1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 13: Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 3

Món ăn ~ Nấu (Làm)

Chapter 3: Những việc vui vẻ • 28 từ vựng
#1

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

nguyên liệu, vật liệu

ムケッカの材料ざいりょうをスーパーで買かいます。

→ Tôi mua nguyên liệu nấu món hầm Moqueca ở siêu thị.

#2

半分はんぶん

BÁN PHÂN

một nửa

パパイヤを半分はんぶんに切きって食たべます。

→ Tôi bổ đôi quả đu đủ làm hai nửa rồi ăn.

#3

量はかる

LƯỢNG

cân, đong, đo lường

レシピを見みて、砂糖さとうを量はかります。

→ Tôi xem công thức nấu ăn rồi đong lượng đường.

#4

混まぜる

HỖN

trộn, khuấy đều

ファローファと豆まめをよく混まぜます。

→ Tôi trộn đều bột sắn rang Farofa với đỗ.

#5

道具どうぐ

ĐẠO CỤ

dụng cụ, đồ làm bếp

料理りょうりが終おわったら、台所だいどころの道具どうぐを洗あらってください。

→ Khi nấu ăn xong xin hãy rửa sạch các dụng cụ nhà bếp.

#6

鍋なべ

OA

nồi, cái xoong

大おおきな鍋なべでフェイジョアーダを煮にます。

→ Tôi ninh món feijoada trong một chiếc nồi lớn.

#7

蓋ふた

CÁI

nắp vung, nắp đậy

お湯ゆが沸わくまで鍋なべの蓋ふたを閉しめてください。

→ Xin hãy đậy nắp nồi lại cho đến khi nước sôi.

#8

お皿さら

MÃNH

cái đĩa

シュラスコの肉にくをお皿さらにのせます。

→ Tôi gắp thịt nướng churrasco để lên đĩa.

#9

茶碗ちゃわん

TRÀ OẢN

bát ăn cơm, chén ăn cơm

お茶碗ちゃわんに日本にほんのご飯はんを入いれます。

→ Tôi xới cơm dẻo Nhật Bản vào bát.

#10

用意よういする

DỤNG Ý

chuẩn bị, sắm sửa

週末しゅうまつのバーベキューの用意よういをします。

→ Tôi chuẩn bị đồ dùng cho bữa tiệc nướng cuối tuần.

#11

並ならぶ

TỊNH

xếp hàng, đứng thành hàng

パダリア(パン屋や)のレジに人ひとがたくさん並ならんでいます。

→ Có rất nhiều người đang xếp hàng dài ở quầy thanh toán tiệm bánh mì.

#12

並ならべる

TỊNH

bày biện, xếp thành hàng, sắp đặt

テーブルにフォークとナイフを並ならべます。

→ Tôi bày dao và dĩa ngay ngắn trên bàn ăn.

#13

火ひ

HỎA

lửa, ngọn lửa

シュラスコのために炭すみに火ひをつけます。

→ Tôi nhóm lửa bén vào than để nướng thịt.

#14

焼やく

THIÊU

nướng, rán, nướng bánh

日曜日にちようびに庭にわでリングイッサを焼やきます。

→ Chủ nhật tôi nướng xúc xích linguiça ngoài sân vườn.

#15

焼やける

THIÊU

được nướng chín, chín tới

お肉にくが美味おいしく焼やけました。

→ Thịt đã được nướng chín thơm ngon tuyệt vời.

#16

やかん

ấm đun nước

やかんの中にコーヒー用ようのお湯ゆがあります。

→ Trong ấm có sẵn nước sôi để pha cà phê.

#17

沸わかす

PHÍ

đun sôi (nước)

シマハォン(マテ茶ちゃ)のためにお湯ゆを沸わかします。

→ Tôi đun nước sôi để pha trà mate Chimarrão.

#18

温あたためる

ÔN

hâm nóng, làm ấm

電子でんしレンジでポン・ヂ・ケイジョを温あたためます。

→ Tôi hâm nóng bánh mì phô mai bằng lò vi sóng.

#19

冷ひやす

LÃNH

làm lạnh, ướp lạnh

パーティーの前まえに冷蔵庫れいぞうこでビールを冷ひやします。

→ Trước bữa tiệc tôi ướp lạnh bia trong tủ lạnh.

#20

(お茶ちゃを)入いれる

NHẬP

pha (trà, cà phê), rót trà

お客きゃくさんが来きたら、熱あついコーヒーを入いれます。

→ Khi khách đến chơi tôi sẽ pha cà phê nóng mời khách.

#21

腐くさる

HỦ

ôi thiu, thối rữa, hỏng

夏なつは暑あついので、食たべ物ものがすぐに腐くさります。

→ Mùa hè trời nóng nên thức ăn rất nhanh bị ôi thiu.

#22

捨すてる

XẢ

vứt bỏ, đổ đi

古ふるい料理りょうりの油あぶらを捨すててください。

→ Xin hãy đổ bỏ phần dầu ăn đã dùng cũ đi nhé.

#23

お米こめ

MỄ

gạo (hạt gạo chưa nấu)

スーパーで5こめキロのお米を買かいました。

→ Tôi đã mua một bao gạo 5 kg ở siêu thị.

#24

お弁当べんとう

BIỆN ĐƯƠNG

cơm hộp, cặp lồng cơm

毎日まいにち、職場しょくばにマーミタ(お弁当べんとう)を持もっていきます。

→ Hàng ngày tôi đều mang cặp lồng cơm trưa đến nơi làm việc.

#25

おかず

thức ăn kèm (ăn với cơm)

今日きょうのおかずは鶏肉とりにくとフェイジョン(豆まめ)です。

→ Món mặn ăn kèm hôm nay là thịt gà và súp đậu feijão.

#26

インスタント食品しょくひん

THỰC PHẨM

thực phẩm ăn liền, đồ ăn nhanh

忙いそがしい時ときは、ミオジョのようなインスタント食品しょくひんを食たべます。

→ Những lúc bận rộn tôi hay ăn đồ ăn liền như mì gói Miojo.

#27

缶詰かんづめ

PHẪU CẬT

đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

スーパーでコーンの缶詰かんづめを買かいました。

→ Tôi đã mua một hộp ngô đóng lon ở siêu thị.

#28

家事かじ

GIA SỰ

việc nhà, công việc nội trợ

週末しゅうまつは掃除そうじや洗濯せんたくなどの家事かじをします。

→ Cuối tuần tôi làm việc nhà như dọn dẹp và giặt giũ quần áo.