進む
tiến lên, đi thẳng tới trước
→ Xin hãy tiếp tục đi thẳng theo con đường này.
向かう
hướng về phía, đi về hướng
→ Tôi đang lái xe hướng về phía bãi biển Santos.
止める
dừng lại, đỗ xe (tha động từ)
→ Tôi đã đỗ xe vào bãi đỗ xe.
止まる
dừng lại, đứng bánh (tự động từ)
→ Chiếc xe ô tô đã dừng lại trước đèn đỏ.
運ぶ
vận chuyển, mang vác
→ Tôi vận chuyển những kiện hàng cồng kềnh bằng xe tải.
操作する
thao tác, điều khiển, vận hành
→ Thao tác định vị GPS trên xe hơi rất đơn giản.
回す
xoay, đánh lái (vô lăng)
→ Xin hãy đánh lái vô lăng sang bên phải.
事故
tai nạn, sự cố va chạm
→ Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng trên đường cao tốc.
(事故に)あう
gặp phải (tai nạn), vướng vào tai nạn
→ Ngày mưa rất dễ xảy ra tai nạn nên hãy cẩn thận nhé.
ぶつかる
va chạm, đâm vào, tông vào
→ Chiếc xe ô tô đã lỡ đâm sầm vào gốc cây mất rồi.
滑る
trơn trượt, trượt bánh
→ Vì mặt đường đang ướt nên rất dễ trơn trượt.
安全な
an toàn
→ Cài dây an toàn là điều tối quan trọng vì sự an toàn.
危険な
nguy hiểm
→ Vừa lái xe vừa nhìn vào điện thoại là cực kỳ nguy hiểm.
注意する
chú ý, để mắt, nhắc nhở cẩn thận
→ Xin hãy chú ý đừng phóng xe chạy quá tốc độ.
赤ちゃん
em bé, trẻ sơ sinh
→ Có một em bé sơ sinh đang ngồi ở băng ghế sau của xe.
故障する
bị hỏng hóc, trục trặc hư hại
→ Xe ô tô đã bị hỏng hóc chết máy ngay giữa lòng đường.
途中
giữa chừng, nửa chừng, trên đường đi
→ Trên chuyến đi dạo xe tôi đã ghé vào trạm xăng.
行き
chiều đi, lượt đi
→ Đường sá ở chiều đi rất là thông thoáng vắng vẻ.
帰り
chiều về, lượt về
→ Chiều về trên trục đường vành đai Marginal tắc đường kẹt xe khủng khiếp.
ガソリン
xăng xe, nhiên liệu xăng
→ Giá xăng xe lại vừa mới bị tăng lên một lần nữa.
エンジン
động cơ, máy xe
→ Tôi vặn chìa khóa để nổ máy động cơ.
信号
đèn giao thông, cột đèn tín hiệu
→ Khi đèn tín hiệu chuyển sang màu xanh thì hãy nhấn ga đi tới.
矢印
dấu mũi tên, biển báo chỉ hướng
→ Tôi rẽ phải theo sự chỉ dẫn mũi tên trên biển báo.
キロ
ki-lô-mét (km) / cân ki-lô (kg)
→ Từ đây đi tới Rio mất khoảng chừng 400 ki-lô-mét.