1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 29: Trạng thái, tình trạng ①

Bài 4

Trạng thái, tình trạng ①

Chapter 6: Sức khỏe và trạng thái • 16 từ vựng
#1

様子ようす

DẠNG TỬ

tình hình, trạng thái, dáng vẻ

パーティーの様子ようすをインスタグラムのストーリーにアップしました。

→ Tôi đã đăng tải hình ảnh tình hình bữa tiệc lên tin Story của Instagram.

#2

形かたち

HÌNH

hình dáng, hình thái

ポン・ヂ・アスーカルはとても面白おもしろい形かたちの山やまです。

→ Núi Pão de Açúcar là ngọn núi có hình thù rất kỳ thú.

#3

倍ばい

BỘI

lần, gấp đôi (bội số)

サンパウロの家賃やちんは私わたしの町まちの2倍ばいです。

→ Tiền thuê nhà ở São Paulo đắt gấp đôi so với thị trấn của tôi.

#4

以上いじょう

DĨ THƯỢNG

trở lên, nhiều hơn, trên

あのフェスタには100人ん以上いじょうのお客きゃくさんが来きました。

→ Bữa tiệc liên hoan đó đã có hơn 100 vị khách tới dự.

#5

以下いか

DĨ HẠ

trở xuống, ít hơn, dưới

18歳さい以下いかの子供こどもはビールを飲のんではいけません。

→ Trẻ em dưới 18 tuổi tuyệt đối không được uống bia.

#6

以内いない

DĨ NỘI

trong vòng, trong khoảng

ピザは30分ぷん以内いないに届とどきます。

→ Bánh pizza sẽ được giao tới trong vòng 30 phút.

#7

以外いがい

DĨ NGOẠI

ngoại trừ, ngoài ra

肉にく以外いがいなら何なんでも食たべられます。私わたしはベジタリアンですから。

→ Trừ thịt ra thì món gì tôi cũng ăn được, vì tôi ăn chay mà.

#8

両方りょうほう

LƯỠNG PHƯƠNG

cả hai, hai bên

コシーニャとパステル、両方りょうほう食たべたいです。

→ Cả bánh coxinha và pastel tôi đều muốn thưởng thức.

#9

暇ひまな

HẠ

rảnh rỗi, có thời gian trống

週末しゅうまつ、暇ひまな時ときはいつもビーチでのんびりします。

→ Cuối tuần hễ khi nào rảnh là tôi lại thong thả thư giãn ngoài biển.

#10

普通ふつうな

PHỔ THÔNG

bình thường, phổ thông, thông thường

ブラジルの普通ふつうの朝あさごはんはパンとコーヒーです。

→ Bữa sáng thông thường ở Brazil là bánh mì và cà phê.

#11

自由じゆうな

TỰ DO

tự do

ブラジルはみんな自由じゆうに自分じぶんの意見いけんを言いいます。

→ Ở Brazil mọi người đều thoải mái tự do nói lên ý kiến của mình.

#12

丁寧ていねいな

ĐINH NINH

lịch sự, cẩn thận, nhã nhặn

あの店員てんいんさんは接客せっきゃくがとても丁寧ていねいです。

→ Người nhân viên bán hàng đó phục vụ khách hàng rất lịch sự nhã nhặn.

#13

大おおきな

ĐẠI

to lớn, vĩ đại (đứng trước danh từ)

イグアスの滝たきには大おおきな自然しぜんの力ちからを感かんじます。

→ Ở thác Iguazu, tôi cảm nhận được sức mạnh to lớn của thiên nhiên.

#14

小ちいさな

TIỂU

nhỏ bé, bé xinh (đứng trước danh từ)

誕生日たんじょうびパーティーのために小ちいさなブリガデイロをたくさん作つくりました。

→ Tôi đã làm rất nhiều viên kẹo brigadeiro nhỏ xinh cho tiệc sinh nhật.

#15

変へんな

BIẾN

kỳ quặc, kỳ lạ, bất thường

エンジンから変へんな音おとが聞きこえます。

→ Có tiếng động lạ kỳ lạ phát ra từ động cơ máy.

#16

十分じゅうぶんな

THẬP PHÂN

đầy đủ, sung túc, thỏa đáng

バーベキューの肉にくはみんなが食たべるのに十分じゅうぶんな量りょうがあります。

→ Lượng thịt nướng ngoài trời đủ cho tất cả mọi người cùng ăn.