1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 25: Thể thao

Bài 5

Thể thao

Chapter 5: Mối quan hệ giữa người với người • 25 từ vựng
#1

運動うんどうする

VẬN ĐỘNG

tập luyện thể dục, vận động

運動うんどうすることは健康けんこうにいいです。

→ Tập luyện thể dục thể thao rất tốt cho sức khỏe.

#2

走はしる

TẨU

chạy bộ, chạy xe

毎朝まいあさイビラプエラ公園こうえんを走はしっています。

→ Mỗi sáng tôi đều chạy bộ trong công viên Ibirapuera.

#3

歩あるく

BỘ

đi bộ

夜よるのセントロ(中心街ちゅうしんがい)を一人ひとりで歩あるくのは危険きけんです。

→ Đi bộ một mình ở khu trung tâm phố cổ vào ban đêm rất nguy hiểm.

#4

ジョギングする

chạy bộ rèn luyện sức khỏe, jogging

コパカバーナの遊歩道ゆうほどうでジョギングをします。

→ Tôi chạy bộ rèn luyện trên con đường lát đá đi bộ Copacabana.

#5

伸のばす

THÂN

kéo giãn, duỗi thẳng, ép dẻo cơ thể

サッカーをする前まえに、体からだをよく伸のばしてください。

→ Trước khi đá bóng hãy khởi động kéo giãn cơ bắp thật kỹ nhé.

#6

試合しあい

THÍ HỢP

trận đấu thể thao, cuộc thi đấu

今日きょうテレビでブラジレイロン(ブラジル全国ぜんこく選手権せんしゅけん)の試合しあいがあります。

→ Hôm nay trên ti vi sẽ phát sóng trận bóng đá giải Vô địch Quốc gia Brazil.

#7

大会たいかい

ĐẠI HỘI

đại hội thể thao, giải đấu lớn

息子むすこは柔術じゅうじゅつの大会たいかいに出場しゅつじょうしました。

→ Con trai tôi đã tham gia giải đấu Nhu thuật Brazil (Jiu-jitsu).

#8

ワールドカップ

giải vô địch bóng đá thế giới, World Cup

ブラジルはワールドカップで5回かい優勝ゆうしょうしています。

→ Đội tuyển Brazil đã 5 lần vô địch World Cup.

#9

行おこなう

HÀNH

tổ chức, tiến hành, thực hiện

2016年ねんにリオデジャネイロでオリンピックが行おこなわれました。

→ Thế vận hội Olympic đã được tổ chức tại Rio de Janeiro vào năm 2016.

#10

中止ちゅうしする

TRUNG CHỈ

hủy bỏ, đình chỉ, hoãn hẳn

大雨おおあめのため、ショーは中止ちゅうしになりました。

→ Vì trời mưa bão quá to nên buổi biểu diễn đã bị hủy bỏ.

#11

選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

vận động viên, tuyển thủ

ネイマールはとても有名ゆうめいなサッカー選手せんしゅです。

→ Neymar là một cầu thủ bóng đá vô cùng nổi tiếng.

#12

チーム

đội, đội bóng, nhóm

あなたはどのチームを応援おうえんしていますか。

→ Bạn đang cổ vũ cho đội bóng nào thế?

#13

勝かつ

THẮNG

chiến thắng, thắng trận

私わたしたちのチームは昨日きのうの試合しあいで逆転ぎゃくてんして勝かちました。

→ Đội của chúng tôi đã lội ngược dòng giành chiến thắng trong trận đấu hôm qua.

#14

優勝ゆうしょうする

ƯU THẮNG

vô địch, giành chức quán quân

フラメンゴがリベルタドーレス杯はいで優勝ゆうしょうしました。

→ Đội Flamengo đã đoạt chức vô địch cúp Copa Libertadores.

#15

負まける

PHỤ

thua cuộc, thất bại

残念ざんねんながら、代表だいひょうチームは試合しあいに負まけました。

→ Thật đáng tiếc, đội tuyển quốc gia đã để thua trận đấu.

#16

応援おうえんする

ỨNG VIỆN

cổ vũ, hỗ trợ, tiếp sức

バーで一緒いっしょにブラジルを応援おうえんしましょう。

→ Chúng ta hãy cùng nhau ra quán bar cổ vũ đội tuyển Brazil nhé.

#17

コース

đường chạy, lộ trình, cung đường

サンシルベストレ・マラソンのコースは難むずかしいです。

→ Cung đường chạy của giải marathon São Silvestre rất dốc và khó.

#18

会場かいじょう

HỘI TRƯỜNG

hội trường, địa điểm thi đấu/tổ chức

マラカナン・スタジアムは歴史的れきしてきな会場かいじょうです。

→ Sân vận động Maracanã là một địa điểm tổ chức thi đấu mang tính lịch sử.

#19

スタートする

bắt đầu, phát lệnh xuất phát

インテルラゴスのレースがスタートしました。

→ Cuộc đua đường trường ở trường đua Interlagos đã chính thức bắt đầu.

#20

失敗しっぱいする

THẤT BẠI

thất bại, sút hỏng, làm hỏng

試合しあい中ちゅうのペナルティキックに失敗しっぱいしました。

→ Tôi đã sút hỏng quả phạt đền penalty trong trận đấu.

#21

柔道じゅうどう

NHU ĐẠO

môn võ Judo (Nhu đạo)

ブラジルでは柔道じゅうどうがとても強つよいスポーツです。

→ Ở Brazil thì Judo là một môn thể thao rất mạnh.

#22

水泳すいえい

THỦY VỊNH

môn bơi lội

クラブで水泳すいえいのレッスンを受うけています。

→ Tôi đang theo học các buổi học bơi tại câu lạc bộ.

#23

野球やきゅう

DÃ CẦU

môn bóng chày

サンパウロの日系にっけいコミュニティでは野球やきゅうが人気にんきです。

→ Môn bóng chày rất được yêu thích trong cộng đồng người Nhật ở São Paulo.

#24

投なげる

ĐẦU

ném, quăng, phát bóng

ゴールキーパーはボールを遠とおくへ投なげました。

→ Thủ môn đã ném quả bóng đi thật xa.

#25

スポーツクラブ

câu lạc bộ thể thao, phòng gym

仕事しごとの後あとは毎日まいにちスポーツクラブに行いきます。

→ Mỗi ngày sau giờ tan sở tôi đều tới câu lạc bộ thể thao (phòng gym).