぼうしに努つとめています。

→ Chúng tôi đang nỗ lực phòng ngừa tai nạn.

#24

交通事故こうつうじこに遭あう

GIAO THÔNG SỰ CỐ TAO

gặp tai nạn giao thông

昨日きのう、友達ともだちが交通事故こうつうじこに遭あいました。

→ Hôm qua bạn tôi gặp tai nạn giao thông.

#25

死亡事故しぼうじこ

TỬ VONG SỰ CỐ

tai nạn chết người

この道路どうろでは死亡事故しぼうじこが増ふえています。

→ Tai nạn chết người đang tăng trên con đường này.

#26

飛とび出だす

PHI XUẤT

lao ra, chạy đột ngột ra

子供こどもが道路どうろに飛とび出だしました。

→ Một đứa trẻ bất ngờ lao ra đường.

#27

飛とび込こむ

PHI NHẬP

nhảy vào, lao vào

男おとこが川かわに飛とび込こみました。

→ Một người đàn ông đã nhảy xuống sông.

#28

スピード違反いはん

VI PHẠM

vi phạm tốc độ, chạy quá tốc độ

スピード違反いはんで警察けいさつに止とめられました。

→ Tôi bị cảnh sát dừng xe vì chạy quá tốc độ.

#29

駐車違反ちゅうしゃいはん

TRÚ XA VI PHẠM

vi phạm quy định đỗ xe

駐車違反ちゅうしゃいはんで罰金ばっきんを払はらいました。

→ Tôi đã nộp phạt vì đỗ xe sai quy định.

#30

取とり締しまる

THỦ ĐẾ

kiểm soát, xử lý vi phạm, truy quét

警察けいさつが飲酒運転いんしゅうんてんを取とり締しまっています。

→ Cảnh sát đang xử lý nghiêm việc lái xe khi uống rượu.

#31

取とり押おさえる

THỦ ÁP

bắt giữ, khống chế

警察官けいさつかんが逃にげようとした男おとこを取とり押おさえました。

→ Cảnh sát đã khống chế người đàn ông định bỏ trốn.

#32

差さしかかる

SA

tiến tới gần, đi đến

車くるまが交差点こうさてんに差さしかかりました。

→ Chiếc xe đã tiến gần đến ngã tư.

#33

差さし押おさえる

SA ÁP

tịch thu, kê biên

警察けいさつが証拠品しょうこひんを差さし押おさえました。

→ Cảnh sát đã thu giữ vật chứng.

#34

衝突しょうとつする

XUNG ĐỘT

va chạm; xung đột

二台にだいの車くるまが交差点こうさてんで衝突しょうとつしました。

→ Hai chiếc xe đã va chạm tại ngã tư.

#35

保険ほけんをかける

BẢO HIỂM

mua, tham gia bảo hiểm

新あたらしい車くるまに保険ほけんをかけました。

→ Tôi đã mua bảo hiểm cho chiếc xe mới.

#36

保険金ほけんきん

BẢO HIỂM KIM

tiền bảo hiểm, khoản tiền bảo hiểm chi trả

事故じこの後あと、保険金ほけんきんが支払しはらわれました。

→ Sau tai nạn, tiền bảo hiểm đã được chi trả.

#37

災害さいがい

TAI HẠI

thiên tai, thảm họa

災害さいがいに備そなえて水みずを用意よういしています。

→ Tôi chuẩn bị nước để phòng khi có thiên tai.

#38

発生はっせいする

PHÁT SINH

phát sinh, xảy ra

大雨おおあめで土砂崩どしゃくずれが発生はっせいしました。

→ Mưa lớn đã gây ra sạt lở đất.

#39

災害さいがいに備そなえる

TAI HẠI BỊ

chuẩn bị sẵn sàng ứng phó thiên tai

災害さいがいに備そなえて食料しょくりょうを保存ほぞんしています。

→ Tôi dự trữ lương thực để phòng thiên tai.

#40

警戒けいかいを呼よび掛かける

CẢNH GIỚI HÔ QUÁI

kêu gọi cảnh giác, đề phòng

気象庁きしょうちょうが大雨おおあめへの警戒けいかいを呼よび掛かけています。

→ Cơ quan khí tượng đang kêu gọi cảnh giác với mưa lớn.

#41

大雨洪水おおあめこうずい

ĐẠI VŨ HỒNG THỦY

mưa lớn và lũ lụt

大雨洪水おおあめこうずいに注意ちゅういしてください。

→ Hãy chú ý đề phòng mưa lớn và lũ lụt.

#42

津波警報つなみけいほう

TÂN BA CẢNH BÁO

cảnh báo sóng thần

津波警報つなみけいほうが出でました。

→ Cảnh báo sóng thần đã được ban hành.

#43

警報けいほう

CẢNH BÁO

cảnh báo, báo động

大雨警報おおあめけいほうが発表はっぴょうされました。

→ Cảnh báo mưa lớn đã được công bố.

#44

土砂崩どしゃくずれ

THỔ SA BĂNG

sạt lở đất, lở đất đá

大雨おおあめで土砂崩どしゃくずれが起おきました。

→ Mưa lớn đã gây ra sạt lở đất.

#45

がけ崩くずれ

BĂNG

sạt lở vách đất, sườn dốc

雨あめでがけ崩くずれが発生はっせいしました。

→ Mưa đã gây sạt lở vách đất.

#46

河川かせん

HÀ XUYÊN

sông ngòi, sông

大雨おおあめで河川かせんの水位すいいが上あがっています。

→ Mưa lớn khiến mực nước sông đang dâng lên.

#47

氾濫はんらんする

PHIẾM LẠM

tràn bờ, ngập lụt

川かわが氾濫はんらんして道路どうろが水みずにつかりました。

→ Sông tràn bờ khiến đường bị ngập.

#48

火山かざんが噴火ふんかする

HỎA SƠN PHÚN HỎA

núi lửa phun trào

島しまの火山かざんが噴火ふんかしました。

→ Núi lửa trên đảo đã phun trào.

#49

避難ひなんする

TỴ NAN

sơ tán, lánh nạn

住民じゅうみんは学校がっこうに避難ひなんしました。

→ Người dân đã sơ tán đến trường học.

#50

被害者ひがいしゃ

BỊ HẠI GIẢ

người bị hại, nạn nhân

警察けいさつが被害者ひがいしゃから話はなしを聞きいています。

→ Cảnh sát đang lấy lời khai từ nạn nhân.

#51

被災地ひさいち

BỊ TAI ĐỊA

vùng bị thiên tai, vùng bị thảm họa

被災地ひさいちに救援物資きゅうえんぶっしが届とどきました。

→ Hàng cứu trợ đã được chuyển đến vùng thiên tai.

#52

救済きゅうさいする

CỨU TẾ

cứu trợ, cứu giúp

被災者ひさいしゃを救済きゅうさいする制度せいどがあります。

→ Có chế độ hỗ trợ những người bị thiên tai.

#53

保護ほごする

BẢO HỘ

bảo vệ, bảo hộ

警察けいさつが迷子まいごの子供こどもを保護ほごしました。

→ Cảnh sát đã bảo vệ và đưa một đứa trẻ đi lạc về nơi an toàn.

#54

食糧しょくりょう

THỰC LƯƠNG

lương thực

災害さいがいに備そなえて食糧しょくりょうを用意よういしました。

→ Tôi đã chuẩn bị lương thực để phòng thiên tai.

#55

確保かくほする

XÁC BẢO

đảm bảo, bảo đảm có đủ

避難所ひなんじょでは水みずと食糧しょくりょうを確保かくほしています。

→ Khu sơ tán đang đảm bảo đủ nước và lương thực.

#56

停電ていでん

ĐÌNH ĐIỆN

mất điện, cúp điện

台風たいふうで町まちが停電ていでんしました。

→ Thị trấn bị mất điện do bão.

#57

数時間後すうじかんご

SỔ THỜI GIAN HẬU

sau vài giờ

数時間後すうじかんご、電気でんきが戻もどりました。

→ Vài giờ sau, điện đã có trở lại.

#58

復旧ふっきゅうする

PHỤC CỰU

khôi phục lại trạng thái ban đầu

停電ていでんは夜よるまでに復旧ふっきゅうしました。

→ Việc mất điện đã được khôi phục trước tối.

#59

そう遠とおくないだろう

VIỄN

có lẽ không còn xa, một ngày không xa

復旧ふっきゅうの日ひもそう遠とおくないだろう。

→ Có lẽ ngày khôi phục hoàn toàn cũng không còn xa.

#60

依然として

Y NHIÊN

vẫn như trước, vẫn còn

被災地ひさいちでは依然いぜんとして停電ていでんが続つづいています。

→ Tại vùng thiên tai, tình trạng mất điện vẫn tiếp diễn.

#61

まさか

không thể nào, chẳng lẽ

まさか自分じぶんが被害ひがいに遭あうとは思おもいませんでした。

→ Tôi không ngờ chính mình lại trở thành nạn nhân.

#62

非常ひじょうに

PHI THƯỜNG

rất, vô cùng, cực kỳ

現在げんざい、非常ひじょうに危険きけんな状態じょうたいです。

→ Hiện tại tình hình vô cùng nguy hiểm.

#63

直ただちに

TRỰC

ngay lập tức

警報けいほうが出でたら直ただちに避難ひなんしてください。

→ Nếu có cảnh báo, hãy sơ tán ngay lập tức.