Từ vựng Shinkanzen Master N2 Bài 6: Sức khỏe và cơ thể

Bài 6: Sức khỏe và cơ thể

JLPT N2
Từ vựng Shinkanzen N2 • 54 từ vựng
#1

体からだの調子ちょうしを崩くずす

THỂ ĐIỀU TỬ BĂNG

làm cho tình trạng cơ thể rối loạn, gây hại cơ thể, làm hại sức khỏe

働はたらきすぎて体からだの調子ちょうしを崩くずす。

→ Làm việc quá sức sẽ làm hại sức khỏe.

#2

病気びょうきにかかる

mắc bệnh

風邪かぜなどの病気びょうきにかかる。

→ Mắc những bệnh như là cảm cúm.

#3

伝染でんせんする

TRUYỀN NHIỄM

lây bệnh, lây nhiễm, truyền nhiễm (=移る)

この病気びょうきは伝染でんせんしやすい。

→ Căn bệnh này rất dễ lây nhiễm.

#4

骨折こっせつ

CỐT CHIẾT

gẫy xương

転ころんで足あしの骨ほねを骨折こっせつした。

→ Ngã nên bị gãy xương chân.

#5

血圧けつあつ

HUYẾT ÁP

huyết áp

血圧けつあつを測はかる。

→ Đo huyết áp.

#6

高血圧こうけつあつ / 低血圧ていけつあつ

CAO HUYẾT ÁP / ĐÊ HUYẾT ÁP

huyết áp cao / huyết áp thấp

祖父そふは高血圧こうけつあつだ。

→ Ông tôi bị huyết áp cao.

#7

溜たまる

LƯU

(mệt mỏi, căng thẳng, stress,…) tích lại, ứ lại, dồn lại,…

ストレスが溜たまる。

→ Tích tụ căng thẳng.

#8

揉もむ

NHU

xóa bóp, bóp

肩かたを揉もむ。

→ Xoa bóp vai.

#9

白髪しらが

BẠCH PHÁT

tóc bạc

最近さいきん、白髪しらがが増ふえた。

→ Gần đây tóc bạc đã mọc nhiều thêm.

#10

抜ぬける

BẠT

(tóc, răng…) rụng

髪かみの毛けが抜ぬける。

→ Tóc bị rụng.

#11

足首あしくびをひねる

TÚC THỦ

trật cổ chân, trẹo chân

階段かいだんで足首あしくびをひねった。

→ Tôi bị trẹo cổ chân ở cầu thang.

#12

足首あしくびをねじる

trật cổ chân, trẹo chân

走はしっていて足首あしくびをねじる。

→ Đang chạy thì bị trẹo cổ chân.

#13

包帯ほうたいをまく

BAO ĐỚI

cuốn băng, băng bó (vết thương)

傷口きずぐちに包帯ほうたいを巻まく。

→ Quấn băng vào miệng vết thương.

#14

薬くすりが効きく

DƯỢC HIỆU

thuốc có tác dụng, hiệu quả

この薬くすりはよく効きく。

→ Thuốc này rất có hiệu quả.

#15

症状しょうじょう

CHỨNG TRẠNG

triệu chứng bệnh

風邪かぜの症状しょうじょうが出でる。

→ Xuất hiện triệu chứng của bệnh cảm.

#16

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân

全身ぜんしんが痛いたい。

→ Đau toàn thân.

#17

震ふるえる

CHẤN

run rẩy

寒さむさで体からだが震ふるえる。

→ Cơ thể run rẩy vì lạnh.

#18

顔かおが青白あおじろい

NHAN THANH BẠCH

mặt tái xanh

病気びょうきで顔かおが青白あおじろい。

→ Mặt tái xanh do bệnh.

#19

足あしがしびれる

TÚC

tê chân

長ながく座すわっていて足あしがしびれた。

→ Ngồi lâu nên chân bị tê.

#20

薬局やっきょく

DƯỢC CỤC

hiệu thuốc (cần có đơn thuốc)

薬局やっきょくで薬くすりをもらう。

→ Nhận thuốc ở hiệu thuốc.

#21

患者かんじゃ

HOẠN GIẢ

người bệnh

病院びょういんには多おおくの患者かんじゃがいる。

→ Có rất nhiều bệnh nhân trong bệnh viện.

#22

診察しんさつする

CHẨN SÁT

khám bệnh

医者いしゃが患者かんじゃを診察しんさつする。

→ Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân.

#23

診断しんだんする

CHẨN ĐOÁN

chẩn đoán bệnh

医者いしゃに風邪かぜだと診断しんだんされた。

→ Tôi được bác sĩ chẩn đoán là bị cảm.

#24

内科ないか

NỘI KHOA

khoa nội

内科ないかで診察しんさつを受うける。

→ Khám bệnh ở khoa nội.

#25

外科げか

NGOẠI KHOA

khoa ngoại

けがをして外科げかに行いく。

→ Bị thương nên đi đến khoa ngoại.

#26

看病かんびょうする

KHÁN BỆNH

chăm nom người bệnh

病気びょうきの母ははを看病かんびょうする。

→ Chăm sóc người mẹ đang bị bệnh.

#27

赤あかちゃんがはう

XÍCH

em bé bò

赤あかちゃんが床ゆかをはう。

→ Em bé bò trên sàn nhà.

#28

壁かべにもたれる

BÍCH

dựa vào tường

疲つかれて壁かべにもたれる。

→ Mệt mỏi nên dựa vào tường.

#29

床ゆかにしゃがむ

SÀNG

ngồi xổm xuống nền

疲つかれて床ゆかにしゃがむ。

→ Mệt mỏi nên ngồi xổm xuống nền nhà.

#30

椅子いすに腰こしかける

Y TỬ YÊU

ngồi xuống ghế, ngồi trên ghế

椅子いすに腰こしかけて休やすむ。

→ Ngồi xuống ghế nghỉ ngơi.

#31

椅子いすから立たち上あがる

Y TỬ LẬP THƯỢNG

đứng lên khỏi ghế

名前なまえを呼よばれて椅子いすから立たち上あがる。

→ Được gọi tên nên đứng lên khỏi ghế.

#32

余分よぶん

DƯ PHẦN

thừa (thừa ra trên mức cần thiết, ví dụ thừa dinh dưỡng)

余分よぶんなカロリーを消費しょうひする。

→ Tiêu hao lượng calo thừa.

#33

予防よぼうする

DỰ PHÒNG

phòng, ngừa

風邪かぜを予防よぼうするために手てを洗あらう。

→ Rửa tay để phòng ngừa cảm cúm.

#34

適度てきど

THÍCH ĐỘ

mức độ vừa phải, điều độ

適度てきどな運動うんどうは体からだにいい。

→ Vận động điều độ rất tốt cho cơ thể.

#35

休養きゅうようを取とる

HƯU DƯỠNG

nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng

仕事しごとを休やすんで休養きゅうようを取とる。

→ Nghỉ làm để tĩnh dưỡng.

#36

消毒しょうどくする

TIÊU ĐỘC

khử trùng, khử khuẩn

傷口きずぐちを消毒しょうどくする。

→ Khử trùng miệng vết thương.

#37

衛生的えいせいてき

VỆ SINH ĐÍCH

tính vệ sinh

ここはとても衛生的えいせいてきだ。

→ Nơi này rất hợp vệ sinh.

#38

徹夜てつやする

TRIỆT DẠ

thức suốt đêm, thức trắng đêm

試験しけんの前まえに徹夜てつやする。

→ Thức trắng đêm trước kỳ thi.

#39

睡眠不足すいみんぶそく

THỤY MIÊN BẤT TÚC

thiếu ngủ

睡眠不足すいみんぶそくで頭あたまが痛いたい。

→ Do thiếu ngủ nên bị đau đầu.

#40

くしゃみ

hắt xì

ほこりを吸すってくしゃみが出でる。

→ Hít phải bụi nên hắt xì.

#41

しゃっくり

nấc cụt

しゃっくりが止とまらない。

→ Không ngừng nấc cụt được.

#42

不規則ふきそくな生活せいかつ

BẤT QUY TẮC SINH HOẠT

sinh hoạt không điều độ

不規則ふきそくな生活せいかつは体からだによくない。

→ Sinh hoạt không điều độ thì không tốt cho cơ thể.

#43

平均寿命へいきんじゅみょう

BÌNH QUÂN THỌ MỆNH

tuổi thọ trung bình

日本にほんの平均寿命へいきんじゅみょうは長ながい。

→ Tuổi thọ trung bình của Nhật Bản rất cao.

#44

美容びよう

MỸ DUNG

dung nhan, nhan sắc

美容びようのために野菜やさいを食たべる。

→ Ăn rau vì nhan sắc.

#45

肌はだが荒あれる

CƠ HOANG

da khô ráp

乾燥かんそうして肌はだが荒あれる。

→ Bị khô nên da khô ráp.

#46

剃刀かみそり

THỂ ĐAO

dao cạo râu

かみそりでひげを剃そる。

→ Cạo râu bằng dao cạo râu.

#47

ひげを剃そる

THỂ

cạo râu

毎朝まいあさひげを剃そる。

→ Mỗi sáng đều cạo râu.

#48

髪かみをとく/とかす

PHÁT

chải tóc

朝あさ起おきて髪かみをとかす。

→ Sáng ngủ dậy chải tóc.

#49

高こうカロリー

CAO

nhiều calo

高こうカロリーな食事しょくじを避さける。

→ Tránh những bữa ăn nhiều calo.

#50

運動不足うんどうぶそく

VẬN ĐỘNG BẤT TÚC

thiếu vận động

運動不足うんどうぶそくで太ふとってしまった。

→ Do thiếu vận động nên tôi đã béo lên.

#51

一応いちおう

NHẤT ỨNG

1.tạm thời, trước mắt thì… 2. để cho chắc thì, để đề phòng thì… 3. ở một mức độ nào đó, tàm tạm,…

一応いちおう、医者いしゃに診みてもらった。

→ Trước mắt thì tôi đã nhờ bác sĩ khám cho.

#52

当分とうぶん

ĐƯƠNG PHẦN

một thời gian (=しばらく)

当分とうぶんはこの薬くすりを飲のんでください。

→ Hãy uống thuốc này trong một thời gian nhé.

#53

たちまち

Ngay lập tức, tức thì, loáng 1 cái

空そらが暗くらくなり、たちまち雨あめが降ふり出だした。

→ Trời sập tối và loáng một cái mưa đã bắt đầu rơi.

#54

今いまに

KIM

chẳng mấy chốc, ngay thôi

そんな生活せいかつをしていると、今まに病気びょうきになりますよ。

→ Nếu cứ sống như thế thì chẳng mấy chốc sẽ đổ bệnh thôi.