1500 Từ vựng JLPT N4 (Tango) Bài 6: Trường học

Bài 1

Trường học

Chapter 2: Việc học và công việc • 39 từ vựng
#1

小学校しょうがっこう

TIỂU HỌC HIỆU

trường tiểu học

ブラジルでは、小学校しょうがっこうの授業じゅぎょうは半日はんにちだけです。

→ Ở Brazil, giờ học của trường tiểu học chỉ kéo dài nửa ngày.

#2

中学校ちゅうがっこう

TRUNG HỌC HIỆU

trường trung học cơ sở (cấp 2)

息子むすこは来年らいねん、中学校ちゅうがっこうに入はいります。

→ Năm sau con trai tôi sẽ vào học trường trung học cơ sở.

#3

高校こうこう

CAO HIỆU

trường trung học phổ thông (cấp 3)

高校こうこうを卒業そつぎょうしたら、サンパウロに行いきます。

→ Sau khi tốt nghiệp cấp 3, tôi sẽ lên São Paulo.

#4

幼稚園ようちえん

ẤU TRĨ VIÊN

trường mẫu giáo, mầm non

毎朝まいあさ、娘むすめを幼稚園ようちえんに連つれて行いきます。

→ Mỗi sáng tôi đều đưa con gái đến trường mẫu giáo.

#5

専門学校せんもんがっこう

CHUYÊN MÔN HỌC HIỆU

trường nghề, trường chuyên môn

彼かれはITの専門学校せんもんがっこうで勉強べんきょうしています。

→ Anh ấy đang học tại một trường nghề đào tạo về CNTT.

#6

入学にゅうがくする

NHẬP HỌC

nhập học, vào trường

弟おとうとがサンパウロ大学だいがくに入学にゅうがくしました。

→ Em trai tôi đã trúng tuyển nhập học vào Đại học São Paulo.

#7

卒業そつぎょうする

TỐT NGHIỆP

tốt nghiệp

卒業そつぎょうパーティーでシュラスコを食たべました。

→ Chúng tôi đã ăn tiệc thịt nướng churrasco trong bữa tiệc tốt nghiệp.

#8

教育きょういくする

GIÁO DỤC

giáo dục, đào tạo

ブラジルの教育きょういくシステムは日本にほんと違ちがいます。

→ Hệ thống giáo dục của Brazil khác với Nhật Bản.

#9

生徒せいと

SINH ĐỒ

học sinh (cấp 2, cấp 3)

この学校がっこうには生徒せいとがたくさんいます。

→ Trường học này có rất đông học sinh.

#10

授業じゅぎょう

THỤ NGHIỆP

tiết học, giờ học

今日きょうの午後ごごはポルトガル語ごの授業じゅぎょうがあります。

→ Chiều nay tôi có tiết học tiếng Bồ Đào Nha.

#11

始はじまる

THỦY

bắt đầu, mở đầu (tự động từ)

ブラジルでは、学校がっこうは2月がつに始はじまります。

→ Ở Brazil, năm học bắt đầu vào tháng Hai.

#12

始はじめる

THỦY

bắt đầu (tha động từ)

先生せんせいが授業じゅぎょうを始はじめました。

→ Thầy giáo đã bắt đầu bài giảng.

#13

質問しつもんする

CHẤT VẤN

đặt câu hỏi, hỏi bài

何なにか質問しつもんがありますか。

→ Các em có câu hỏi thắc mắc nào không?

#14

答こたえる

ĐÁP

trả lời, giải đáp

ポルトガル語ごで答こたえてください。

→ Xin hãy trả lời bằng tiếng Bồ Đào Nha.

#15

数学すうがく

SỐ HỌC

môn toán, toán học

エネムのために数学すうがくを勉強べんきょうしています。

→ Tôi đang ôn luyện môn toán cho kỳ thi ENEM.

#16

歴史れきし

LỊCH SỬ

lịch sử

ブラジルの歴史れきしについて本ほんを読よみました。

→ Tôi đã đọc một cuốn sách viết về lịch sử Brazil.

#17

地理ちり

ĐỊA LÝ

địa lý

地理ちりの授業じゅぎょうでアマゾンについて習ならいました。

→ Tôi đã học về vùng rừng Amazon trong tiết địa lý.

#18

テキスト

sách giáo khoa, giáo trình

テキストの50ひらページを開いてください。

→ Xin mời mở trang 50 của sách giáo trình ra.

#19

開ひらく

KHAI

mở (sách, ô dù, tiệc...)

辞書じしょを開ひらいて、言葉ことばを調しらべます。

→ Tôi mở từ điển ra và tra cứu từ ngữ.

#20

プリント

tài liệu phát tay, bài in rời

先生せんせいから宿題しゅくだいのプリントをもらいました。

→ Tôi đã nhận tờ bài tập về nhà in sẵn từ thầy giáo.

#21

表おもて

BIỂU

mặt trước, bề mặt

プリントの表おもてに名前なまえを書かいてください。

→ Xin hãy ghi tên ở mặt trước của tờ bài tập.

#22

テスト

bài thi, bài kiểm tra

明日あしたは難むずかしいテストがあります。

→ Ngày mai sẽ có một bài kiểm tra khó.

#23

通かよう

THÔNG

đi học/đi làm đều đặn, lui tới

バスで学校がっこうに通かよっています。

→ Tôi đi học hàng ngày bằng xe buýt.

#24

成績せいせき

THÀNH TÍCH

thành tích học tập, điểm số

ポルトガル語ごの成績せいせきが上あがりました。

→ Điểm số môn tiếng Bồ Đào Nha của tôi đã tiến bộ tăng lên.

#25

点てん

ĐIỂM

điểm, điểm số

テストで100点てんを取とりました。

→ Tôi đã đạt được 100 điểm tuyệt đối trong bài thi.

#26

丸まる

HOÀN

hình tròn (khoanh tròn đáp án đúng)

正ただしい答こたえに丸まるをつけてください。

→ Xin hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

#27

作文さくぶん

TÁC VĂN

bài tập làm văn, đoạn văn

エネムの作文さくぶんはとても重要じゅうようです。

→ Bài thi viết văn trong kỳ thi ENEM rất quan trọng.

#28

(勉強べんきょうが)できる

MIỄN CƯỠNG XUẤT LAI

học giỏi, thông minh trong học tập

私わたしの妹いもうとはとても勉強べんきょうができます。

→ Em gái tôi học hành rất giỏi.

#29

易やさしい

DỊCH

dễ, đơn giản (bài vở)

この問題もんだいはとても易やさしいです。

→ Câu hỏi bài tập này rất dễ.

#30

かんたんな

đơn giản, dễ làm

ブラジルの料理りょうりのかんたんな作つくり方かたを教おしえます。

→ Tôi sẽ chỉ cho bạn cách nấu món ăn Brazil đơn giản nhất.

#31

間違まちがえる

GIAN VI

làm sai, nhầm lẫn

テストで答こたえをまちがえました。

→ Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.

#32

チェックする

kiểm tra, rà soát lại

提出ていしゅつする前まえにレポートをチェックします。

→ Tôi sẽ kiểm tra lại bản báo cáo trước khi nộp.

#33

熱心ねっしんな

NHIỆT TÂM

nhiệt tình, hăng hái, say mê

彼かれは熱心ねっしんにサンバを練習れんしゅうしています。

→ Anh ấy đang hăng say nhiệt tình tập luyện samba.

#34

やさしい

hiền hậu, dịu dàng (tính nết)

私わたしの先生せんせいはとてもやさしいです。

→ Thầy giáo của tôi rất hiền từ và tốt bụng.

#35

厳きびしい

NGHIÊM

nghiêm khắc, khắt khe

父ちちはルールにきびしいです。

→ Bố tôi rất nghiêm khắc về các nguyên tắc kỷ luật.

#36

真面目まじめな

CHÂN DIỆN MỤC

chăm chỉ, nghiêm túc, đứng đắn

彼女かのじょはまじめな学生がくせいです。

→ Cô ấy là một học sinh rất chăm ngoan nghiêm túc.

#37

偉えらい

VĨ

đáng nể, giỏi giang, vĩ đại

毎日まいにち働はたらいて勉強べんきょうするなんて、えらいですね。

→ Vừa đi làm vừa đi học mỗi ngày thật là đáng khâm phục biết bao.

#38

設備せつび

THIẾT BỊ

trang thiết bị, cơ sở vật chất

この大学だいがくの設備せつびはとても新あたらしいです。

→ Cơ sở vật chất của trường đại học này rất hiện đại và mới.

#39

ベル

chuông (báo giờ, báo thức)

授業じゅぎょうの終おわりのベルが鳴なりました。

→ Chuông báo tan học đã vang lên rồi.