1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 19: Lái xe (xe, tàu)

Bài 4

Lái xe (xe, tàu)

Chapter 4: Hãy đi ra ngoài nào • 24 từ vựng
#1

進すすむ

TIẾN

tiến lên, đi thẳng tới trước

この道みちをまっすぐ進すすんでください。

→ Xin hãy tiếp tục đi thẳng theo con đường này.

#2

向むかう

HƯỚNG

hướng về phía, đi về hướng

車くるまでサントスのビーチに向むかっています。

→ Tôi đang lái xe hướng về phía bãi biển Santos.

#3

止とめる

CHỈ

dừng lại, đỗ xe (tha động từ)

駐車場ちゅうしゃじょうに車くるまを止とめました。

→ Tôi đã đỗ xe vào bãi đỗ xe.

#4

止とまる

CHỈ

dừng lại, đứng bánh (tự động từ)

赤信号あかしんごうで車くるまが止とまりました。

→ Chiếc xe ô tô đã dừng lại trước đèn đỏ.

#5

運はこぶ

VẬN

vận chuyển, mang vác

トラックで大おおきな荷物にもつを運はこびます。

→ Tôi vận chuyển những kiện hàng cồng kềnh bằng xe tải.

#6

操作そうさする

THAO TÁC

thao tác, điều khiển, vận hành

カーナビの操作そうさは簡単かんたんです。

→ Thao tác định vị GPS trên xe hơi rất đơn giản.

#7

回まわす

HỒI

xoay, đánh lái (vô lăng)

右みぎにハンドルを回まわしてください。

→ Xin hãy đánh lái vô lăng sang bên phải.

#8

事故じこ

SỰ CỐ

tai nạn, sự cố va chạm

高速こうそく道路どうろで大おおきな事故じこがありました。

→ Đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng trên đường cao tốc.

#9

(事故じこに)あう

SỰ CỐ NGỘ

gặp phải (tai nạn), vướng vào tai nạn

雨あめの日ひは事故じこにあいやすいので気きをつけてください。

→ Ngày mưa rất dễ xảy ra tai nạn nên hãy cẩn thận nhé.

#10

ぶつかる

va chạm, đâm vào, tông vào

車くるまが木きにぶつかってしまいました。

→ Chiếc xe ô tô đã lỡ đâm sầm vào gốc cây mất rồi.

#11

滑すべる

HOẠT

trơn trượt, trượt bánh

道みちが濡ぬれているので、滑すべりやすいです。

→ Vì mặt đường đang ướt nên rất dễ trơn trượt.

#12

安全あんぜんな

AN TOÀN

an toàn

シートベルトを締しめるのは安全あんぜんのために大切たいせつです。

→ Cài dây an toàn là điều tối quan trọng vì sự an toàn.

#13

危険きけんな

NGUY HIỂM

nguy hiểm

運転うんてん中ちゅうにスマホを見みるのは危険きけんです。

→ Vừa lái xe vừa nhìn vào điện thoại là cực kỳ nguy hiểm.

#14

注意ちゅういする

CHÚ Ý

chú ý, để mắt, nhắc nhở cẩn thận

スピードの出だしすぎに注意ちゅういしてください。

→ Xin hãy chú ý đừng phóng xe chạy quá tốc độ.

#15

赤あかちゃん

XÍCH

em bé, trẻ sơ sinh

車くるまの後うしろの席せきに赤ちゃんが乗(の)っています。

→ Có một em bé sơ sinh đang ngồi ở băng ghế sau của xe.

#16

故障こしょうする

CỐ CHƯỚNG

bị hỏng hóc, trục trặc hư hại

道路どうろの真まん中なかで車くるまが故障こしょうしました。

→ Xe ô tô đã bị hỏng hóc chết máy ngay giữa lòng đường.

#17

途中とちゅう

ĐỒ TRUNG

giữa chừng, nửa chừng, trên đường đi

ドライブの途中とちゅうでガソリンスタンドに寄よりました。

→ Trên chuyến đi dạo xe tôi đã ghé vào trạm xăng.

#18

行いき

HÀNH

chiều đi, lượt đi

行いきの道みちはとても空すいていました。

→ Đường sá ở chiều đi rất là thông thoáng vắng vẻ.

#19

帰かえり

QUY

chiều về, lượt về

帰かえりのマルジナール(幹線かんせん道路どうろ)はひどい渋滞じゅうたいでした。

→ Chiều về trên trục đường vành đai Marginal tắc đường kẹt xe khủng khiếp.

#20

ガソリン

xăng xe, nhiên liệu xăng

ガソリンの値段ねだんがまた上あがりました。

→ Giá xăng xe lại vừa mới bị tăng lên một lần nữa.

#21

エンジン

động cơ, máy xe

キーを回まわしてエンジンをかけます。

→ Tôi vặn chìa khóa để nổ máy động cơ.

#22

信号しんごう

TÍN HIỆU

đèn giao thông, cột đèn tín hiệu

信号しんごうが青あおになったら進すすんでください。

→ Khi đèn tín hiệu chuyển sang màu xanh thì hãy nhấn ga đi tới.

#23

矢印やじるし

THỈ ẤN

dấu mũi tên, biển báo chỉ hướng

標識ひょうしきの矢印やじるしに従したがって右みぎに曲まがります。

→ Tôi rẽ phải theo sự chỉ dẫn mũi tên trên biển báo.

#24

キロ

ki-lô-mét (km) / cân ki-lô (kg)

ここからリオまで約やく400キロあります。

→ Từ đây đi tới Rio mất khoảng chừng 400 ki-lô-mét.