Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 25: Phó từ và tính từ gần nghĩa

Bài 25: Phó từ và tính từ gần nghĩa

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 50 từ vựng
#1

凡あらゆる

PHÀM

toàn bộ, tất cả (=全て・全部)

あらゆる可能性かのうせいを考かんがえました。

→ Tôi đã cân nhắc tất cả các khả năng.

#2

相当そうとう

TƯƠNG

khá khá, tương đối (=かなり・随分)

この仕事しごとは相当そうとう難むずかしいです。

→ Công việc này khá khó.

#3

幾分いくぶん

KỈ PHÂN

1 chút... (=若干・じゃっかん=少し)

昨日きのうより幾分いくぶん暖あたたかいです。

→ Hôm nay ấm hơn hôm qua một chút.

#4

一段いちだんと

NHẤT ĐOẠN

hơn hẳn, hơn nhiều (=一層・いっそう・更に・もっと)

夜よるになって一段いちだんと寒さむくなりました。

→ Đến tối trời lạnh hơn hẳn.

#5

うんと

rất nhiều (=大いに・とても)

今日はうんと休やすんでください。

→ Hôm nay hãy nghỉ thật nhiều.

#6

ちっとも...ない

hoàn toàn, 1 chút cũng k (=全然...ない、全く...ない)

この問題もんだいはちっとも分わかりません。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề này.

#7

せいぜい

tối đa, nhiều lắm thì... (=多くても)

歩あるいてもせいぜい十分じゅっぷんです。

→ Đi bộ nhiều lắm cũng chỉ mất 10 phút.

#8

ほぼ

hầu như (=大体・だいたい)

準備じゅんびはほぼ終おわりました。

→ Việc chuẩn bị hầu như đã xong.

#9

やや

1 chút (=少し)

この服ふくはやや大おおきいです。

→ Bộ quần áo này hơi rộng một chút.

#10

常つねに

THƯỜNG

luôn luôn (=いつも)

常つねに安全あんぜんを確認かくにんしてください。

→ Hãy luôn kiểm tra an toàn.

#11

いずれ〜だろう

đằng nào thì cũng, sớm hay muộn thì cũng (=そのうち〜だろう)

いずれ結果けっかが分わかるだろう。

→ Sớm hay muộn rồi cũng sẽ biết kết quả.

#12

一旦いったん

NHẤT ĐÁN

1 khi đã thì/tạm thời (=一度)

一旦いったん家いえに帰かえります。

→ Tôi sẽ tạm thời về nhà trước.

#13

いよいよ

cuối cùng... (=とうとう)

いよいよ明日あしたが試験しけんです。

→ Cuối cùng ngày mai cũng đến kỳ thi.

#14

間まもなく

GIAN

sắp sửa (=もうすぐ・そろそろ)

電車でんしゃは間まもなく到着とうちゃくします。

→ Tàu sắp đến.

#15

既すでに

KÍ

đã, rồi (=とっくに)

その仕事しごとは既すでに終おわっています。

→ Công việc đó đã xong rồi.

#16

俄にわかに

NGA

đột ngột, đột nhiên (=急に・突然)

空そらが俄にわかに暗くらくなりました。

→ Bầu trời đột nhiên tối lại.

#17

再三さいさん

TÁI TAM

nhiều lần (=何度も)

再三さいさん注意ちゅういしましたが、直なおりませんでした。

→ Tôi đã nhắc nhiều lần nhưng vẫn không sửa.

#18

たびたび

thường xuyên, liên tục (=しばしば・よく・何度も)

彼かれは仕事しごとでたびたび海外かいがいへ行いきます。

→ Anh ấy thường xuyên ra nước ngoài vì công việc.

#19

しょっちゅう

thường xuyên, hay

彼かれはしょっちゅう遅刻ちこくします。

→ Anh ấy thường xuyên đi muộn.

#20

頻繁ひんぱん

TẦN PHỒN

thường xuyên, hay

この道みちでは事故じこが頻繁ひんぱんに起おきています。

→ Tai nạn thường xuyên xảy ra trên con đường này.

#21

年中ねんじゅう

NIÊN TRUNG

liên tục quanh năm

この店みせは年中ねんじゅう営業えいぎょうしています。

→ Cửa hàng này hoạt động quanh năm.

#22

稀まれに

HI

hiếm khi, thỉnh thoảng (=たまに・ときどき)

この地域ちいきでは稀まれに雪ゆきが降ふります。

→ Khu vực này hiếm khi có tuyết.

#23

単たんなる

ĐƠN

đơn thuần (=ただの)

これは単たんなる噂うわさではありません。

→ Đây không đơn thuần chỉ là tin đồn.

#24

とりあえず

tạm thời, trước mắt (=一応・いちおう)

とりあえず今日きょうはここまでにしましょう。

→ Trước mắt hôm nay hãy dừng ở đây.

#25

大おおげさに

ĐẠI

Làm quá, phóng đại (=オーバーに)

そんなに大おおげさに言いわないでください。

→ Đừng nói quá như vậy.

#26

安易あんいに

AN DỊCH

đơn giản, dễ dàng (=簡単に)

安易あんいに結論けつろんを出だしてはいけません。

→ Không nên dễ dàng đưa ra kết luận.

#27

思おもわず

TƯ

vô ý, bất chợt (=つい・うっかり)

面白おもしろくて思おもわず笑わらいました。

→ Vì quá thú vị nên tôi bất chợt bật cười.

#28

相互そうごに

TƯƠNG HỖ

cùng nhau (=互いに)

両国りょうこくは相互そうごに協力きょうりょくしています。

→ Hai nước đang cùng nhau hợp tác.

#29

相次あいついで

TƯƠNG THỨ

liên tục, liên tiếp (=続々と・次々と)

新あたらしい店みせが相次あいついで開店かいてんしました。

→ Các cửa hàng mới liên tiếp khai trương.

#30

あれこれ

đa dạng, đủ loại (=色々と)

旅行りょこうについてあれこれ調しらべました。

→ Tôi đã tìm hiểu đủ thứ về chuyến đi.

#31

方々ほうぼう

PHƯƠNG

chỗ này chỗ kia, khắp nơi (=あちこち)

仕事しごとで日本にほんの方々ほうぼうへ行いきました。

→ Tôi đã đi khắp nơi ở Nhật vì công việc.

#32

順調じゅんちょうに

THUẬN ĐIỀU

suôn sẻ, thuận lợi (=スムーズに・問題なく・予定通りに)

仕事しごとは順調じゅんちょうに進すすんでいます。

→ Công việc đang tiến triển suôn sẻ.

#33

強引ごういんに

CƯỜNG DẪN

bắt ép, cưỡng ép (=無理に・無理やり)

彼かれは強引ごういんに話はなしを進すすめました。

→ Anh ấy đã cưỡng ép đẩy câu chuyện tiếp tục.

#34

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

đúng như dự đoán (=予想通り・やっぱり・やはり)

案あんの定じょう、電車でんしゃは遅おくれました。

→ Đúng như dự đoán, tàu đã bị trễ.

#35

恐おそらく

KHỦNG

có lẽ (=多分・たぶん)

恐おそらく明日あしたは雨あめでしょう。

→ Có lẽ ngày mai sẽ mưa.

#36

およそ

khoảng (=約・やく)

駅えきまでおよそ十五分じゅうごふんです。

→ Đến ga mất khoảng 15 phút.

#37

ずうずうしい

mặt dày (=厚かましい)

彼かれはずうずうしく人ひとの席せきに座すわりました。

→ Anh ta mặt dày ngồi vào chỗ của người khác.

#38

内気うちき

NỘI KHÍ

dễ xấu hổ, nhút nhát (=シャイ・恥ずかしがり)

彼女かのじょは少すこし内気うちきな性格せいかくです。

→ Cô ấy có tính cách hơi nhút nhát.

#39

生いき生いきする

SINH SINH

hăng hái, năng động, hoạt bát (=活発な・元気な)

子供こどもたちは生いき生いきと遊あそんでいます。

→ Bọn trẻ đang chơi rất hăng hái và hoạt bát.

#40

騒さわがしい

TAO

ồn ào (=やかましい・耳障り・うるさい)

外そとが騒さわがしくて眠ねむれません。

→ Bên ngoài ồn ào nên tôi không ngủ được.

#41

そっくり

Giống nhau (=似ている)

彼かれは父親ちちおやにそっくりです。

→ Anh ấy giống bố như đúc.

#42

見事みごと

KIẾN SỰ

tuyệt vời (=素晴らしい)

彼かれは見事みごとな演技えんぎを見みせました。

→ Anh ấy đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời.

#43

見みっともない

KIẾN VÔ

đáng xấu hổ (=恥ずかしい)

人前ひとまえで喧嘩けんかするのはみっともないです。

→ Cãi nhau trước mặt mọi người thật đáng xấu hổ.

#44

厄介やっかいな

ÁCH GIỚI

phiền hà, rắc rối (=面倒な)

厄介やっかいな問題もんだいが起おきました。

→ Một vấn đề rắc rối đã xảy ra.

#45

思おもいがけない

TƯ

Ngoài dự tính (=意外な)

思おもいがけない人ひとから電話でんわが来きました。

→ Tôi nhận được điện thoại từ một người ngoài dự tính.

#46

稀まれ

HI

hiếm khi (=滅多に~ない・ほとんど~ない・珍しい)

これは稀まれな病気びょうきです。

→ Đây là một căn bệnh hiếm gặp.

#47

差さし支つかえない

SAI CHI

k có vấn đề gì (=問題ない・かまわない)

明日あしたでも差さし支つかえありません。

→ Ngày mai cũng không có vấn đề gì.

#48

危あやうい

NGUY

nguy hiểm (=危険な・危ない)

危あやういところで事故じこを避さけました。

→ Tôi đã tránh được tai nạn trong gang tấc.

#49

やむをえない・しょうがない・しかたがない

Không còn cách nào khác

電車でんしゃが止とまったので、遅刻ちこくしてもしかたがありません。

→ Vì tàu dừng nên có đi muộn cũng không còn cách nào khác.

#50

勝手かって

THẮNG THỦ

Ích kỉ, cứng đầu (=わがまま)

自分じぶんの勝手かってで予定よていを変かえないでください。

→ Đừng ích kỷ tự ý thay đổi kế hoạch.