当

Chữ Hán 当 – Kanji JLPT N3

Âm Hán Việt:
ĐƯƠNG
Âm On:
トウ
Âm Kun:
あた(-る)、あたる、あてる

Từ vựng chứa chữ 当

  • 本当ほんとうBẢN ĐƯƠNG

    sự thật

  • 当たるあたるĐƯƠNG

    (đánh...) trúng

  • 当○○とう○○ĐƯƠNG

    〇〇 của chúng tôi

  • 当たり前あたりまえĐƯƠNG TIỀN

    đương nhiên, hiển nhiên

  • 当日とうじつĐƯƠNG NHẬT

    ngày hôm đó

  • 弁当べんとうTIỆN ĐƯƠNG

    cơm hộp

  • 当〜とう〜ĐƯƠNG

    này, hiện tại

Chữ Hán cùng bài