1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 33: Cảm giác

Bài 3

Cảm giác

Chapter 7: Khi nào? Tại đâu? • 25 từ vựng
#1

嬉うれしい

HỈ

vui sướng, vui mừng, hạnh phúc

カーニバルに行いけてとても嬉うれしいです。

→ Được đi dự lễ hội Carnival tôi thấy vô cùng vui sướng.

#2

笑わらい

TIẾU

tiếng cười, nụ cười

彼女かのじょの冗談じょうだんで大おおきな笑わらいが起おきました。

→ Lời nói đùa của cô ấy đã mang lại một trận cười giòn giã.

#3

幸しあわせな

HẠNH

hạnh phúc

家族かぞくと一緒いっしょにいる時ときが一番いちばん幸しあわせです。

→ Những lúc ở bên gia đình là lúc tôi cảm thấy hạnh phúc nhất.

#4

楽らくな

LẠC

thoải mái, dễ chịu, nhàn nhã

ジーンズとTシャツの楽らくな服ふく装そうが好すきです。

→ Tôi thích trang phục thoải mái gồm quần jeans và áo phông.

#5

安心あんしんな/する

AN TÂM

yên tâm, an lòng, nhẹ nhõm

ビザが取とれて、安心あんしんしました。

→ Xin được visa rồi nên tôi thấy rất nhẹ nhõm yên tâm.

#6

信しんじる

TÍN

tin tưởng, tin vào

私わたしは神様かみさまを信しんじています。

→ Tôi một lòng tin vào Thượng đế.

#7

祈いのる

KÌ

cầu nguyện, khấn vái

教会きょうかいで家族かぞくの健康けんこうを祈いのりました。

→ Tôi đã cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình ở nhà thờ.

#8

悲かなしい

BI

buồn bã, đau lòng

ブラジル代表だいひょうが負まけて悲かなしいです。

→ Đội tuyển Brazil để thua trận làm tôi buồn quá.

#9

寂さびしい

TỊCH

cô đơn, trống vắng, nhớ nhung

家族かぞくが遠とおくにいて寂さびしい(サウダージ)です。

→ Gia đình ở xa xôi nên tôi thấy rất nhớ nhung quạnh quẽ.

#10

泣なく

KHỐC

khóc

ノベラの最後さいごの話はなしを見みて泣なきました。

→ Xem tập cuối của bộ phim truyền hình làm tôi bật khóc.

#11

涙なみだ

LỆ

nước mắt, giọt lệ

感動かんどうして涙なみだが出でました。

→ Tôi đã rơi nước mắt vì quá đỗi xúc động.

#12

心配しんぱいな/する

TÂM PHỐI

lo lắng, băn khoăn

サンパウロの治安ちあんが少すこし心配んぱいです。

→ Tôi hơi lo lắng về tình hình an ninh ở São Paulo.

#13

つまらない

chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo

今日きょうのサッカーの試合しあいは0対たい0でつまらなかったです。

→ Trận bóng đá hôm nay hòa 0 - 0 nên xem chán quá.

#14

がっかりする

thất vọng, hụt hẫng

パステルの中身なかみが少すこなくてがっかりしました。

→ Nhân bánh pastel ít quá làm tôi cảm thấy thất vọng hụt hẫng.

#15

諦あきらめる

ĐẾ

từ bỏ, bỏ cuộc

雨あめが降ふっているので、ビーチに行くのを諦あきらめました。

→ Vì trời đang mưa nên tôi đã từ bỏ ý định ra bãi biển.

#16

緊張きんちょうする

KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng, hồi hộp

初はじめてのポルトガル語ごの面接めんせつで緊張きんちょうしました。

→ Tôi đã rất căng thẳng trong buổi phỏng vấn bằng tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên.

#17

恥はずかしい

SỈ

xấu hổ, ngượng ngùng, e thẹn

みんなの前まえでポルトガル語ごを話はなすのは恥はずかしいです。

→ Nói tiếng Bồ Đào Nha trước mặt đông người làm tôi thấy rất ngại ngùng.

#18

びっくりする

giật mình, kinh ngạc, sửng sốt

ガソリンの値段ねだんが高たかくてびっくりしました。

→ Tôi đã giật mình sửng sốt trước mức giá xăng quá đắt đỏ.

#19

驚おどろく

KINH

ngạc nhiên, giật thót mình

スーパーで強盗ごうとうに遭あって驚おどろきました。

→ Gặp phải vụ cướp ở siêu thị làm tôi kinh hãi bàng hoàng.

#20

怒おこる

NỘ

tức giận, nổi giận, cáu gắt

バスが来こなくて怒おこっています。

→ Xe buýt mãi không đến làm tôi bực tức vô cùng.

#21

気分きぶん

KHÍ PHÂN

tâm trạng, cảm giác trong người

海うみを見みると、とても良よい気分きぶんになります。

→ Cứ ngắm nhìn biển là tâm trạng tôi lại trở nên rất khoan khoái.

#22

気分きぶんが悪わるい

KHÍ PHÂN ÁC

khó chịu trong người, tâm trạng tồi tệ

フェイジョアーダを食たべすぎて、気分きぶんが悪わるいです。

→ Ăn quá nhiều món feijoada làm người tôi thấy nôn nao khó chịu.

#23

心こころ

TÂM

trái tim, tâm hồn, tấm lòng

ブラジル人じんは心こころが温あたたかい人ひとが多おおいです。

→ Người Brazil có rất nhiều người có tấm lòng đôn hậu ấm áp.

#24

ストレス

áp lực, căng thẳng, stress

マルジナールの渋滞じゅうたいでストレスがたまりました。

→ Cảnh kẹt xe trên tuyến đường Marginal làm tôi dồn nén bao căng thẳng.

#25

ホームシック

nỗi nhớ nhà, nhớ quê hương

ブラジルに来きてから1いっかヶ月げつはホームシックでした。

→ Tháng đầu tiên sau khi sang Brazil tôi đã mắc chứng nhớ nhà da diết.